Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu text

Bài viết Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu text thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu text trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu text”

Đánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu text


Xem nhanh
Các bạn ôn thi tự do ở Trung tâm tin học Đại học Khoa học tự nhiên nên tải Office 2016 về để thực hành cho quen nhé, máy tính trên đó đều đã Office 2016 rồi. ????‍♂️
-----------------------------------------------------------
Bạn có thể tải các đề thi, file mẫu và gợi ý trong video này bằng cách truy cập vào link bên dưới ⇩
► KHO ĐỀ | Google Drive: http://bit.ly/KhoDeNTDT
► TRANG CÁ NHÂN | Google Site: http://bit.ly/TrangChuNTDT
-----------------------------------------------------------
Phân đoạn | VIDEO SECTIONS ⇩ Click vào mốc thời gian để xem ngay phần đó nhé ⇩
0:00 : Xin chào! Mình là Thư ^^!
0:54 : Tạo thư mục làm bài của cá nhân
2:58 : Phần Windows
9:38 : Phần Word
26:03 : Phần PowerPoint
33:36 : Phần Excel
33:45 : Tạo bảng
40:09 : C1 Dò tìm theo cột (VLOOKUP)
41:09 : C2 Dò tìm theo cột (VLOOKUP) kết hợp điều kiện (IF)
42:20 : C3 Thành tiền có điều kiện (IF) kết hợp logic (AND)
43:17 : C4 Tính toán đơn giản và định dạng 1,000 VND (FORMAT CELLS...)
43:57 : C5 Sắp xếp bảng tính (SORT)
44:20 : C6 Xét điều kiện (IF) kết hợp logic (AND)
45:25 : C7 Tính tổng có nhiều điều kiện (SUMIFS)
-----------------------------------------------------------
Bạn có thể tiếp thêm động lực vật chất và tinh thần để giúp mình sản xuất các video mới hay hơn nữa bằng các cách sau nha:
► DONATE GÓI MÌ TÔM: http://bit.ly/DonateNTDT
► CLICK QUẢNG CÁO, SHARE, COMMENT u0026 LIKE VIDEO
-----------------------------------------------------------
Liên hệ | CONTACT
► HỌC KÈM | 1 kèm 1: http://bit.ly/HocKemNTDT
► GROUP | DTWarriors: http://bit.ly/GroupNTDT
► YOUTUBE | Nguyễn Trần Đà Thư: http://bit.ly/DangKyNTDT
► FANPAGE | Nguyễn Trần Đà Thư: http://bit.ly/FanpageNTDT
► FACEBOOK | Nguyễn Trần Đà Thư: http://bit.ly/FacebookNTDT
-----------------------------------------------------------
#NguyenTranDaThu #TinHocVanPhong #ChungChiTinHoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.63 KB, 45 trang )

Những thuật ngữ viết tắt trong tin học như PC, NTFS, AGP, USB, v.v.. chúng có ý nghĩa gì?IT (Information Technology): Công nghệ về máy tính.PC (Personal Computer): Máy tính cá nhân.ICT (Information Communication Technology): Ngành công nghệ thông tin – truyền thông.PDA (Personal Digital Assistant): Thiết bị số hổ trợ cá nhân.CP (Computer Programmer): Người lập trình máy tính.CPU (Central Processing Unit): Đơn vị xữ lý trung tâm trong máy tính.BIOS (Basic Input/Output System): Hệ thống nhập/xuất cơ sở.CMOS (Complementary METAl Oxide Semiconductor): Bán dẫn bù Oxít – Kim loại, Họ các vimạch điện tử thường được dùng rộng rải trong việc thiết lập các mạch điện tử.I/O (Input/Output): Cổng nhập/xuất.COM (Computer Output on Micro):CMD (Command): Dòng lệnh để thực hiện một chương trình nào đó.OS (Operating System): Hệ điều hành máy tính.OS Support (Operating System Support): Hệ điều hành được hổ trợ.BPS (Bits Per Second): Số bít truyền trên mỗi giây.RPM (Revolutions Per Minute): Số vòng quay trên mỗi phút.ROM (Read Only Memory): Bộ nhớ chỉ đọc, không thể ghi – xóa.RAM (Random Access Memory): Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.SIMM (Single Inline Memory Module).DIMM (Double Inline Memory Modules).RIMM (Ram bus Inline Memory Module).SDRAM (Synchronous Dynamic Random Access Memory): RAM đồng bộ.SDR – SDRAM (Single Data Rate SDRAM).DDR – SDRAM (Double Data Rate SDRAM).HDD (Hard Disk Drive): Ổ Đĩa cứng – là phương thuận tiện lưu trữ chính.FDD (Floppy Disk Drive): Ổ Đĩa mềm – thông thường 1.44 MB.CD – ROM (Compact Disc – Read Only Memory): Đĩa nén chỉ đọc.Modem (Modulator/Demodulator): Điều chế và giải điều chế – chuyển đổi qua lại giữa tínhiệu Digital và Analog.DAC (Digital to Analog Converted): Bộ chuyển đổi từ tín hiệu số sang tín hiệu Analog.

MS – DOS (Microsoft Disk Operating System): Hệ điều hành đơn nhiệm đầu tiên củaMicrosoft (1981), chỉ chạy được một ứng dụng tại một thời điểm thông qua dòng lệnh.NTFS (New Technology File System): Hệ thống tập tin theo công nghệ mới – công nghệ bảomật hơn dựa trên nền tảng là Windows NT.FAT (File Allocation Table): Một bảng hệ thống trên đĩa để cấp phát File.SAM (Security Account Manager): Nơi quản lý và bảo mật các thông tin của tài khoản ngườidùng.AGP (Accelerated Graphics Port): Cổng tăng tốc đồ họa.VGA (Video Graphics Array): Thiết bị xuất các chương trình đồ họa theo dãy dưới dạngVideo ra màn hình.IDE (Integrated Drive Electronics): Mạch điện tử tích hợp trên ổ đĩa cứng, truyền tải theo tínhiệu theo dạng song song (Parallel ATA), là một cổng giao tiếp.PCI (Peripheral Component Interconnect): Các thành phần cấu hình nên cổng giao tiếpngoại vi theo chuẩn nối tiếp.ISA (Industry Standard Architecture): Là một cổng giao tiếp.USB (Universal Serial Bus): Chuẩn truyền dữ liệu cho BUS (Thiết bị) ngoại vi.SCSI (Small Computer System Interface): Giao diện hệ thống máy tính nhỏ – giao tiếp xữ lýnhiều mong muốn dữ liệu cùng một lúc.ATA (Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu cho các thiết bị lưu trữ.SATA (Serial Advanced Technology Attachment): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng nối tiếp.PATA (Parallel ATA): Chuẩn truyền dữ liệu theo dạng song song.FSB (Front Side Bus): BUS truyền dữ liệu hệ thống – liên kết giữa CPU với bộ nhớ chính.HT (Hyper Threading): Công nghệ siêu phân luồng.S/P (Supports): Sự hổ trợ.PNP (Plug And Play): Cắm và chạy.EM64T (Extended Memory 64 bit Technology): CPU hổ trợ công nghệ 64 bit.IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Học Viện của các Kỹ Sư Điện và ĐiệnTử.OSI (Open System Interconnection): Mô hình kết nối hệ thống mở – chuẩn hóa quốc tế.ASCII (American Standard Code for Information Interchange): Hệ lập mã, trong đó các sốđược qui định cho các chữ.APM (Advanced Power Manager): Quản lý nguồn cao cấp (tốt) hơn.ACPI (Advanced Configuration and Power Interface): Cấu hình cao cấp và giao diện nguồn.MBR (Master Boot Record): Bảng ghi chính trong các đĩa dùng khởi động hệ thống.RAID (Redundant Array of Independent Disks): Hệ thống quản lý nhiều ổ đĩa cùng một lúc.Wi – Fi (Wireless Fidelity): Kỹ thuật mạng không dây.LAN (Local Area Network): Mạng máy tính cục bộ.WAN (Wide Area Network): Mạng máy tính diện rộng.NIC (Network Interface Card): Card giao tiếp mạng.UTP (Unshielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi – dùng để liên kết mạng thông qua đầu nốiRJ45.STP (Shielded Twisted Pair): Cáp xoắn đôi có vỏ bọc.BNC (British Naval Connector): Đầu nối BNC dùng để nối cáp đồng trục.ADSL (Asymmetric Digital Subscriber Line): Đường thuê bao bất đối xứng – kết nối băngthông rộng.TCP/IP (Transmission Control Protocol/Internet Protocol): Giao thức mạng.IP (Internet Protocol): Giao thức giao tiếp mạng Internet.DHCP (Dynamic Host Configuration Protocol): Hệ thống giao thức cấu hình IP động.DNS (Domain Name System): Hệ thống phân giải tên miền thành IP và ngược lại.RIS (Remote Installation Service): sản phẩm cài đặt từ xa thông qua LAN.ARP (Address Resolution Protocol): Giao thức chuyển đổi từ địa chỉ Logic sang địa chỉ vật lý.ICS (Internet Connection Sharing): Chia sẽ liên kết Internet.MAC (Media Access Control): có khả năng kết nối ở tầng vật lý.CSMA/CD (Carrier Sense Multiple Access with Collision Detection): Giao thức truyền tin trênmạng theo phương thức lắng nghe đường truyền mạng để tránh sự đụng độ.AD (Active Directory): Hệ thống thư mục tích cực, có khả năng mở rộng và tự điều chỉnh giúp chongười quản trị có thể quản lý tài nguyên trên mạng một cách dễ dàng.DC (Domain Controller): Hệ thống tên miền.OU (Organization Unit): Đơn vị tổ chức trong AD.DFS (Distributed File System): Hệ thống quản lý tập tin luận lý, quản lý các Share trong DC.HTML (Hyper Text Markup Language): Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bảnOtherISP (Internet Service Provider): Nhà cung cấp dịch vụ Internet.ICP (Internet Content Provider): Nhà cung cấp nội dung thông tin trên Internet.IAP (Internet Access Provider): Nhà cung cấp cỗng kết nối Internet.WWW (World Wide Web): Hệ thống Web diện rộng toàn cầu.HTTP (Hyper Text Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File dưới dạng siêu văn bản.URL (Uniform Resource Locator): dùng để định nghĩa một Website, là đích của một kết nối.FTP (File Transfer Protocol): Giao thức truyền tải File.E_Mail (Electronic Mail): Hệ thống thư điện tử.E_Card (Electronic Card): Hệ thống thiệp điện tử.ID (Identity): Cở sở để nhận dạng.SMS (Short Message Service): Hệ thống tin nhắn ngắn – nhắn dưới dạng ký tự qua mạngđiện thoại.MSN (Microsoft Network): sản phẩm nhắn tin qua mạng của Microsoft.MSDN (Microsoft Developer Network): Nhóm phát triển về công nghệ mạng của Microsoft.Acc User (Account User): Tài khoản người dùng.POP (Post Office Protocol): Giao thức văn phòng, sử dụng để nhận Mail từ Mail Server.SMTP (Simple Mail Transfer Protocol): Giao thức sử dụng để gửi Mail từ Mail Client đến MailServer.CC (Carbon Copy): Đồng kính gửi, người nhận sẽ nhìn thấy tất cả các địa chỉ của nhữngngười nhận khác (Trong E_Mail).BCC (Blind Carbon Copy): Đồng kính gửi, nhưng người nhận sẽ không nhìn thấy địa chỉ củanhững người nhận khác.ISA Server (Internet Security & Acceleration Server): Chương trình hổ trợ quản lý và tăngtốc kết nối Internet dành cho Server.ASP/ASP.NET (Active Server Page): Ngôn ngữ viết Web Server.SQL (Structured Query Language): Ngôn ngữ truy vấn cấu trúc – kết nối đến CSDL.IE (Internet Explorer): Trình duyệt Web “Internet Explorer” của Microsoft.MF (Mozilla Firefox): Trình duyệt Web “Mozilla Firefox”.CAD (Computer Aided Design): Thiết kế với sự trợ giúp của máy tính.CAM (Computer Aided Manufacturing): Sản xuất với sự trợ giúp của máy tính.CAL (Computer Aided Learning): Học tập với sự trợ giúp của máy tính.DPI (Dots Per Inch): Số chấm trong một Inch, đơn vị đo ảnh được nảy sinh trên màn hình vàmáy in.CCNA (Cisco Certified Network Associate): Là chức chỉ mạng quốc tế do hãng sản xuất thiếtbị mạng hàng đầu thế giới – Cisco – cấp, và được công nhận trên toàn thế giới.CCNP (Cisco Certified Network Professional): Là chứng chỉ mạng cao cấp của Cisco.MCP (Microsoft Certified Professional): Là chứng chỉ ở cấp độ đầu tiên của Microsoft.MCSA (Microsoft Certified Systems Administrator): Chứng chỉ dành cho người quản trị hệđiều hành mạng của Microsoft, được chính Bác Bill Gate ký.MCSE (Microsoft Certified Systems Engineer): Tạm dịch là kỹ sư mạng được Microsoft chứngnhận, do chính tay Bác Bill Gate kýBảng thuật ngữ Anh – Việt của Microsoft.NET Framework == Khuôn khổ .NET3-D reference == tham chiếu 3-D8-bit color == mầu 8-bitAbout == vềabsolute cell reference == tham chiếu ô tuyệt đốiabsolute link == móc nối tuyệt đốiabsolute positioning == định vị tuyệt đốiabsolute URL == URL tuyệt đốiacceptable use policy == chính sách sử dụng chấp nhận đượcaccepted domain == miền được chấp nhậnaccess == truy nhậpaccess == truy nhậpaccess code == mã truy nhậpaccess control == kiểm soát truy cậpaccess control entry == điểm nhập kiểm soát truy cập, mục nhập kiểm soát truy cậpaccess control list == danh sách kiểm soát truy cập, danh sách kiểm soát truy nhậpaccess key == phím truy nhậpaccess mask == mặt nạ truy cậpaccess permissions == phép truy nhậpaccess point == điểm truy nhậpaccess provider == nhà cung cấp truy nhậpaccess violation == vi phạm truy nhậpaccessibility == có khả năng tiện lợi cho dùngaccessibility aids == hỗ trợ truy nhậpAccessibility Wizard == Thuật sĩ truy nhậpaccessory == phụ kiệnaccount balance == số dư tài khoảnaccount domain == miền trương mụcaccount expiration == thời hạn trương mụcaccount lockout == khoá trương mụcaccount manager == người quản lí tài khoảnaccounting == kế toánaction == hành độngaction == hành độngaction argument == đối hành độngaction query == truy vấn thực hiệnaction row == hàng hành độngaction statement == câu lệnh thực hiệnaction table == bảng hành độngactivate == Kích hoạtactivate == kích hoạtactivation == kích hoạtactive == tích cựcactive content == nội dung hiện hoạtActive Directory == Thư mục Họat độngActive Directory Connector == Sự Kết nối Thư mục Hoạt độngActive Directory contact == Địa chỉ Active DirectoryActive Directory Domain Services == sản phẩm miền sản phẩm hiện hoạtActive Directory Service Interfaces == Giao diện Dịch vụ Thư mục Họat độngactive document == tài liệu hiện hoạtactive field == trường hiện hoạtactive object == đối tượng hiện hoạtActive Server Pages == Trang phục vụ hiện hoạtactive window == cửa sổ hiện hoạtActiveX control == điều khiển ActiveXActiveX Data Objects == Đối tượng Dữ liệu ActiveXActiveX object == đối tượng ActiveXActivity Reporting == Báo cáo hoạt độngacute accent == dấu sắcad hoc network == mạng không thể thứcAdamsync == Adamsync (Trình Đồng bộ ADAM)adapter == bộ thích ứngadapter == bộ điều hợpadd-in == bổ trợadd-on == gắn thêmadd-on device == thiết bị gắn thêmaddition operator == toán tử cộngadditional display == hiển thị thêmaddress == địa chỉaddress == địa chỉaddress == địa chỉaddress == địa chỉAddress bar == Thanh địa chỉaddress book == sổ địa chỉAddress Book == Sổ địa chỉaddress list == danh sách địa chỉaddress rewriting == ghi lại địa chỉAddress Rewriting agent == tác nhân Ghi lại địa chỉAddress Rewriting Inbound agent == Tác nhân Ghi lại Địa chỉAddress Rewriting Outbound agent == tác nhân Ghi lại địa chỉ ngoại biênadjustment == điều chỉnhédministration == Quản trịadministrative setup == thiết lập quản trịadministrator == quản trị viên, người quản trịadministrator == người quản trịadministrator role == vai trò người quản trịadministrator setup == thiết lập của người quản trịADSI == Giao diện Dịch vụ Thư mục Họat độngAdvanced Encryption Standard == Chuẩn mật mã hoá nâng caoadvertiser == người quảng cáoAero Wizard == Thuật sĩ Aeroagent == tác tửagent == tác tửagent == tác vụalbum == an bumalert box == Hộp cảnh báoalgorithm == giải thuật, thuật giải, thuật toánalias == biệt danhélign == dóng thẳngalignment == sự dóng thẳng; sự canh chỉnh vị tríallocate == phân bổallocation unit == đơn vị phân bổAllow == cho phépallow list == Danh sách cho phépAllow list == Danh sách cho phépAllow phrase == Cụm từ cho phépalphabetical == bảng chữ cáiALT key == phím ALTalternative text == văn bản thay thếAmerican Standard Code for Information Interchange == Mã chuẩn Mĩ dùng cho Trao đổiThông tinampersand == dấu vàanalogous colors == mầu tương tựancestor == tổ tiênancestor element == phần tử tổ tiênanchor == dấu neoangle brackets == ngoặc nhọnanimate == hoạt hìnhanimation == hoạt hìnhénonymous == khuyết danhénonymous user == người sử dụng dấu tênanti-aliasing == làm nhẵnanti-spam stamping == đánh dấu chống thư rácantialiasing == làm nhẵnantispyware == phầm mềm chống gián điệpantivirus stamping == đánh dấu đã diệt virútapostrophe == móc đơnapostrophe == nháy đơnappend query == truy vấn chắp thêmapplet == tiểu dụngapplication == ứng dụngapplication program interface == giao diện chương trình ứng dụngapplication programming interface == giao diện lập trình ứng dụngapply == áp dụngappointment == cuộc hẹnarchive == lưu trữarchive == lưu trữarea code == mã vùngargument == đốiarray == mảngarticle == bài viếtartist == nghệ sĩASCII apostrophe == nháy đơnaspect ratio == tỉ lệ khung ảnhaSR == sự nhận dạng tiếng nóiasset == tài sảnassigned task == nhiệm vụ được phân côngassociated PivotTable report == báo cáo Bảng trụ xoay liên kếtasterisk == dấu saoasynchronous == dị bộasynchronous transfer mode == phương thức truyền dị bộat sign == dấu a còngATM adaptation layer == tầng thích nghi ATMattach == đính kèmattachment == file đính kèmattention == chú ýattribute == thuộc tínhattribute == thuộc tínhéudio == âm thanhaudio CD == CD âm thanhaudio codec == bộ số hóa âm thanhaudio Video Interleaved == khoảng trống video audioauth method == phương pháp xác thựcAuthentic, Energetic, Reflective, and Open == Đích thực, Mạnh mẽ, Suy tính, và Cởi mởauthentication == việc xác thựcauthentication database == cơ sở dữ liệu xác thựcauthentication method == phương pháp xác thựcauthorization == sự thẩm định quyềnAuto Attendant == Tham dự Tự độngAuto-recover == Tự khôi phụcAutoArchive == tự động lưu trữ, lưu trữ tự độngAutoArchive == Tự lưu trữAutoConnect == Sự Kết nối Tự độngAutodiscover == Tự động phát hiệnAutodiscover service == sản phẩm tìm tự độngAutoFilter == Tự động LọcAutoLayout == Tự bố tríautomatic == tự độngAutomation == tự động hoáautomation == tự động hoáAutomation object == đối tượng tự động hoáAutoMovie == Tự làm phimAutoPlay == Tự chơiAutoSum == Tự động tính tổngAutoText == Tự động văn bảnauxiliary display == hiển thị phụavailability indicator == chỉ báo sự sẵn cóavailable memory == bộ nhớ khả dụngaxis == trụcback up == sao lưubackdoor == cửa saubackground == bối cảnh nềnbackground == nềnbackground color == mầu nềnbackslash == sổ ngượcBACKSPACE key == phím BACKSPACE (xoá lùi)backup == Bản lưubackup copy == Bản lưubackup file == tệp lưubackward compatibility == tương hợp về saubackward slash == dấu sổ ngượcballoon == bóng chú thíchbanded == có giải băngbandwidth == thông lượngbanner == biểu ngữbar chart == sơ đồ thanhbar code == mã vạchbar graph == đồ thị thanhbase character == kí tự cơ sởbase style == phong cách cơ sởbaseline == đường cơ sởbasic authentication == sự xác thực cơ bảnbasic input/output system == hệ thống vào/ra cơ bảnBasic Title == Tiêu đề cơ bảnbattery == pinbattery life == đời pinbaud == baudbaud rate == tốc độ baudbcc == Gửi riêngBe Right Back == Quay lại ngaybeta == bê tabeta version == phiên bản bê-tabevel == góc xiênbid == đặt giá, thầubidi == hai chiềubidirectional == hai chiềubill == hoá đơnbinary == nhị phânbinary digit == chữ số nhị phânbinary file == tệp nhị phânbind == kết ghépbinding == liên kếtbit depth == chiều sâu mầu theo bitbit rate == tỉ lệ bitbit specification == đặc tả bitBitLocker == Bộ khoá bitBitLocker Drive Encryption == Mật mã ổ khoá bítbitmap == ảnh bitmapbits per second == bit trên giâyblind carbon copy == gửi riêngblindness == mùBlock phrase == Cụm từ chặnBlocked Senders List == Danh sách người gửi bị chặn lạiBlocked Top-Level Domain List == Danh sách miền mức đỉnh bị chặnblog == làm blog, web cá nhânblogger == người đăng web cá nhânblur == mờBlur == Mờbody == phần soạn thảobody text == thân văn bảnbookmark == thẻ đánh dấuBoolean expression == biểu thức Bunboot == khởi độngboot drive == ổ khởi độngboot partition == phân hoạch khởi độngbootstrap == khởi độngborder == đường biên, đường viềnbounce message == thông báo không gửi thưbound object frame == khung đối tượng kết ghépbps == bpsbreakpoint == điểm dừngbrightness == độ sángbroadband == băng rộngbroadband == băng rộngbroadband connection == ghép nối băng rộngbroadband network == mạng băng rộngbrowse == duyệtbrowser == trình duyệtbrowser modifier == bộ thay đổi trình duyệtbrowsing history == lịch sử duyệtbuffer == bộ đệmBuginese == tiếng BuginBuhid == tiếng Buhidbuild == xây dựngbuilding block == khối xây dựngBuilding Blocks Organizer == Bộ tổ chức khối xây dựngbullet == dấu đầu dòngbulleted list == danh sách có dấu đầu dòngburn == ghi đĩabus == đường busbusiness == nghiệp vụ, buôn bán, công việcBusiness Applications == Ứng dụng Nghiệp vụBusiness Card == danh thiếpbusy == bậnbutton == nútbutton == nútbutton face == mặt nútby default == theo mặc địnhcable modem == mô đem cápcache == bộ nhớ ẩncache == lưu bộ nhớ ẩnCached Exchange Mode == Chế độ Thư tín Lưu trữ Trung gian của Microsoft Exchangecached page == trang được trữcaching == lưu bộ nhớ ẩncalculated column == cột được tínhcalculated field == trường được tính toáncalculator == Máy tính tayCalculator == Máy tính taycalendar == LịchCalendar Attendant == Bộ trợ giúp Thiết lập lịchCalendar Concierge == Bộ trợ giúp xếp Lịchcalendar item == mục lịchcalendar program == chương trình lịchCalendar Snapshot == Hiện trạng Lịchcall == gọicall answering == trả lời cuộc gọicall waiting == Chờ cuộc gọicampaign == chiến dịchcancel == Huỷ bỏcapital letter == chữ hoacapitalization == Chuyển sang chữ hoa.CAPS LOCK key == phím CAPS LOCKcaption == Đoạn thuyết minhcapture device == thiết bị ghi thucarbon copy == đồng gửicascading menu == menu tầngcase == trường hợpcatalog == Danh mục Phân loạicategorizer == bộ phân loạicategory == chủng loại, loạicc == đồng gửiCD burner == thiết bị ghi CDCD burner speed == tốc độ ghi CDCD player == máy nghe CDCD recorder == thiết bị ghi CDcell == ôcell phone == điện thoại di độngcell reference == tham chiếu ôcellular phone == điện thoại di độngcent sign == kí tự ¢center == Dóng giữacentral processing unit == bộ xử lí trung tâmcertificate == chứng chỉcertificate of authenticity == Chứng chỉ Xác thựccertification authority == thẩm quyền xác thựcchange history == lịch sử thay đổichannel == kênhchapter == chươngcharacter == kí tựCharacter Map == Bản đồ Kí tựcharacter map == Bản đồ kí tựcharacter set == Tập ký tựcharacter spacing == khoảng cách ký tựcharacter style == kiểu cách ký tựchart == Sơ đồchart area == khu vực sơ đồchat == trò chuyệncheck == kiểmcheck box == Hộp kiểmcheck mark == dấu kiểmCheck Names == Kiểm Têncheckpoint == điểm kiểmcheque == sécchild element == phần tử conchild menu == menu conchoose == chọnCJK Strokes == Nét CJKclass == lớpclass identifier == bộ nhận diện lớpclass module == mô đun lớpClassic view == Cách nhìn cổ điểnclear == dẹp bỏcleartext == văn bản rõclick == bấmclient == kháchClient Access server role == Quyền Khách hàng Truy cập Máy chủclient computer == máy tính kháchclient-side rendering == tái tạo phía kháchclip == trích đoạnclip art == Hình Mẫuclip creation == tạo trích đoạnclipboard == bảng tạmclock == đồng hồclock speed == tốc độ đồng hồcloned configuration == cấu hình nhái lạiclose == đóngclosing chevron == dấu “closing curly quotation mark == dấu nháy kép đóngclosing parenthesis == dấu ngoặc tròn đóngclosing quotation mark == dấu nháy kép đóngcluster == cụmcluster continuous replication == bản sao cụm liên tụcclustered mailbox server == máy chủ hộp thư ghép cụmcmdlet == lệnh ghép ngắncode page == trang mãcold boot == khởi động nguộicold start == bắt đầu nguộiCollaboration Data Objects == Đối tượng Dữ liệu Hợp táccollapse == thu gọnCollect On Delivery == thu tiền khi giao hàngcollection == bản sưu tậpcolor box == hộp mầucolor depth == chiều sâu mầucolor gamut == gam mầucolor monitor == màn hình màucolor printer == máy in màucolor profile == tóm lược gam mầucolor ramp == dốc mầucolor scheme == lược đồ màucolor separation == tách mầucolor space == không gian mầucolor space conversion == chuyển đổi không gian mầucolor space model == mô hình không gian mầucolor-space conversion == chuyển đổi không gian mầucolumn == cộtcolumn break == ngắt cộtcolumn chart == Sơ đồ Cộtcolumn heading == đầu đề cộtcolumn selector == bộ lựa mầuCOM class == lớp COMCOM object == đối tượng COMCOM port == cổng COMcombining character == kí tự tổ hợpcombo box == hộp tổ hợpcombo box control == điều khiển hộp tổ hợpcomma == dấu phẩycommand == chỉ lệnhcommand button == nút chỉ lệnhcommand line == dòng chỉ lệnhcommand prompt window == cửa sổ nhắc lệnhcomment == chú thíchcomment mark == dấu hiệu bình luậncommercial printing == in thương mạicommunications port == cổng truyền thôngcompact disc == đĩa compactcompact disc player == máy nghe CDcompact disc read-only memory == bộ nhớ chỉ đọc trên đĩa compactcompact disc-recordable == đĩa compact ghi đượccompact disc-rewritable == đĩa compact ghi lại đượccompany network == mạng công ticompare == so sánhcompatibility == tương thíchcompatibility mode == phương thức tương thíchcompatible == tương thíchcompile == biên dịchcomplementary colors == mầu bổ sungComplete PC Backup == Sap lưu CompletePCComplete PC Restore == phục hồi CompletePCComplete the merge == Hoàn thành việc phốicomplex number == số phứccomplex script == chữ viết phức tạpcomponent == Cấu phầnComponent Platform Interface == Giao diện Nền Cấu phầncompose == soạncomposite character == kí tự hợp thànhcompress == néncompression == việc néncomputer administrator == người quản trị máy tínhcomputer language == ngôn ngữ máy tínhcomputer-to-computer network == mạng máy tính-nối-máy tínhconcordance file == tệp chỉ mụccondition == điều kiệnconditional == có khó khănconditional expression == biểu thức điều kiệnconditional formatting == định dạng khó khănconfig set == tập cấu hìnhconfiguration == cấu hìnhconfiguration == cấu hìnhConfiguration Manager == Bộ quản lí cấu hìnhconfiguration set == tập cấu hìnhconfigure == thiết lập cấu hìnhconfirm == Xác nhậnconflict == xung đột, xung khắcconnect == ghép nốiconnect == kết nốiconnection == sự kết nốiConnection Manager == Bộ quản lí ghép nốiconnectivity == tính kết nốiconsole tree == cây điều khiểnconstant == hằngconstraint == ràng buộccontact == liên hệcontact item == mục địa chỉcontact management == quản lí liên hệcontainer object == đối tượng lưu chứacontent == nội dungcontent class == lớp nội dungcontent conversion == sự chuyển hóa nội dungContent Development == Phát triển Nội dungcontent library == thư viện nội dungcontent rating == xếp loại nội dungcontent template == khuôn nền nội dungContents == nội dungcontext menu == menu ngữ cảnhcontext-sensitive Help == trợ giúp theo ngữ cảnhContextual Spelling == Kiểm chính tả theo ngữ cảnhcontract == hợp đồngcontract == hợp đồngcontrast == độ tương phảncontributor == người đóng gópcontrol == điều khiểncontrol == điều khiểnControl key == phím điều khiểncontrol menu == menu điều khiểncontrol panel == panô điều khiểnconversation == đàm luậnconverter == bộ chuyển đổicoordinate == toạ độcoordinate pair == cặp toạ độCoordinated Universal Time == Giờ Quốc tế Phối hợpcoprocessor == bộ đồng xử lícopy == bản sao yCopy Writing == Viết Bàicopyright == bản quyềncopyright notice == thông cáo bản quyềncopyright symbol == kí hiệu bản quyềncopywriting == viết bàicorrupted == bị hỏngCountry/Region == quốc gia/vùngcourtesy copy == đồng gửicover letter == thư giới thiệucredentials == chứng liệucredit card == thẻ tín dụngcrop == xéncross hatch == gạch bóng chéocrosstab query == truy vấn chéo bảngCryptography Application Programming Interface == Giao diện lập trình ứng dụng mật mãCTRL key == phím CTRLcube == khối cubecurrency symbol == kí hiệu tiền tệcurriculum vitae == bản lí lịchcursor == hiện hànhcustom control == điều khiển chuyên biệtcustom dictionary == từ điển chuyên biệtcustom group == nhóm chuyên biệtcustom group field == trường nhóm chuyên biệtcustom install == thiết lập chuyên biệtcustom installation == cài đặt chuyên biệtcustom phrase == câu tùy biếncustom recipient == người nhận tùy biếncustom toolbar == thanh công cụ chuyên biệtcustomize == chuyên biệt hoácut == cắtDACL == DACL (viết tắt của sản phẩm kiểm soát truy cập theo ý muốn)dagger == kí tự †Daily Task List == Danh sách nhiệm vụ mỗi ngàydata == dữ liệudata bar == thanh dữ liệuData Communications Equipment == Thiết bị Truyền thông Dữ liệudata connection file == tệp ghép nối dữ liệuData Encryption Standard == Chuẩn mật mã hoá dữ liệudata entry == nhập dữ liệudata field == trường dữ liệudata form == biểu mẫu dữ liệudata format == dạng thức dữ liệudata integrity == toàn vẹn dữ liệudata label == nhãn dữ liệuData Outline == Đại cương Dữ liệudata point == điểm dữ liệudata processing == xử lí dữ liệudata series == chuỗi dữ liệudata source == nguồn dữ liệudata table == bảng dữ liệudata transfer == truyền dữ liệudata type == kiểu dữ liệudata validation == làm hợp lệ dữ liệudatabase == cơ sở dữ liệudatabase connection == kết nối cơ sở dữ liệudatasheet == bảng dữ liệuDatasheet view == góc nhìn bảng dữ liệudeafness == điếcdebug == Gỡ lỗidecrypt == giải mật mãdecryption == sự giải mật mãdefault == mặc địnhdefault button == nút mặc địnhdefault folder == thư mục mặc địnhdefault value == giá trị mặc địnhdefinitions == định nghĩadefragmentation == khử phân mảnhdegree symbol == kí hiệu độdelegate == người được ủy nhiệmdelete == xoá bỏDELETE key == phím DELETEdelete query == truy vấn xoádelimiter == ký tự định ranhdeliver == chuyển giaodeliverable == vật chuyển giaodelivery queue == sự xếp hàng đợi phân phốidelivery status notification == thông báo tình trạng chuyển phátdemote == giáng cấpdeploy == triển khaidepth of field == chiều sâu của trườngdesign element == phân tử thiết kếDesign Master == Thiết kế Cáidesign mode == phương thức thiết kếdesign template == tiêu bản thiết kếDesign view == góc nhìn thiết kếdesigner == người thiết kếdesktop == Bàn làm việcdesktop area == khu vực bàn làm việcdesktop pattern == hình mẫu bàn làm việcdestination == đích, nhậndestination file == tệp đíchdetach == gỡ bỏdevice == thiết bịdevice driver == trình điều khiển thiết bị, khiển trìnhdevice password == mật khẩu thiết bịdiacritic == dấu phụdiacritical mark == dấu phụDiagnostics == Chẩn đoándial == Quay sốDial by Name == sự kết nối theo têndial plan == kế hoạch quay sốdial tone == thanh âm quay sốdialer == trình quay sốdialog box == Hộp thoạidial-up == quay sốDial-Up Networking == nối mạng quay sốdictionary attack == tấn công sử dụng từ điểnDictionary property == thuộc tính từ điểndigest authentication == chứng thực hệ thốngdigital == số thứcdigital certificate == chứng chỉ số thứcDigital ID == mã nhận diện số hóadigital image == ảnh số thứcdigital ink == mực số thứcdigital license == cấp phép số thứcDigital Locker == Khoá Số thứcdigital photo == ảnh số thứcdigital signature == chữ kí số thứcdigital video == video số thứcdigital video disk == đĩa video số thứcdim == mờdimension == chiềudimension level == mức chiềudimmed == bị mờ đidirect memory access == truy nhập bộ nhớ trực tiếpDirect Push == Công nghệ Đẩy trực tiếp (Công nghệ Direct Push)directory == danh mụcdirectory control block == khối điều khiển danh mụcdisable == Mất hiệu lựcdisabled == mất hiệu lực, vô hiệu lựcdisabled control == điểu khiển mất hiệu lựcdisc == đĩadisc burner == thiết bị ghi đĩadisclaimer == câu từ chốidisconnect == ngắt liên kếtdiscretionary access control list == sản phẩm kiểm soát truy cập theo ý muốndiscretionary hyphen == gạch nối tự dodiscussion group == nhóm thảo luậndisk == đĩadisk drive == ổ đĩadisk partition == phân vùng đĩadisplay == hiển thịdisplay name == Tên hiển thịDisplay Properties == Thuộc tính hiển thịdistinguished folder == danh mục đặc trưngdistinguished name == tên phân biệtdistributed password authentication == xác thực mật khẩu phân bốdistribution group == nhóm phân phốidistribution list == danh sách phân phốidivision sign == dấu chiaDLL == DLL (Thư viện Móc nối Động)DNS == DNS (viết tắt của Hệ thống tên miền)dock == đậu vào (bến, bãi, trạm)docked toolbar == Thanh công cụ đã đậudocking station == Trạm đậudocument == tài liệudocument element == phần tử tài liệuDocument Information Panel == Ngăn thông tin tài liệuDocument Inspector == Giám định viên Tài liệuDocument Library == Thư viện tài liệuDocument Map == bản đồ tài liệuDocument Object Model == Mô hình Đối tượng Tài liệuDocument Review == Kiểm điểm tài liệudocument type definition == định nghĩa kiểu tài liệudocument window == cửa sổ tài liệuDocument Workspace == Không gian tài liệuDocument Workspace site == site Không gian Tài liệudollar sign == dấu đô laDOM == Mô hình Đối tượng Tài liệudomain == miềndomain controller == bộ kiểm soát miềnDomain Name System == Hệ thống Tên Miềndots per inch == số chấm mỗi inchdouble-click == đường chấm chấmdowngrade == Giảm cấpdownload == nạp xuống, tải xuốngdpi == dpiDPI scaling == đổi độ phân giải DPIdraft == bản thảodrag == kéodrag-and-drop == kéo-và-thảdrawing canvas == bức vẽdrawing object == đối tượng vẽdrive == ổ đĩadrive letter == chữ cái ổ đĩaDrivebay == Drivebaydriver == driver, khiển trìnhdrop area == khu vực thảdrop directory == thư mục thảdrop lines == đường thảdrop shadow == bóng thảdrop-down combo box == hộp tổ hợp thả xuốngdrop-down list == danh sách thả xuốngdrop-down list box == hộp danh sách thả xuốngdrop-down menu == menu thả xuốngDSN == DSN (Mạng chuyển mạch số)due date == Ngày tới hạndumpster == nơi khôi phục có hạn địnhDUN == DUNdynamic distribution group == nhóm phân phối độngdynamic-link library == Thư viện móc nối độngEase In == Nới vàoEase of Access Center == Trung tâm Dễ Truy nhậpEase Out == Nới raeasily == dễ dàngEdge Rules agent == tác nhân Edge RulesEdge Subscription == Sự Đăng ký EdgeEdge Subscription file == tập tin Đăng ký EdgeEdge Transport server role == vai trò máy chủ Edge TransportEdgeSync == trình EdgeSyncEdgeSync synchronization == sự đồng bộ hóa với EdgeSyncedit == soạn thảoEdit menu == menu SoạnEditing == Biên soạnEditing Services == sản phẩm Biên soạneditor == trình soạn thảoedutainment == giáo trí, giáo dục giải tríeffective == có hiệu quảefficiency bonus == điểm thưởng tiềm lựcElapsed == Trôi quaElectronic Business Card == Thẻ nghiệp vụ điện tửelectronic mail == thư điện tử, emailelement == phần tử, yếu tố, thành phầnellipsis == dấu chấm lửngem dash == gạch nối dàie-mail == thư điện tửe-mail account == trương mục emaile-mail address == địa chỉ e-maile-mail alias == biệt danh emaile-mail flooder == trình làm ngập emaile-mail message == bức e-maile-mail server == máy đáp ứng e-mailembed == nhúngembedded object == đối tượng được nhúngen dash == gạch nối ngắnencoding == mã hóaencrypt == mật mã hoáencryption == việc mật mã hoáend == Chấm dứt, Ngừngend user == người dùng cuốienhénced == cải thiệnenhanced audio CD == CD âm thanh nâng caoEnhénced Document Availability == Chức năng Truy xuất Tài liệu nâng caoenhanced DVD movie == phim DVD cải thiệnenhanced ScreenTip == Mách Màn hình nâng caoENTER key == phím ENTERenterprise == xí nghiệpentertainment == giải tríentry == nhập liệuenvelope == phong bìequal sign == dấu bằngequipment mailbox == hộp thư thiết bịerror == lỗierror bar == thanh lỗierror code == mã lỗierror log == nhật kí lỗiESC key == Phím ESCeuro symbol == kí hiệu euroevent == biến cốevent handler == Bộ xử lí biến cốevent registration item == khoản mục đăng ký sự kiệnExchange by Phone == Trao đổi qua Điện thoạiExchange Management Console == Bảng điều khiển Exchange ManagementExchange store == Hệ lưu trữ trong ExchangeExchange System Manager == Bộ quản lý Hệ thống ExchangeExchange Web Services == Các dịch vụ Web Truy cập Microsoft Exchangeexclamation point == dấu chấm thanexclusive == dành riêngexit == ra khỏiexpand == bung rộngexpand control == điều khiển mở rộngexperience == kinh nghiệmexpiration date == ngày hết hạnExploding == Dỡ tungExploding Outline == Dỡ tung đại cươngExplorer == trình thám hiểmexport == xuất raExposure Bias Compensation == Bù lệch sángExposure Compensation == bù lộ sángexpression == biểu thứcextensible rights markup language == ngôn ngữ đánh dấu quyền mở rộng đượcExtensible Stylesheet Language == Ngôn ngữ biểu phong cách mở rộngextension == phần mở rộngextent == kéo dàiexternal display == hiển thị ngoàiexternal table == bảng ngoàieyedropper == ống nhỏ giọtface down == mặt dướiface up == mặt trên

Mọi Người Xem :   Sinh ngày 19/1 là cung gì – Bói ngày sinh luận tính cách, tình yêu, sự nghiệp


Các câu hỏi về vercon là gì trong tin học


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê vercon là gì trong tin học hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết vercon là gì trong tin học ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết vercon là gì trong tin học Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết vercon là gì trong tin học rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về vercon là gì trong tin học


Các hình ảnh về vercon là gì trong tin học đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về vercon là gì trong tin học tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu nội dung về vercon là gì trong tin học từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Mọi Người Xem :   Review Jex Max Có Tốt Không, Giá Bao Nhiêu, Mua Ở Đâu - Nhà Thuốc Phương Chính

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Những thuật ngữ viết tắt trong tin học – Tài liệu textCác câu hỏi về vercon là gì trong tin họcCác Hình Ảnh Về…