Xé giấy tiếng Anh là gì

Bài viết Xé giấy tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Xé giấy tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Xé giấy tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Xé giấy tiếng Anh là gì



xé giấy tiếng anh là gì

Thông tin ngôn từ torn tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

xé giấy tiếng anh là gì
torn(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho ngôn từ torn

  • Thông tin ngôn từ torn tiếng Anh
  • Từ điển Anh Việt
  • Định nghĩa – Khái niệm
  • torn tiếng Anh?
  • thuật ngữ liên quan tới torn
  • Tóm lại nội dung ý nghĩa của torn trong tiếng Anh
  • Cùng học tiếng Anh
  • Từ điển Việt Anh
  • Video liên quan
Chủ đềChủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

✅ Mọi người cũng xem : bảo hiểm tai nạn học sinh là gì

Định nghĩa – Khái niệm

✅ Mọi người cũng xem : tâm lý khách hàng tiếng anh là gì

torn tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ torn trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ torn tiếng Anh nghĩa là gì.

torn /tiə/

* danh từ, (thường) số nhiều- nước mắt, lệ=to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)

* danh từ- chỗ rách, vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa

* ngoại động từ tore; torn- xé, làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh, giật=to tear one’s hair+ giật tóc, bứt tóc

* nội động từ- rách, xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhanh, đi gấp!to tear at- kéo mạnh, giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi, lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhénh xuống, lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả; lao vào lao ra!to tear off- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra, giật ra, xé ra!to tear up- xé nát, nhổ bật, cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả, lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra, dứt ra, rời đitear /tiə/

* danh từ, (thường) số thường xuyên- nước mắt, lệ=to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)

* danh từ- chỗ rách, vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa

* ngoại động từ tore; torn- xé, làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh, giật=to tear one’s hair+ giật tóc, bứt tóc

* nội động từ- rách, xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhénh, đi gấp!to tear at- kéo mạnh, giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi, lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhanh xuống, lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả; lao vào lao ra!to tear off- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra, giật ra, xé ra!to tear up- xé nát, nhổ bật, cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả, lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra, dứt ra, rời đi

✅ Mọi người cũng xem : nhân viên kiểm duyệt nội dung là gì

thuật ngữ liên quan tới torn

  • protégé tiếng Anh là gì?
  • ligulae tiếng Anh là gì?
  • enterorrhagia tiếng Anh là gì?
  • hetaeras tiếng Anh là gì?
  • aftershaves tiếng Anh là gì?
  • dido tiếng Anh là gì?
  • guest-insect tiếng Anh là gì?
  • soporific tiếng Anh là gì?
  • aquifers tiếng Anh là gì?
  • dunnest tiếng Anh là gì?
  • prevaricate tiếng Anh là gì?
  • vouchers tiếng Anh là gì?
  • falconry tiếng Anh là gì?
  • observations tiếng Anh là gì?
  • evictions tiếng Anh là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của torn trong tiếng Anh

torn có nghĩa là: torn /tiə/* danh từ, (thường) số nhiều- nước mắt, lệ=to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)* danh từ- chỗ rách, vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa* ngoại động từ tore; torn- xé, làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh, giật=to tear one’s hair+ giật tóc, bứt tóc* nội động từ- rách, xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhénh, đi gấp!to tear at- kéo mạnh, giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi, lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhénh xuống, lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả; lao vào lao ra!to tear off- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra, giật ra, xé ra!to tear up- xé nát, nhổ bật, cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả, lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra, dứt ra, rời đitear /tiə/* danh từ, (thường) số thường xuyên- nước mắt, lệ=to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)* danh từ- chỗ rách, vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa* ngoại động từ tore; torn- xé, làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh, giật=to tear one’s hair+ giật tóc, bứt tóc* nội động từ- rách, xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhanh, đi gấp!to tear at- kéo mạnh, giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi, lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhanh xuống, lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả; lao vào lao ra!to tear off- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra, giật ra, xé ra!to tear up- xé nát, nhổ bật, cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả, lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra, dứt ra, rời đi

Đây là cách sử dụng torn tiếng Anh. Đây là một ngôn từ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ torn tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường sử dụng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

✅ Mọi người cũng xem : mua iphone cũ ở đâu uy tín nhất hà nội

Từ điển Việt Anh

torn /tiə/* danh từ tiếng Anh là gì?(thường) số nhiều- nước mắt tiếng Anh là gì?lệ=to shed tears+ rơi lệ tiếng Anh là gì?nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt tiếng Anh là gì?mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears tiếng Anh là gì?wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)* danh từ- chỗ rách tiếng Anh là gì?vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?(từ lóng) cuộc chè chén say sưa* ngoại động từ tore tiếng Anh là gì?torn- xé tiếng Anh là gì?làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra tiếng Anh là gì?cắt sâu tiếng Anh là gì?làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh tiếng Anh là gì?giật=to tear one’s hair+ giật tóc tiếng Anh là gì?bứt tóc* nội động từ- rách tiếng Anh là gì?xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhénh tiếng Anh là gì?đi gấp!to tear at- kéo mạnh tiếng Anh là gì?giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi tiếng Anh là gì?lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhénh xuống tiếng Anh là gì?lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả tiếng Anh là gì?lao vào lao ra!to tear off- nhổ tiếng Anh là gì?giật mạnh tiếng Anh là gì?giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra tiếng Anh là gì?giật ra tiếng Anh là gì?xé ra!to tear up- xé nát tiếng Anh là gì?nhổ bật tiếng Anh là gì?cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả tiếng Anh là gì?lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra tiếng Anh là gì?dứt ra tiếng Anh là gì?rời đitear /tiə/* danh từ tiếng Anh là gì?(thường) số thường xuyên- nước mắt tiếng Anh là gì?lệ=to shed tears+ rơi lệ tiếng Anh là gì?nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt tiếng Anh là gì?mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears tiếng Anh là gì?wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)* danh từ- chỗ rách tiếng Anh là gì?vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ tiếng Anh là gì?nghĩa Mỹ) tiếng Anh là gì?(từ lóng) cuộc chè chén say sưa* ngoại động từ tore tiếng Anh là gì?torn- xé tiếng Anh là gì?làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra tiếng Anh là gì?cắt sâu tiếng Anh là gì?làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh tiếng Anh là gì?giật=to tear one’s hair+ giật tóc tiếng Anh là gì?bứt tóc* nội động từ- rách tiếng Anh là gì?xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhanh tiếng Anh là gì?đi gấp!to tear at- kéo mạnh tiếng Anh là gì?giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi tiếng Anh là gì?lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhanh xuống tiếng Anh là gì?lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả tiếng Anh là gì?lao vào lao ra!to tear off- nhổ tiếng Anh là gì?giật mạnh tiếng Anh là gì?giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra tiếng Anh là gì?giật ra tiếng Anh là gì?xé ra!to tear up- xé nát tiếng Anh là gì?nhổ bật tiếng Anh là gì?cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả tiếng Anh là gì?lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra tiếng Anh là gì?dứt ra tiếng Anh là gì?rời đi

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết

Mọi Người Xem :   Nơi bán Keo E6000 giá rẻ, uy tín, chất lượng nhất
xé giấy tiếng anh là gì

]]>

Hỏi Đáp Là gì Học Tốt Tiếng anh



Các câu hỏi về xé giấy tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê xé giấy tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts