Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

✅ Mọi người cũng xem : trái phiếu chính phủ tiếng anh là gì

thiên lí từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ thiên lí trong từ Hán Việt và cách phát âm thiên lí từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ thiên lí từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm thiên lí tiếng Hán千里 (âm Bắc Kinh)phát âm thiên lí tiếng Hán千里 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

thiên lí Nghìn dặm, chỉ đường dài.Chỉ diện tích rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經:Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ邦畿千里, 維民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước rộng nghìn dặm, Là chỗ dân ở.

Xem thêm từ Hán Việt

  • ám xướng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • quan quan từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • quang nghi từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tài trí cao kì từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cử sự từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tudienso.comtừ Hán Việtchữ NômTừ Điển Hán Việt
Mọi Người Xem :   Giới thiệu - CÔNG TY TNHH BẢO HIỂM NHÂN THỌ MB AGEAS

✅ Mọi người cũng xem : visa d2 1 là gì

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: thiên líNghìn dặm, chỉ đường dài.Chỉ diện tích rộng lớn. ◇Thi Kinh 詩經: Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ 邦畿千里, 維民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước rộng nghìn dặm, Là chỗ dân ở.