“Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “”Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
SUPER HERO ENGLISH | THÈM CHẢY NƯỚC MIẾNG TIẾNG ANH LÀ GÌ?

#SuperHeroEnglish #SuperHeroIELTS #SuperHeroTOEIC

Khi thấy món ăn mà mà mình siêu siêu thích, thích xỉu up xỉu down, thèm mà chảy cả nước miếng luôn, thì tiếng Anh mình sẽ nói thế nào các bạn nhỉ?

▪️ Mạng xã hội Super Hero English:
https://www.facebook.com/superhero.hcm
https://www.instagram.com/superhero.vn
https://www.tiktok.com/@superhero.english
https://www.twitter.com/superherohcm

▪️ Thông tin liên hệ Super Hero English:
Địa chỉ: https://g.page/super-hero-english-1996?share
Website: https://superhero.edu.vn
Hotline: 093.666.0532

#superheroenglish #superhero #trungtamanhngusuperhero

“Thèm” là một động từ trong tiếng việt thường được chúng ta sử dụng khi nhắc như thèm ăn, thèm khát (nước uống). Vậy them trong tiếng anh là gì? Ý nghĩa và cách dùng của nó ra sao? Mời bạn đọc cùng theo dõi bài viết dưới đây của study tiếng anh để biết thêm các thông tin về từ vựng này ngay nha.

1.Thèm trong tiếng anh là gì?

 

thèm tiếng anh là gì

 

thèm tiếng anh là gì?

 

Trong tiếng anh, chúng ta hiểu dễ dàng thèm là Crave ( động từ), hoặc trong một số trường hợp, ta có thể dùng danh từ Craving để chỉ sự thèm muốn, lòng khao khát.

Về cơ bản, chúng ta có khả năng hiểu “thèm” là rất muốn, khao khát, cảm giác muốn được hưởng cái gì đó trong sinh hoạt, trong cuộc sống, do nhu cầu thôi thúc của cơ thể nhu cầu được hưởng hay có được thứ gì đó để thỏa mãn bản thân.

Mọi Người Xem :   Có nên cắt bao quy đầu cho người lớn?

Ví dụ:

  • Notice that eBay is a favorite for beauty dwellers who crave the hard-to-find, limited edition items that flew off the shelves as soon as they arrived, it’s also a place that demands some extra caution.
  • Dịch nghĩa: Lưu ý rằng eBay là một địa chỉ yêu thích của những tín đồ làm đẹp, những người khao khát những món đồ khó tìm, phiên bản giới hạn đã bay khỏi kệ ngay khi họ đến, đây cũng là một nơi cần phải cẩn thận hơn.
  •  
  • My sister used the gloss alone several times just to get the quick wash of color she was craving, as well as using the plumper alone.
  • Dịch nghĩa: Em gái tôi đã dùng son bóng một mình nhiều lần chỉ để rửa nhanh màu mà cô ấy thèm muốn, tương đương chỉ dùng kem lót.

✅ Mọi người cũng xem : nước biển khô là gì

2.Thông tin cụ thể từ vựng

Trong phần này, chúng mình sẽ đi vào cụ thể của từ vựng bao gồm các thông tin về nghĩa của từ, từ loại và phát âm

 

thèm tiếng anh là gì

 

kiềm chế cơn thèm ăn

 

Đầu tiên, chúng ta sẽ đi vào nghĩa của từ để hiểu chính xác “thèm” trong tiếng anh là gì trong hai khái niệm anh việt dưới đây.

Nghĩa tiếng anh từ vựng: Crave is desire or have a very strong feeling of wanting something.

Nghĩa tiếng việt từ vựng:Thèm là nhu cầu hoặc có một cảm giác rất mạnh mẽ muốn một cái gì đó.

Về phần thông tin từ vựng

Crave (Động từ), Craving (Danh từ)

Phát âm: Crave /kreɪv/

Từ loại: Động từ

Ví dụ:

  • In reality, you don’t know if the radishes make the people get better or if something that makes people crave radishes also beats back skin cancer.
  • Dịch nghĩa: Trên thực tế, bạn không biết củ cải làm cho người bệnh khỏe hơn hay một thứ gì đó khiến người ta thèm ăn củ cải cũng đẩy lùi bệnh ung thư da.
  •  
  • My boyfriend craves oatmeal cookies but he gets lazy with the baking measurements and adds what looks like the right amount of flour, instead of the full two cups.
  • Dịch nghĩa: Bạn trai của tôi thèm ăn bánh quy yến mạch nhưng lại lười với việc đo độ nướng và thêm những thứ trông giống như lượng bột phù hợp, thay vì hai cốc đầy đủ.
  •  
Mọi Người Xem :   Hóa học là gì? Hóa học đóng vai trò gì trong đời sống con người?

3.Ví dụ anh việt

Bên cạnh những kiến thức chung quan trọng về thông tin từ như các phần trên thì ở đây, chúng mình có sử dụng mở rộng về Crave, Craving trong các ví dụ chi tiết dưới đây.

 

thèm tiếng anh là gì

 

Hình ảnh dấu hiệu thèm ngủ

Ví dụ:

  • Most people fall asleep in one position and move throughout the night into others, but there are some positions that your body will crave in terms of how you sleep.
  • Dịch nghĩa: Trên thực tế, một vài người ngủ ở một vị trí và di chuyển suốt đêm sang vị trí khác, nhưng có một vài vị trí mà cơ thể bạn sẽ thèm muốn về cách bạn ngủ.
  •  
  • Although some people are aware that cigarette smoke contains toxic chemicals and contributes to an increased risk of lung cancer, heart disease and other health problems, the dependency on nicotine causes a powerful craving.
  • Dịch nghĩa: Mặc dù một số người nhận thức được rằng khói thuốc lá có chứa các hóa chất độc hại và góp phần làm tăng nguy cơ ung thư phổi, bệnh tim và các vấn đề thể trạng khác, nhưng sự phụ thuộc vào nicotine lại gây ra ra cảm giác thèm ăn mạnh mẽ.
  •  
  • Whether she craves inversions or prefers to stay seated and close to the ground at all times, this park is a great place to look.
  • Dịch nghĩa: Cho dù cô ấy khao khát đảo ngược hay thích ngồi yên và gần mặt đất mọi lúc, công viên này là một nơi tuyệt vời để tham quan.
  •  
  • Notice that some media can be dangerous for the celebrities involved and there’s no question that the general public’s constant craving for news and photographs feeds the frenzy even more.
  • Dịch nghĩa: Lưu ý rằng một vài phương thuận tiện truyền thông có khả năng gây nguy hiểm cho những người nổi tiếng có liên quan và không nghi ngờ gì khi công chúng thường xuyên thèm muốn tin tức và chụp ảnh càng khiến sự điên cuồng này tăng lên gấp bội.
  •  
Mọi Người Xem :   Ý nghĩa của tên Duy Quyền - Duy Quyền nghĩa là gì?

✅ Mọi người cũng xem : độc quyền sáng chế là gì

4.một vài từ vựng tiếng anh liên quan

Bảng dưới đây chúng mình đã tổng hợp lại một vài các từ vựng tiếng anh liên quan đến “thèm” trong tiếng anh. Cùng theo dõi bảng dưới đây để mở rộng từ vựng về lĩnh vực này nhé.

Nghĩa tiếng anh từ vựng

Nghĩa tiếng việt từ vựng

aspire

khao khát

court

ao ước

crave for rice

thèm cơm

crave food

thèm ăn

crave affection

khao khát tình cảm

anxiety

lòng ham muốn

Trên đây là bài viết của chúng mình về “thèm” trong tiếng anh. Hy vọng với những thông tin chúng mình chia sẻ về nghĩa của từ, các ví dụ minh họa cụ thể sẽ giúp các bạn nắm bắt và hiểu rõ hơn về từ vựng. Chúc các bạn thành công. 

 

  • [Sưu tầm] Ảnh phi hành gia chill cute làm hình nền điện thoại, máy tính
  • Concern About là gì và cấu trúc cụm từ Concern About trong câu Tiếng Anh
  • Từ vựng và ngôn từ tiếng Anh chuyên ngành Ngân hàng
  • Từ phức là gì, bao gồm những loại nào và ví dụ về từ phức
  • Lay Down là gì và cấu trúc cụm từ Lay Down trong câu Tiếng Anh
  • Pull Off là gì và cấu trúc cụm từ Pull Off trong câu Tiếng Anh
  • “Tổng hợp” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ
  • Băng vệ sinh tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ Anh – Việt


Các câu hỏi về thèm ăn tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thèm ăn tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thèm” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1.Thèm trong tiếng anh là gì?2.Thông tin cụ thể từ vựng3.Ví dụ anh…