Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Tại sao Tiếng Anh là ngôn ngữ chung của thế giới?
--------------------------------------------------------------
Donate cho KTTV:
Techcombank: 19035547651013
CTK: VU HOANG DUONG (chi nhánh Hoàng Gia - HN)
Momo: 0396.140.774 (PHAM THI THU HUONG)
Cổng Donate: https://playerduo.com/kttvofficial
♥ Link Khóa học Tâm lý, Tiếng Anh, Thuyết Trình, ... : https://bit.ly/KTTV-Learn
♥ Mua sản phẩm ủng hộ KTTV: https://bit.ly/KTTV-Sale
Cảm ơn bạn đã ủng hộ! ♥
#KienThucThuVi #Kiến_thức #Thú_vị

“thanh lý tiếng anh là gì?” có lẽ là thắc mắc của rất thường xuyên học tiếng anh Hiện tại, đặc biệt với những người quan tâm đến các vấn đề về kinh tế, tài chính. Chính vì như vậy, hôm nay Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn tất tần tật những kiến thức quan trọng về thanh lý trong tiếng anh bao gồm: Định nghĩa, cách dùng và các ví dụ cụ thể. 

1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?

Thanh lý trong tiếng anh thường được viết là “Liquidation”. Thanh lý được hiểu là quy trình bán hết của cải/tài sản nhằm thực hiện các nghĩa vụ tài chính cho các chủ thể có quyền. Hay, thanh lý là việc xử lý, hủy bỏ tài sản khi không còn nhu cầu dùng.

 

thanh lý tiếng anh là gì

Thanh lý trong tiếng anh nghĩa là gì?

Mọi Người Xem :   Cooking dịch ra Tiếng Việt là gì

 

Trong một số trường hợp thanh lý cũng được xem là một hành động kêu gọi tài sản, nguồn vốn của nhằm thực hiện các nghĩa vụ tài chính có trong hợp đồng khi đến thời hạn thực hiện.

 

Thông thường, thanh lý được sử dụng trong các hợp đồng dân sự với mục đích giao kết hợp đồng, như thỏa thuận giữa các bên và các điều khoản quy định nghĩa vụ, quyền trong hợp đồng dân sự.

 

ngoài ra, còn một thuật ngữ thanh lý được dùng phổ biến khác đó chính là thanh lý hợp đồng. Đây là việc chi trả các nghĩa vụ về tài chính và xác nhận nghĩa vụ  trong quy trình giao kết hợp đồng giữa các bên tham gia thỏa thuận về các điều khoản được quy định trong hợp đồng.

 

2. Thông tin cụ thể từ vựng ( Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, cách sử dụng)

 

Nghĩa tiếng anh của thanh lý là “Liquidation”.

 

Liquidation được phát âm theo hai cách dưới đây:

 

Theo Anh – Anh: [ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən]

Theo Anh – Mỹ: [ˌlɪk.wəˈdeɪ.ʃən]

 

thanh lý tiếng anh là gì

Thông tin chi tiết về từ vựng trong tiếng anh

 

một vài cấu trúc và cách sử dụng của Liquidation trong tiếng anh:

 

Với các tình huống một công ty ngừng hoạt động và bán tất cả của cải/tài sản của mình để trả các khoản nợ thì bạn có thể dùng cấu trúc như sau:

 

put + something + into + liquidation: Đưa một cái gì đó vào thanh lý

hoặc go + into + liquidation: Đi vào thanh lý

 

Ví dụ:

  • After two years of losses, the company now went into liquidation with a debt of up to $1500.
  • Sau hai năm thua lỗ, giờ đây công ty đã đi vào giai đoạn thanh lý với khoản nợ lên tới 15000 đô la.
  •  
  • We are forced to put the store into liquidation in July this year.
  • Chúng Tôi buộc phải đưa cửa hàng vào diện thanh lý vào tháng 7 năm này.

 

3. một số ví dụ chi tiết về thanh lý trong tiếng anh 

 

Để hiểu hơn về cụm từ thanh lý trong tiếng anh thì bạn đừng bỏ qua một số ví dụ chi tiết dưới đây nhé!

 

  • For products that are in stock or are too old, the sales department coordinates with the related department to liquidate.
  • Đối với những danh mục tồn kho hoặc quá cũ, bộ phận kinh doanh phối hợp với bộ phận liên quan để thanh lý.
  •  
  • The liquidation groups can hire staff to do the necessary work.
  • Các nhóm thanh lý có khả năng thuê nhân viên để thực hiện các công việc rất cần thiết.
  •  
  • These are the procedures for liquidation of foreign-invested enterprises that need to be carried out.
  • Đây là các Thủ tục thanh lý công ty có vốn đầu tư nước ngoài cần thực hiện.
  •  
  • Micle’s business has been on a stable basis for a while, but I think he is about to liquidate.
  • Công việc buôn bán của Micle đã ổn định được một thời gian, nhưng tôi nghĩ anh ấy sắp thanh lý.
  •  
  • If after April, the company’s revenue has not improved, I will have to liquidate it.
  • Nếu sau tháng 4, doanh thu của công ty không được cải thiện hơn, tôi sẽ phải thanh lý.
  •  
  • Tomorrow, we will proceed to liquidation office furniture for another unit.
  • Ngày mai, công ty chúng tôi sẽ tiến hành thanh lý bàn ghế văn phòng cho đơn vị khác.
  •  
  • Strengthening the protection of creditors’ interests and perfecting the liquidation law of the company is a necessary issue.
  • Tăng cường bảo vệ quyền lợi chủ nợ và hoàn thiện pháp luật thanh lý Doanh nghiệp là vấn đề rất cần thiết.
  •  
  • For unused or disposable items, I want to liquidate them at a low price for those who need it.
  • Đồ sử dụng một lần hoặc không sử dụng đến nên mình muốn thanh lý với giá rẻ cho ai có mong muốn.
  •  
  • The liquidation of shares in a company is bad news, which causes the company’s share price to plummet.
  • Việc thanh lý cổ phiếu của một Doanh nghiệp là một tin xấu khiến giá cổ phiếu của công ty Giảm mạnh.
Mọi Người Xem :   Cận huyết và loạn luân dưới góc nhìn của khoa học

 

thanh lý tiếng anh là gì

một vài ví dụ cụ thể về thanh lý trong tiếng anh

 

4. một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

  • Pay: Thanh toán
  • Finalization: Tất toán
  • Sale of property: Bán tài sản
  • Property destruction: Hủy của cải/tài sản
  • Finish: Hoàn thành
  • Distrain: Kê biên
  • Discharge: Xả
  • Pay off.: Trả hết
  • Cover: Trang trải
  • Liquidation Agreement: Thanh lý hợp đồng
  • Liquidation of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
  • Liquidation record: Biên bản thanh lý
  • Process of liquidation: Qúa trình thanh lý
  • Liquidation office furniture: Thanh lý bàn ghế văn phòng
  • Contract liquidation record: Biên bản thanh lý hợp đồng
  • Liquidation of clothing: Thanh lý quần áo
  • Liquidator: Người thanh lý

 

Như vậy, bài viết trên đã chia sẻ cho bạn thanh lý tiếng anh là gì cũng như những thông tin cụ thể về từ vựng trong tiếng anh. Hy vọng rằng, với những kiến thức trên, Studytienganh có khả năng giúp bạn cải thiện vốn từ vựng và có khả năng tiếng anh về chủ đề này. Bạn đừng quên Follow công ty chúng tôi để cập nhật thêm thường xuyên chủ đề tiếng anh mới và thú vị nha!

  • “Khoai Tây” trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
  • “GROW”: Định Nghĩa, Cấu Trúc và Cách dùng trong Tiếng Anh
  • “Hình Trụ” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Deluxe” nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
  • Cấu trúc và cách sử dụng Could you please trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về quán Karaoke
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Rubik
  • 1000 câu tiếng anh thông dụng nhất Hiện tại
Mọi Người Xem :   Từ khóa là gì?


Các câu hỏi về thanh lý tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thanh lý tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết thanh lý tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết thanh lý tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết thanh lý tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về thanh lý tiếng anh là gì


Các hình ảnh về thanh lý tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu tin tức về thanh lý tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về thanh lý tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Thanh Lý trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…