Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Hán-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Định nghĩa – Khái niệm

✅ Mọi người cũng xem : quản trị hành chính văn phòng là gì

tha nhân từ Hán Việt nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ tha nhân trong từ Hán Việt và cách phát âm tha nhân từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ tha nhân từ Hán Việt nghĩa là gì.

phát âm tha nhân tiếng Hán他人 (âm Bắc Kinh)phát âm tha nhân tiếng Hán他人 (âm Hồng Kông/Quảng Đông).

tha nhân Người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:Ngô tự bất tiết, chỉ khủng  kì sự nhược trì, tất bị tha nhân thức phá, sự tương trung biến吾自不洩, 只恐其事若遲, 必被他人識破, 事將中變 (Đệ thập lục hồi) Ta thì không để lộ chuyện đâu, chỉ sợ việc chậm trễ, tất bị người khác biết làm hỏng việc mất thôi.

Xem thêm từ Hán Việt

  • cực quyển từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cống sanh, cống sinh từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cách tuyệt từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • sơ tuyển từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • điệt phụ từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • tudienso.comtừ Hán Việtchữ NômTừ Điển Hán Việt
Mọi Người Xem :   Bạn là người nước nào tiếng anh là gì? - buyer.com.vn - Kiến Thức Cho Người lao Động Việt Nam

Từ điển Hán Việt

Nghĩa Tiếng Việt: tha nhânNgười khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô tự bất tiết, chỉ khủng  kì sự nhược trì, tất bị tha nhân thức phá, sự tương trung biến 吾自不洩, 只恐其事若遲, 必被他人識破, 事將中變 (Đệ thập lục hồi) Ta thì không để lộ chuyện đâu, chỉ sợ việc chậm trễ, tất bị người khác biết làm hỏng việc mất thôi.