Học tiếng Trung chủ đề ăn uống | Từ vựng Dễ Nhớ

Bài viết Học tiếng Trung chủ đề ăn uống | Từ vựng Dễ Nhớ thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Học tiếng Trung chủ đề ăn uống | Từ vựng Dễ Nhớ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : Từ vựng Dễ Nhớ”

Đánh giá về Học tiếng Trung chủ đề ăn uống | Từ vựng Dễ Nhớ


Xem nhanh
Có thể nói, Ăn uống là chủ đề căn bản và cần thiết nhất với người học tiếng Trung. Bạn cần Ăn uống mỗi ngày và thật là bất tiện nếu như bạn không biết cách diễn đạt sở thích ăn uống, nhu cầu, nguyện vọng của mình bằng tiếng Trung Quốc. Trong bài học Phần 1 này TIẾNG TRUNG LÀ NIỀM VUI sẽ tổng hợp các từ vững nhà hàng và ăn uống câu cần thiết nhất cho các bạn.
CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT !
--------------------
ღ Kết nối với mình qua ღ :
❤FB: https://www.facebook.com/liangfang810
❤FP: https://www.facebook.com/tiengtrunglaniemvui/
❤YOUTUBE: https://www.youtube.com/tiengtrunglaniemvui
❤Email: (Tâm sự, học hỏi và chia sẻ bằng tiếng trung trong cuộc sống trên mọi mặt trận cùng Phương an nhé ! )
[email protected]
[email protected]
#PhuongAn #Tiengtrunglaniemvui中文是乐趣 #hoctiengtrungmienphi

Học tiếng Trung chủ đề ăn uống rất phong phú và đa dạng. Ăn uống là một trong số những chủ đề được nhắc đến thường xuyên nhất trong đời sống thường ngày. Các thực phẩm món ăn trong nhà hàng hay trong một bữa tiệc đều rất đa dạng và đa dạng. Vì vậy bạn đừng nên bỏ qua các từ vựng học tiếng Trung Quốc nói về chủ đề này nha!

Xem thêm: Khóa học tiếng Trung cùng giáo trình Hán ngữ chất lượng.

Nội dung chính:1. Tên các món ăn thông dụng bằng tiếng Trung2. Học từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống3. một số mẫu câu thông dụng khi giao tiếp tiếng Trung về ăn uống

Học tiếng Trung chủ đề ăn uống Tiếng Trung về các món ăn tiếng Trung, đồ ăn từ vựng tiếng Trung

1. Tên các món ăn thông dụng bằng tiếng Trung

Bài học tiếng Trung theo chủ đề nấu ăn đang được rất nhiều người quan tâm đặc biệt là các bạn trẻ. Bài viết này xin giới thiệu cho học viên đặc biệt cho người mới bắt đầu học tiếng Trung giao tiếp từ vựng tiếng Trung các món ăn thông dụng.

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp cho người mới.

✅ Mọi người cũng xem : người đàn ông tâm lý là gì

Mọi Người Xem :   Trấu hun - Vỏ trấu - Bán vỏ trấu hun trồng cây chất lượng - Vinatap

1.1 Món ăn thường xuất hiện trong thực đơn

Khi ăn nhà hàng bạn có biết cách đọc các món ăn thường xuất hiện trong thực đơn chưa? Hãy bỏ túi các từ vựng để có thêm kinh nghiệm trong giao tiếp nhé!

Tiếng TrungPhiên âm chữ HánTiếng Việt
包子bāoziBánh bao
汉堡包hànbǎobāoBánh hamburger
比萨饼bǐsàbǐngBánh pizza
粽子zòngziBánh tét bánh ú
铁板牛肉tiě bǎn niúròuBò áp chảo
清蒸鱼qīngzhēng yúCá hấp
酸菜鱼suāncài yúCá nấu dưa chua
糖醋鱼táng cù yúCá xốt chua ngọt
炒青菜chǎo qīngcàiCải ngọt xào
扬州炒饭yángzhōu chǎofànCơm chiên Dương Châu
麻婆豆腐, 四川豆腐má pó dòufu, Sìchuān dòu fuĐậu hũ Tứ Xuyên
咖喱鸡gālí jīGà cà ri
炸鸡zhá jīGà rán
蒸饺zhēng jiǎoHá cảo
水饺shuǐjiǎoHá cảo
冰糖葫芦bīngtánghúluKẹo hồ lô
香肠xiāngchángLạp xưởng
火锅huǒguōLẩu
刀削面dāoxiāomiànMì cắt dao
过桥米线guò qiáo mǐxiànMì qua cầu
菠菜bōcàiRau chân vịt
牦牛肉máoniú ròuThịt bò Tây Tạng
黑椒牛柳hēi jiāo niú liǔThịt bò xào tiêu
新疆羊肉xīnjiāng yángròuThịt dê Tân Cương
红烧肉hóngshāo ròuThịt lợn kho tộ
鱼香肉丝yú xiāng ròu sīThịt lợn thái sợi xào cá
香菇肉片xiānggū ròupiànThịt lợn xào nấm
香波咕噜肉xiāngbō gūlū ròuThịt lợn xốt chua ngọt
腊肉làròuThịt xông khói
烤鸭kǎoyāVịt quay
烤鸭北京kǎoyā BěijīngVịt quay Bắc Kinh
西兰花带子xī lánhuā dàiziXúp lơ xào hải sản
素食sùshíĐồ ăn chay
主菜zhǔ càiMón chính, bữa ăn chính
快餐kuàicānĐồ ăn nhénh
零食língshíĐồ ăn nhẹ, ăn vặt

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

1.2 Từ mới về đồ uống tiếng Trung

Học tiếng Trung online tại nhà qua từ vựng liên quan đến những loại nước.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
青岛啤酒qīngdǎo píjiǔBia Thanh Đảo
饮料yǐnliàoĐồ uống
红茶hóngcháHồng trà
红豆抹茶hóngdòu mǒcháMatcha đậu đỏ
女儿红nǚ’ér hóngNữ nhi hồng
柠檬水níngméngNước chanh
果汁guǒzhīNước ép
矿泉水kuàngquán shuǐNước khoáng
汽水qìshuǐNước ngọt
白兰地báilándìRượu brandi
香槟酒xiāngbīnjiǔRượu sâm banh
威士忌wēishìjìRượu whisky
冰沙bīng shāSinh tố
黑糖珍珠鲜奶hēitáng zhēnzhū xiān nǎiSữa tươi trân châu đường đen
宁梦茶níngméng cháTrà chanh
黑茶hēi cháTrà đen
花茶huācháTrà hoa
菊花茶júhuā cháTrà hoa cúc
玫瑰茶méiguī cháTrà hoa hồng
果茶guǒ cháTrà hoa quả
乌龙奶茶wū lóng nǎicháTrà ô long
奶茶nǎicháTrà sữa
咖啡奶茶kāfēi nǎicháTrà sữa cà phê
焦糖奶茶jiāo táng nǎicháTrà sữa caramel
草莓奶茶cǎoméi nǎicháTrà sữa dâu tây
红豆奶茶hóngdòu nǎicháTrà sữa đậu đỏ
芋头奶茶yùtou nǎicháTrà sữa khoai môn
抹茶奶茶mǒchá nǎicháTrà sữa matcha
布丁奶茶bùdīng nǎicháTrà sữa pudding
芝士奶油奶茶zhīshì nǎiyóu nǎicháTrà sữa phô mai
巧克力奶茶qiǎokèlì nǎicháTrà sữa socola
泰式奶茶tài shì nǎicháTrà sữa Thái
绿茶奶茶lǜchá nǎicháTrà sữa trà xanh
珍珠奶茶zhēnzhū nǎicháTrà sữa trân châu
黄金珍珠奶茶 huángjīn zhēnzhū nǎicháTrà sữa trân châu hoàng kim
白珍珠奶茶 bái zhēnzhū nǎicháTrà sữa trân châu trắng
蓝莓奶茶lánméi nǎicháTrà sữa việt quất
芒果奶茶mángguǒ nǎicháTrà sữa xoài
百香果绿茶bǎixiāng lǜcháTrà xanh chanh dây
Mọi Người Xem :   Trợ lý là gì? Một số vị trí trợ lý HOT nhất hiện nay

Xem ngay: Phương pháp học tiếng Trung tại VVS.

✅ Mọi người cũng xem : thác datanla ở đâu

2. Học từ vựng tiếng Trung chủ đề ăn uống

✅ Mọi người cũng xem : mua thẻ viettel 1 triệu ở đâu

2.1 Các cách chế biến món ăn bằng tiếng Trung

Để có được một món ăn ngon phải trải qua giai đoạn chế biến, đầu bếp hay người nấu sẽ dùng các đồ dùng như nồi, chảo để nấu.

Từ vựng về món ăn trong tiếng Trung Từ vựng về món ăn trong tiếng Trung
Tiếng TrungPhiên âm chữ HánTiếng Việt
shāoNướng, quay
bāoBọc, gói
清蒸qīngzhēngHấp
chǎoXào
jiǎnChiên
红烧hóng shāoOm đỏ
wēiNấu đun nhỏ lửa
huìXào, hấp (Cơm cùng thức ăn)
cuānTrần, luộc nhanh
dùnHầm
zhàRán
kǎoNướng
Nướng hoặc hấp
bànGỏi
yānMuối chua, giữ lâu
xūnHun khói
zhuóChiên xù
dòngKho đông

2.2 Từ mới các vị nếm cơ bản trong tiếng Trung

Khi đi qua các địa danh có các địa điểm đồ ăn vặt, các nơi ẩm thực như ẩm thực Ý, đồ ăn Trung Quốc, đồ ăn Ấn Độ, vân vân, sẽ có các vị nếm khác nhau và từ vựng tiếng Trung rất phong phú.

Tiếng TrungPhiên âmTiếng Việt
suānChua
Cay
xiánMặn
tiánNgọt
Đắng
可口的kěkǒu deNgon miệng

2.3 Các gia vị, thảo mộc, nước sốt, dầu

đề cập đến thức ăn thì không thể không biết đến các loại gia vị hay thảo mộc, trái cây, một vài từ vựng rau củ qua tiếng Trung. Nếu như bạn đang cần tìm kiếm các từ vựng tiếng Trung cơ bản chủ đề này hãy bỏ túi ngay hôm nay.

Tiếng TrungPhiên âm chữ HánTiếng Việt
香辛料xiāngxīnliàoGia vị
咖喱 粉gālí fěnBột cà ri
姜粉jiāng fěnBột gừng
花椒 粉huājiāo fěnBột hạt tiêu Tứ Xuyên
辣椒 粉làjiāo fěnBột ớt
胡椒粉hújiāo fěnBột tiêu
桂皮, 肉桂guì pí, rỉuguìQuế Trung Quốc
孜然zī ránCây thì là
丁香dīngxiāngĐinh hương
jiāngGừng
茴香 籽huí xiāng zǐHạt cây thì là
芝麻zhī maHạt mè
黑 胡椒hēihújiāoHạt tiêu đen (Ngô)
花椒huājiāoHạt tiêu Tứ Xuyên (Ngô)
白 胡椒báihújiāoHạt tiêu trắng (Ngô)
yánMuối
五香粉wǔxiāngfěnNgũ vị hương
肉荳蔻ròu dòukòuNhục đậu khấu
辣椒làjiāoỚt
红 花椒hóng huājiāoỚt đỏ Tứ Tuyên (Ngô)
甘草gāncǎoRễ cam thảo Trung Quốc
八角bājiǎoCây hồi
青 花椒qīng huājiāoTiêu Tứ Xuyên xanh (Ngô)
大蒜dàsuànTỏi
小 荳蔻xiǎodòukòuThảo quả
黑 豆蔻hēi dòukòuThảo quả đen
小 茴香xiǎohuíxiāngThì là
果皮, 陳皮guǒpí / chénpíTrái cây khô, vỏ quýt
香草xiāngcǎoThảo mộc
香叶 / 月桂 叶xiāng yè / yuèguì yèBay lá
薄荷bòheCây bạc hà
迷迭香mídiéxiāngCây mê điệt
cōngHành lá, hành lá
韭菜jiǔcàiHẹ
罗勒luólèHúng quế
墨 角 兰mòjiǎolánLá kinh giới
欧芹ōuqínMùi tây
香菜xiāngcàiNgò
牛 至niúzhìRau kinh giới
莳 萝shíluóRau thì là
百里香bǎilǐxiāngXạ hương
调料 和 油tiáoliào hé yóuNước sốt & dầu
芝麻油zhīmayóuDầu mè
豆瓣酱dòubànjiàngĐậu tương
米醋mǐcùGiấm gạo
海鲜 酱hǎixiānjiàngNước sốt hải sản
料酒liàojiŭRượu gạo
蚝油háoyóuSốt hàu
辣椒 酱làjiāo jiàngTương ớt / dán
酱油jiàngyóuXì dầu
Mọi Người Xem :   Quy Đổi Các Đơn Vị Đo Lường Trong Nấu Ăn Thế Nào Cho Đúng?

✅ Mọi người cũng xem : điều kiện tiêu chuẩn là gì

3. một vài mẫu câu thông dụng khi giao tiếp tiếng Trung về ăn uống

Ngữ pháp là một phần rất quan trọng trong giao tiếp tiếng Trung với bất kì loại chủ đề nào. Nếu như nói sai ngữ pháp sẽ rất dễ làm người nghe hiểu sai hoặc sẽ không hiểu, Vì vậy hãy tham khảo các mẫu câu ở bên dưới.

Mẫu câu về ăn uống Mẫu câu chủ đề đồ ăn tiếng Trung
Tiếng TrungPhiên âm chữ HánTiếng Việt
你饿了吗? 我们出去吃饭啊!Nǐ èle ma? Wǒmen chūqù chīfàn a!Bạn đói chưa? Chúng ta đi ăn cơm thôi!
你要在哪儿吃饭?Nǐ yào zài nǎ’er chīfàn?Bạn muốn ăn cơm ở đâu?
我要在中国酒家吃饭。Wǒ yào zài zhōngguó jiǔjiā chīfàn.Tôi muốn đi ăn nhà hàng Trung quốc.
给我菜单,我要点菜。Gěi wǒ càidān, wǒ yàodiǎn cài.Cho tôi thực đơn, tôi muốn gọi món.
你要用什么菜?Nǐ yào yòng shénme cài?Bạn muốn dùng món gì ạ?
你真是个挑食的人Nǐ zhēnshi gè tiāoshí de rénBạn đúng là một người kén ăn
你们想喝点儿什么?Nǐmen xiǎng hē diǎn er shénme?Các bạn muốn loại nước gì?
给我两瓶可口可乐。Gěi wǒ liǎng píng kěkǒukělè.Cho tôi hai chai coca cola.
你要喝点儿什么?Nǐ yào hē diǎn er shénme?Bạn có uống gì không?
你做的饭很好吃Nǐ zuò de fàn hěn hào chīĐồ ăn anh nấu thật ngon
我想打电话订购Wǒ xiǎng dǎ diànhuà dìnggòuTôi muốn gọi điện thoại đặt hàng

Trung tâm tiếng Trung hy vọng với chủ đề ăn uống trong tiếng Trung này sẽ cung cấp cho các bạn đặc biệt là những người mới bắt đầu học một tài liệu bổ ích.

Cảm ơn các bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu công ty chúng tôi.

xin phép hãy LH trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học từ lớp học tiếng Trung cơ bản tới cải thiện nha!

Địa chỉ: Số 462/11-15 Nguyễn Tri Phương, Phường 9, Quận 10, TPHCM

liên lạc ngay: 0899 499 063

✉ email: [email protected]



Các câu hỏi về thức ăn tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thức ăn tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé