Ăn cơm tiếng Anh là gì

Bài viết Ăn cơm tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Ăn cơm tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Ăn cơm tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Ăn cơm tiếng Anh là gì


Xem nhanh
Hướng dẫn nói những câu tiếng anh trong bữa ăn gia đình. Những câu tiếng anh ngắn gọn cho bữa ăn thêm đầm ấm.

👉Tặng Miễn Phí Hệ Thống Phản Xạ tiếng Anh từ con số 0 tại đây: https://lavataenglish.com/special-giveaway/
👉Tham khảo Kinh Nghiệm Học tiếng Anh từ Mất Gốc: http://bit.ly/2GSvpk0
👉 Bản đồ học nghe nói tiếng Anh trôi chảy: http://bit.ly/2wKox6t
----------------.----------------.---------------
✅ Học tiếng Anh Bài Bản theo Kế Hoạch 1-1 Mỗi Ngày tại đây:
https://lavataenglish.com/90-day-challenge/
➡️ Đăng ký Miễn Phí Hệ Thông Học Tiếng Anh Trôi Chảy (Trị giá 1257$) https://lavataenglish.com/special-giveaway/
👉 Tham gia vào Group để được hỗ trợ và nhận rất nhiều Quà: https://www.fb.com/groups/esocialthuchanhtienganhmoingay/
(Giao lưu cùng 3.000 thành viên đang học tiếng Anh)
Khóa Huấn Luyện Chuyên Sâu Trả Phí:
»»https://lavataenglish.com/thu-thach-tieng-anh-90-ngay/ »»https://lavataenglish.com/fluentenglish/
---- ★☆★ THEO DÕI TÔI Ở BÊN DƯỚI:
★☆★ Facebook cá nhân ► https://www.fb.com/robertthanh18
Chat với tôi: ► https://m.me/lavataenglish?ref=Robertguru
Blog ► http://www.lavataenglish.com Subscribe ► http://www.youtube.com/c/HọcphảnxạtiếngAnhEffortlessEnglish
-----
👉 Hãy click vào các Links dưới đây để xem lại các video RẤT HAY của tôi về các chủ đề: Tự học tiếng Anh hiệu quả, Các cách nghe nói tiếng Anh dễ dàng hơn bạn nhé
✅🔥Học tiếng Anh cho người mới: http://bit.ly/2SjoLbs
✅💰Cách Luyện Phản Xạ tiếng Anh hiệu quả: http://bit.ly/36RFt7n
✅ 🌴Bằng chứng về việc học tiếng Anh đúng cách: http://bit.ly/2RUP3Sq
----------------.----------------.---------------
Cám ơn các bạn,
#noitienganhtrongbuaan #nhungcautienganhhaydungtrongbuaan

Ăn cơm tiếng Anh là gì

xin phép chào các bạn, trong bài viết hôm nay chúng ta sẽ được học về cách nói ăn cơm trong tiếng Anh. Tất nhiên trong tiếng anh không nói ăn cơm theo kiểu dịch từng từ một eat rice, hoàn toàn sai đấy nha. Bởi vì người phương Tây không có tập tính ăn cơm giống như người Việt chúng ta thành ra cách nói cũng khác nhéu. Trong bài viết này ở phần một chúng ta sẽ học về các mẫu câu giao tiếp xoay quanh các bữa ăn, đói bụng nói thế nào? Ăn sáng, ăn trưa, ăn chiều nói thế nào đều đặn có hết nha. Ở phần hai chúng ta sẽ đi qua các ví dụ thông qua các cuộc hội thoại về ăn cơm để dễ dàng nắm bắt và vận dụng. Các bạn có đang hào hứng không ? Nào bắt đầu cùng mình nha!
Ăn cơm tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa về cách nói ăn cơm trong tiếng Anh.

1, Các mẫu câu giao tiếp trong việc ăn cơm trong tiếng anh :

Ăn cơm tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa về các mẫu câu giao tiếp nói về cách ăn cơm trong tiếng Anh.

Chúng ta sẽ học các mẫu cao giao tiếp thông qua bảng mà mình đề cập dưới đây. Bảng bao gồm các mẫu câu tiếng Anh được sử dụng phổ biến và và cạnh đó có nghĩa Tiếng Việt. Các bạn cùng xem qua bảng nha.

Mẫu câu tiếng AnhNghĩa tiếng Việt
Im starving!

Tôi đang đói quá!

Whats for breakfast/lunch/dinner?

Bữa sáng/trưa/tối nay có món gì ?

We eat rice, beef-steak and potato soup for dinner.

Chúng ta ăn cơm, bò bít tết và canh khoai tây vào bữa tối.

Enjoy your meal!

Chúc bạn ngon miệng!

Help yourself!

Cứ tự nhiên !

That smells good.

Đồ ăn thơm quá.
Would you like some beef?Bạn có muốn chút thịt bò không?

You should eat more vegetables.

Bạn nên ăn nhiều rau hơn.

I cant help it. They are so good.

Tôi không thể cưỡng lại được. Chúng quá ngon.

This is delicious food

Món này ngon quá

The food was delicious

Thức ăn ngon

This is too salty

Món này mặn quá

This foods cold

Thức ăn nguội quá
This doesnt taste rightVị món này không đúng

I like chicken/ fish/ beef/pork…

Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò/thịt heo….

Mother cooked the most delicious

Món mẹ nấu là ngon nhất

Orange juice is good for the body

Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy

Would you like anything else?

Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?

Did you have your dinner?

Bạn đã ăn tối chưa?

Did you enjoy your breakfast?

Bạn ăn sáng có ngon không?

What are you taking?

Bạn đang uống gì vậy?

Would you like something to drink first?

Cô muốn uống gì trước không?

What should we eat for lunch?

Trưa nay chúng ta nên ăn gì nhỉ?

What are you going to have?

Bạn định sử dụng gì?

Shall we get a take-away?

Chúng mình mang đồ ăn đi nhé

Do you know any good places to eat?

Cậu có biết chỗ nào ăn ngon không?

When do we eat?

Khi nào chúng ta ăn?

Whats to eat?

Ăn cái gì

Its most done

Đã gần xong

Its time to eat

Đến giờ ăn rồi

Watch out, its hot

Coi chừng nóng đó

Dont drink milk out of the carton

Đừng uống sữa ở ngoài hộp

Please clear the table

xin vui lòng dọn bàn

Please put your dishes in the sink

Làm ơn để chén dĩa của bạn vào bồn

Its your turn to clear the table

Lượt của bạn dọn bàn nha.

Whose turn is it to do the dishes?

Lượt rửa chén của ai nhỉ?

You have to eat everything

Con phải ăn hết

More milk please

Làm ơn thêm một chút sữa

Wipe your mouth

Chùi miệng đi

No TV during dinner

Đừng Coi tv trong bữa ăn

Would you like some more of this?

Bạn có muốn thêm một chút không?

Is there any more of this?

Có còn thứ này không?

Call everyone to the table

Gọi mọi người đến bàn đi
I feel full

Tôi cảm thấy no

Ăn cơm tiếng Anh là gì

Ảnh minh họa về ví dụ

Học phải đi đôi với hành. Không có gì dễ nhớ các từ vựng và mẫu câu hơn việc học thông qua ví dụ của chúng. Sau đây sẽ là hai đoạn hội thoại về ăn cơm có sử dụng một số mẫu câu ở trên. Đoạn hội thoại bằng tiếng Anh gồm 2 hoặc 3 nhân vật giao tiếp với nhau. Dưới mỗi câu đều có nghĩa tiếng Việt để các bạn dễ nắm bắt.

Ví dụ :

  • A: Dinner will be ready in 10 minutes, Are you hungry?
  • Buổi tối sẽ chuẩn bị xong 10 phút nữa. Bạn có đói không ?
  • B: Yes, Im starving. What have you cooked? That smells good !
  • Vâng, tôi đang đói lắm đây. Bạn đã nấu món gì vậy ? Cái mùi thơm quá!
  • A: I have cooked pasta. Tom loves that. Would you mind putting the table?
  • Tôi nấu mì ý. Tom thích nó. Bạn có phiền không khi dọn bàn nhỉ ?
  • B: Yes. I cleaned it up
  • Vâng, Tôi đã lau chùi nó rồi.
  • A: Well, Ill put the dishes on the table.
  • Vậy thì tôi sẽ để những dĩa thức ăn lên bàn
  • B: Thank you for the meal!
  • Cảm ơn bạn vì bữa ăn
  • A: Look at today’s delicious foods!
  • Trông những món ăn ngon hôm nay kìa!
  • B: Enjoy your meal!
  • Bạn ăn ngon miệng nhé
  • C: People eat more on offline.
  • Mọi người ăn nhiều hơn khi ngoại tuyến
  • A: It’s such delicious food.
  • Những món ăn ngon quá.
  • B: Soda is also delicious!
  • Soda cũng ngon lắm đấy!
  • A: For me some more rice please.
  • Vui lòng cho tôi thêm cơm.
  • C: Here you are.
  • Của bạn đây
  • B: Thank you for the meal!
  • Cảm ơn vì bữa ăn.

Bài viết đến đây là hết rồi. Cảm ơn bạn đã đồng hành cùng mình đến cuối bài viết này. xin phép chào và hẹn gặp lại các bạn trong các bài viết bổ ích sau.

Mọi Người Xem :   Đối tượng dự thi là gì? Điều kiện dự thi THPT quốc gia quy định thế nào?

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Ăn cơm tiếng Anh là gì



Các câu hỏi về tiếng anh ăn cơm là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tiếng anh ăn cơm là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé