“Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Huyền Học thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “”Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Family and Friends là bộ sách dạy Tiếng Anh nổi tiếng được biên soạn theo giáo trình Oxford. Được đánh giá là bộ sách tiếng anh dành cho trẻ em bán chạy nhất hiện nay với nội dung học vô cùng thú vị giúp các bé dễ học, dễ tiếp thu. Phù hợp với chương trình học của bậc Tiểu Học và THCS. Để biết con em mình phù hợp với chương trình nào vui lòng gọi điện trực tiếp đến số hotline dưới cùng bài viết để được tư vấn miễn phí!
-------------------------
Đặt hàng để nhận ưu đãi ngay hôm nay:
Website: https://sachngoaingugiare.com/sach-family-and-friends/
Fanpage: https://www.facebook.com/sachngoaingugiataikho/
Hotline: 01656.229.368

Mỗi một tôn giáo, giáo hội đều đặn có những tên gọi và đặc điểm riêng của từng loại tôn giáo khác nhéu. Các bạn đã từng tìm hiểu về những từ vựng liên quan đến tôn giáo (Phật giáo) trong Tiếng Anh chưa? Vậy thì bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng nhéu tìm hiểu về một từ vựng cụ thể liên quan đến chủ đề tôn giáo trong Tiếng Anh, đó chính là “Thiền”. Vậy “Thiền” có nghĩa là gì trong Tiếng Anh? Nó được sử dụng như thế nào và có những cấu trúc ngữ pháp nào trong Tiếng Anh? StudyTiengAnh thấy nó là một loại từ khá thường nhật và hay đáng được tìm hiểu. Hãy cùng chúng mình đi tìm lời giải đáp trong bài viết dưới đây nha. Chúc bạn học tốt nhé!

 

Mọi Người Xem :   Kangaroo ăn gì? Chế độ ăn của chuột túi

 

(Hình ảnh minh họa Thiền trong Tiếng Anh)

 

1. Thiền Tiếng Anh là gì?

1. Thiền Tiếng Anh là gì?

Trong Tiếng Anh, Thiền có nghĩa là Meditation.

 

Từ vựng Thiền trong Tiếng Anh có nghĩa là Meditation – được định nghĩa trong từ điển Cambridge là một phương pháp có nguồn gốc từ triết học Ấn Độ cổ đại, được xuất hiện trong Phật giáo, Kito Giáo,…

 

Phương pháp Thiền được dùng như một hành động tôn giáo với mục đích hướng sự chú ý của con người vào một điều duy nhất giúp lấy lại sự bình tĩnh và làm thư giãn cơ thể. Nói cách khác, Thiền là cách rèn luyện có khả năng tập trung của con người, từ đó giúp con người trở nên bình tĩnh và lắng dịu để cảm nhận được sự bình an sâu thẳm. 

 

2. Thông tin từ vựng:

2. Thông tin từ vựng:

– Từ vựng: Thiền – Meditation

 

– Cách phát âm:

+ UK: /ˌmed.ɪˈteɪ.ʃən/

+ US: /ˌmed.əˈteɪ.ʃən/

 

– Từ loại: Danh từ

 

– Nghĩa thông dụng:

+ Nghĩa Tiếng Anh: Meditation is the process of focusing your mind on one subject and being silent and peaceful for a length of time, either as part of a religious instruction or to improve your ability to deal with issues in everyday life.

+ Nghĩa Tiếng Việt: Thiền là quy trình tập trung tâm trí của bạn vào một chủ đề, hãy im lặng và yên bình trong một thời gian dài, như một phần của hướng dẫn tôn giáo hoặc cải thiện hơn khả năng của bạn để đối phó với các vấn đề trong đời sống mỗi ngày.

 

Ví dụ:

  • Let us take a few moments to have quiet meditation.

  • Chúng ta hãy dành một số phút để thiền định một cách yên tĩnh.

  •  

  • I left her deep in meditation.

  • Tôi để cô ấy đắm chìm trong thiền định.

  •  

  • The book is a philosophical meditation of the morality of art.

  • Cuốn sách là một bài thiền triết học về đạo đức nghệ thuật.

 

Xem thêm video cùng chủ đề : [nlpenglish.info] Học Tiếng Anh Bằng Phương Pháp Thiền Định

Mô tả video

http://www.nlpenglish.infonhttp://www.youtube.com/nlpenglishnphương pháp học tiếng anh bằng ngôn ngữ lập trình tư duy (nlp) lần đâu có mặt tại Việt Nam, duy nhất chỉ có tại NLP English. Ứng dụng 3 môn khoa học: NLP, thiền định và thôi miên vào việc học tiếng anh

✅ Mọi người cũng xem : nghị quyết của quốc hội là gì

3. Cách dùng từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

3. Cách dùng từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

Theo nghĩa thông dụng, từ vựng Meditation (hay Thiền) trong Tiếng Anh được dùng như một danh từ, với mục đích diễn tả hành động tập trung tâm trí của bạn vào một chủ đề, hãy im lặng và yên bình trong một thời gian khá dài, như một phần của hướng dẫn tôn giáo hoặc cải thiện khả năng của bạn để đối phó với các vấn đề trong cuộc sống hàng ngày.

Mọi Người Xem :   Phước đức và công đức

 

(Hình ảnh minh họa Thiền trong Tiếng Anh)

 

Ví dụ:

  • Ammonius founded a school of philosophy in Alexandria after years of study and meditation.

  • Ammonius thành lập một trường triết học ở Alexandria sau nhiều năm học tập và thiền định.

  •  

  • Calm breathing and meditation or yoga might be beneficial.

  • Bình tĩnh thở và thiền định hoặc yoga có khả năng có lợi.

  •  

  • They worked meticulously duplicating books and were constantly immersed in religious study and devoted meditation.

  • Họ đã làm việc tỉ mỉ để sao chép sách và liên tục đắm chìm trong nghiên cứu tôn giáo và thiền định một cách tận tụy.

  •  

  • It emphasized individual experience and internal thought over external authority, as did Jewish law.

  • Nó nhấn mạnh kinh nghiệm cá nhân và suy nghĩ nội bộ về thẩm quyền bên ngoài, cũng như luật Do Thái.

✅ Mọi người cũng xem : giám đốc vận hành tiếng anh là gì

 

 

✅ Mọi người cũng xem : bảng báo cáo kết quả kinh doanh là gì

4. Ví dụ Anh-Việt liên quan đến từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

4. Ví dụ AnhViệt liên quan đến từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

 

  • Many high-powered CEOs have started to practice yoga and meditation.

  • nhiều CEO có năng lực cao đã bắt đầu thực hành yoga và thiền định.

  •  

  • It is critical that you practice meditation for at least a fortnight.

  • Điều quan trọng là bạn phải thực hành thiền định trong ít nhất hai tuần.

  •  

  • Antony had come to the conclusion that there had been rumors during his lonely meditation.

  • Sự chuộc tội đã đi đến kết luận rằng đã có những tin đồn trong thời gian thiền cô đơn của ông.

  •  

  • The latter has been found to increase after yoga and meditation and can help with anxiety and agitation.

  • Loại thứ hai đã được tìm thấy tăng lên sau khi yoga và thiền định và có khả năng giúp đỡ với sự lo lắng và kích động.

  •  

  • They utilized meditation and yoga to pass the time and relieve căng thẳng and worry.

  • Họ dùng thiền định và yoga để vượt qua thời gian và Giảm căng thẳng và lo lắng.

  •  

  • It is discovered via meditation and introspection.

  • Nó được phát hiện thông qua thiền định và nội tâm.

  •  

  • Finding what works for you is a critical component of good meditation practice.

  • Tìm kiếm những gì phù hợp với bạn là một thành phần quan trọng của việc thực hành thiền tốt. 

 

5. một số từ vựng liên quan đến từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

5. một số từ vựng liên quan đến từ vựng Thiền trong Tiếng Anh:

 

Mọi Người Xem :   Quả cảm

(Hình ảnh minh họa Thiền trong Tiếng Anh)

 

Từ vựng

Phát âm

Nghĩa

Wai

/wai/

Khấn vái 

Kowtow

/ˌkaʊˈtaʊ/

Lạy

Pray

/preɪ/

Cầu nguyện

Incense sticks

/ˈɪnsens stɪks/

Cây nhang

Give offerings

/ɡɪv ˈɑːfərɪŋz/

Dâng đồ cúng

Charity

/ˈtʃærəti/

Từ thiện

Buddhist temple

/ˈbʊdɪst ˈtempl/

Chùa

Walk around collecting alms

/wɔːk əˈraʊnd kəˈlektɪŋ ɑːmz/

Đi khất thực

Bodhisattva

/ˌboʊdɪˈsɑːtvə/

Bồ Tát

Buddhism

/ˈbʊdɪzəm/

Phật Giáo

Emptiness

/ˈemptinəs/

Tính không

 

Vậy là chúng ta đã có cơ hội được tìm hiểu rõ hơn về nghĩa cách sử dụng cấu trúc từ Thiền trong Tiếng Anh. Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công.



Các câu hỏi về thiền định tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thiền định tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết thiền định tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết thiền định tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết thiền định tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về thiền định tiếng anh là gì


Các hình ảnh về thiền định tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về thiền định tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm nội dung chi tiết về thiền định tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về “Thiền” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thiền Tiếng Anh là gì?2. Thông tin từ vựng:Xem thêm video cùng…

This Post Has One Comment

Comments are closed.