Tối mai tiếng Anh là gì

Bài viết Tối mai tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Tối mai tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Tối mai tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Tối mai tiếng Anh là gì


Xem nhanh
Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.

Khóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:
➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGo

IELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking - IELTS LangGo

➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTS

#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_online

☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

tối mai tiếng anh là gì

Học tiếng anh cơ bản: Các cụm từ chỉ thời gian trong tiếng anh

✅ Mọi người cũng xem : hội nghị trực tuyến là gì

Specifying the day – Ngày

the day before yesterdayhôm kia
yesterdayhôm qua
todayhôm nay
tomorrowngày mai
the day after tomorrowngày kia
last nighttối qua
tonighttối nay
tomorrow nighttối mai
in the morningvào buổi sáng
in the afternoonvào buổi chiều
in the eveningvào buổi tối
yesterday morningsáng qua
yesterday afternoonchiều qua
yesterday eveningtối qua
this morningsáng nay
this afternoonchiều nay
this eveningtối nay
tomorrow morningsáng mai
tomorrow afternoonchiều mai
tomorrow eveningtối mai

  • Học tiếng anh cơ bản: Các cụm từ chỉ thời gian trong tiếng anh
  • Specifying the day – Ngày
  • Specifying the time of day – Buổi trong ngày
  • Specifying the week, month, or year – Tuần, tháng, năm
  • Video có khả năng bạn quan tâm: Tiếng anh cơ bản
  • Other time expressions – Các cụm từ chỉ thời gian khác
  • Duration – Khoảng thời gian
  • Frequency – tần suất
  • Có nhiều cách để đề cập đến chuỗi các sự kiện trong quá khứ. Đây là một số cách thường nhật.
image

✅ Mọi người cũng xem : lẩu ở đâu ngon

Specifying the week, month, or year – Tuần, tháng, năm

last weektuần trước
last monththáng trước
last yearnăm ngoái
this weektuần này
this monththáng này hoc tieng anh
this yearnăm nay
next weektuần sau
next monththáng sau
next yearnăm sau

✅ Mọi người cũng xem : biểu tượng hòa bình là con gì

Video có thể bạn quan tâm: Tiếng anh cơ bản

Khoá học tiếng anh dành cho người mất căn bản

five minutes agonăm phút trước
an hour agomột giờ trước
a week agomột tuần trước
two weeks agohai tuần trước
a month agomột tháng trước
a year agomột năm trước
a long time agolâu rồi
in ten minutes’ time or in ten minutesmười phút nữa
in an hour’s time or in an hourmột tiếng nữa
in a week’s time or in a weekmột tuần nữa
in ten days’ time or in ten daysmười ngày nữa
in three weeks’ time or in three weeksba tuần nữa
in two months’ time or in two monthshai tháng nữa
in ten years’ time or in ten yearsmười năm nữa
the previous dayngày trước đó
the previous weektuần trước đó
the previous monththáng trước đó
the previous yearnăm trước đónăm trước đó
the following dayngày sau đó
the following weektuần sau đó
the following monththáng sau đó
the following yearnăm sau đó

Duration – Khoảng thời gian

Khi nói về khoảng thời gian trong tiếng Anh thường sử dụng từ for ở đằng trước, ví dụ như:

I lived in Canada for six monthsmình sống ở Canada sáu tháng
I’ve worked here for nine yearsmình đã làm việc ở đây được chín năm
I’m going to France tomorrow for two weeksngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
we were swimming for a long timebọn mình đã bơi rất lâu

✅ Mọi người cũng xem : dương xá ở đâu

Frequency – mật độ tần suất

neverkhông bao giờ
rarelyhiếm khi
occasionallythỉnh thoảng
sometimesthỉnh thoảng
often or frequentlynhiều
usually or normallythường xuyên
alwaysluôn luôn
every day or dailymỗi ngày
every week or weeklyhàng tuần
every month or monthlyhàng tháng
every year or yearlyhàng năm

Có thường xuyên cách để nói đến chuỗi các sự kiện trong quá khứ. Đây là một số cách phổ biến.

– After (in the middle or at the beginning of a sentence – giữa câu hoặc đầu câu)

– Afterwards / After that / After a while (at the beginning of a sentence – đầu câu)

– Then / Before (in the middle or at the beginning of a sentence – đầu hoặc giữa câu)

– Before that / Previously / Until then (At the beginning of a sentence – đầu câu)

– By the time (in the middle of a sentence followed by a past perfect tense – giữa câu, động từ ở mệnh đề sau “by the time” chia ở thì quá khứ hoàn thành)

– By then / by that time (at the beginning of a sentence – đầu câu)

một vài cụm để giới thiệu sự kiện sắp tới trong chuỗi sự kiện.

  • Later on
  • Before long
  • At that moment / Suddenly
  • Meanwhile / At the same time
  • Simultaneously (đây là phương pháp nói trang trọng hơn so với meanwhile / at the same time)

Ví dụ:

  • I worked and then went shopping. Later on I met some friends for pizza. Tôi làm việc và rồi đi mua sắm. Rồi sau đó tôi đã cùng mấy người bạn đi ăn pizza.
  • At that moment / Suddenly, I heard the door slam. Lúc đó/ Bỗng dưng tôi nghe cửa đóng sầm.
  • Meanwhile / At the same time / Simultaneously my phone started to ring. Ngay lúc ấy, điện thoại của tôi bắt đầu đổ chuông.
Mọi Người Xem :   Khéo ăn nói sẽ có được thiên hạ - buyer.com.vn


Các câu hỏi về tối mai tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tối mai tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé