Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh

Bài viết Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh”

Đánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Anh


Xem nhanh
Giỏi tiếng Anh sẽ đem đến cho bạn những cơ hội nào?
Cùng Tiktoker Eric Thỏ khám phá những cơ hội, và phương pháp học hiệu quả nhé!
Hãy luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native!
✅ Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn
✅ Linh động 16 tiết/ ngày
✅ Cam kết đầu ra sau 3 tháng
✅ Chỉ 139k/ngày
#topicanative #danhtanbang #tienganhgiaotiep #studyenglish #tangcohoi #phabangcungtopica #youtubeshorts #shorts

5/5 – (2 bình chọn)

Chắc hẳn thường xuyên bạn từng thắc mắc không biết tên tiếng Anh của mình là gì? Nó có gắn đúng với tên thật của mình không? Hãy tham khảo những hướng dẫn về cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh dưới đây để có câu trả lời nha.

Quan tâm: 900+ tên tiếng Pháp Hay, Ý Nghĩa nhất dành cho bạn

1

Trước hết, bạn cần hiểu cấu trúc tên trong tiếng Anh. Tên tiếng Anh sẽ có 3 phần chính là:

  1. Phần tên: First name.
  2. Phần tên đệm: Middle name
  3. Phần họ: Last name/ Family name

Format tên tiếng Anh

Trong một số trường hợp phần tên đệm có khả năng bị lược bỏ

Trong tiếng Anh thì cách đọc tên sẽ khác với tiếng Việt một chút. Tên trước, họ sau. Ví dụ tên tiếng anh của bạn là Edna, họ của bạn là Trần. Tên đầy đủ của bạn trong tiếng anh sẽ là Edna Trần.

Để dịch tên tiếng Việt của bạn sang tiếng Anh thì cách thường nhật nhất là tìm những từ tiếng Anh đồng nghĩa với tên của bạn và dùng tên này là tên chính (First Name), sau đó ghép tên này với họ của bạn (Last Name), như vậy là bạn đã có một cái tên tiếng Anh cho riêng mình rồi.

Mọi Người Xem :   Mua giun đất ở đâu - Công Ty Trùn Quế Thanh Thiện

2

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh

Dưới đây là một số tên tiếng Việt được dịch sang tiếng Anh phổ biến bạn có khả năng tham khảo:

  • An: Ingrid (bình yên)
  • Vân Anh: Agnes (trong sáng)
  • Sơn Anh: Augustus (vĩ đại, lộng lẫy)
  • Mai Anh: Heulwen (ánh sáng mặt trời)
  • Bảo Anh: Eudora (món quà quý giá)
  • Bảo: Eugen (quý giá)
  • Bình: Aurora (Bình minh)
  • Cúc: Daisy (hoa cúc)
  • Cường: Roderick (Mạnh mẽ)
  • Châu: Adele (Cao quý)
  • Danh: OrborneNổi tiếng
  • Dũng: Maynard (Dũng cảm)
  • Dung: Elfleda (Dung nhén đẹp đẽ)
  • Duyên: Dulcie (lãng mạn, ngọt ngào)
  • Dương: Griselda (chiến binh xám)
  • Duy: Phelan (Sói)
  • Đại: Magnus (to lớn, vĩ đại)
  • Đức: Finn (đức tính tốt đẹp)
  • Điệp: Doris (xin phéph đẹp, kiều diễm)
  • Giang: Ciara (Dòng sông nhỏ)
  • Gia: Boniface (Gia đình, gia tộc)
  • : Cary/ Avon (Dòng sông)
  • Hân: Edna (Niềm vui)
  • Hạnh: Zelda (Hạnh phúc)
  • Hoa: Flower (Đóa hoa)
  • Huy: Augustus (lộng lấy, vĩ đại)
  • Hải: Mortimer (Chiến binh biển cả)
  • Hiền: Glenda (Thân thiện, hiền lành)
  • Huyền: Heulwen (Ánh sáng mặt trời)
  • Hương: Glenda (Trong sạch, thân thiện, tốt lành)
  • Hồng: Charmaine (Sự quyến rũ)
  • Khánh: Elysia (được ban phước lành)
  • Khôi: Bellamy (Đẹp trai)
  • Khoa: Jocelyn (Người đứng đầu)
  • Kiên: Devlin (Kiên trường)
  • Linh: Jocasta (Tỏa sáng)
  • Lan: Grainne (Hoa lan)
  • Ly: Lyly (Hoa ly ly)
  • Mạnh: Harding (Mạnh mẽ)
  • Minh: Jethro (thông minh, sáng suốt)
  • Mai: Jezebel (trong sáng như hoa mai)
  • My: Amabel (Đáng yêu, dễ thương)
  • Hồng Nhung: Rose/Rosa/Rosy (Hoa hồng)
  • Ngọc: Coral/Pearl (Viên ngọc)
  • Nga: Gladys (Công chúa)
  • Ngân: Griselda (Linh hồn bạc)
  • Nam: Bevis (nam tính, đẹp trai)
  • Nhiên: Calantha (Đóa hoa nở rộ)
  • Nhi: Almira (công chúa nhỏ)
  • Ánh Nguyệt: Selina (Ánh trăng)
  • Mỹ Nhân: Isolde (Cô gái xinh đẹp)
  • Oanh: Alula (Chim oanh vũ)
  • Phong: Anatole (Ngọn gió)
  • Phú: Otis (Phú quý)
  • Quỳnh: Epiphyllum (hoa quỳnh)
  • Quốc: Basil (Đất nước)
  • Quân: Gideon (vị vua vĩ đại)
  • Quang: Clitus (Vinh quang)
  • Quyền: Baldric (lãnh đạo sáng suốt).
  • Sơn: Nolan (Đứa con của rừng núi)
  • Thoa: Anthea (xinh đẹp như đóa hoa)
  • Trang: Agness (Trong sáng, trong trẻo)
  • Thành: Phelim (thành công, tốt đẹp)
  • Thư: Bertha (Sách, sáng dạ, thông minh)
  • Thủy: Hypatia (Dòng nước)
  • : Stella (Vì tinh tú)
  • Thảo: Agnes (Ngọn cỏ tinh khiết)
  • Thương: Elfleda (Mỹ nhân cao quý)
  • Tuyết: Fiona/ Eirlys (trắng trẻo, bông tuyết nhỏ)
  • Tuyền: Anatole (bình minh, sự khởi đầu)
  • Trung: Sherwin (người trung thành)
  • Trinh: Virginia (Trinh nữ)
  • Trâm: Bertha (thông minh, sáng dạ)
  • Tiến: Hubert (luôn nhiệt huyết, hăng hái)
  • Tiên: Isolde (xin phéph đẹp như nàng tiên)
  • Trúc: Erica (mãi mãi, vĩnh hằng)
  • Tài: Ralph (thông thái và hiểu biết)
  • : Damian (người giỏi võ)
  • Văn: (người hiểu biết, thông thạo)
  • Việt: Baron (ưu việt, tài giỏi)
  • Vân: Cosima (Mây trắng)
  • Yến: Jena (Chim yến)

Tham khảo: 1000+ Tên Facebook Hay, Ý Nghĩa và Độc Đáo Nhất Mọi Thời Đại

3

Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Anh theo ngày, tháng, năm sinh

Đây chính là tên chính (Fist Name) của bạn

  • 1: Nam – Albert (Cao quý); Nữ –  Ashley (Khu rừng)
  • 2: Nam – Brian (Cao ráo, khôi ngô); Nữ – Susan (Hoa bách hợp)
  • 3: Nam – Cedric (Tinh nghịch); Nữ – Katherine (Xuất thân cao quý)
  • 4: Nam – James (Khôi ngô, học rộng, đáng tin); Nữ – Emily (Chăm chỉ)
  • 5: Nam – Shane (Hòa hợp với chúa); Nữ – Elena (Sự soi sáng)
  • 6: Nam – Louis (Vinh quang); Nữ – Scarlet (Màu đỏ)
  • 7: Nam – Frederick (Hòa bình); Nữ – Crystal (Pha lê)
  • 8: Nam – Steven (Vương miện); Nữ – Caroline (Hạnh phúc)
  • 9: Nam – Daniel (Sáng suốt, công minh); Nữ – Isabella (Tận tâm)
  • 10: Nam – Michael (Thiên sứ); Nữ – Sandra (Người bảo vệ)
  • 11: Nam – Richard (Mạnh mẽ); Nữ – Tiffany (Chúa giáng sinh)
  • 12: Nam – Ivan (Khỏe mạnh); Nữ – Margaret (Ngọc trân châu)
  • 13: Nam – Phillip (Kị sĩ); Nữ – Helen (Soi sáng, chiếu sáng)
  • 14: Nam – Jonathan (Món quà của chúa); Nữ – Roxanne (Ánh sáng bình minh)
  • 15: Nam – Jared (Người cai trị); Nữ – Linda (Đẹp, lịch thiệp)
  • 16: Nam – Geogre (Thông minh, nhẫn nại); Nữ – Laura (Nguyệt quế, vinh quang
  • 17: Nam – Dennis (Thích quậy phá, hay giúp người); Nữ – Julie (Trẻ trung)
  • 18: Nam – David (Người yêu dấu); Nữ – Angela (Thiên thần)
  • 19: Nam – Charles (Cao quý); Nữ – Janet (Nhân ái)
  • 20: Nam – Edward (Sự giàu có); Nữ – Dorothy (Món quà)
  • 21: Nam – Robert (Mang đến vinh quang); Nữ – Jessica (Giỏi giang)
  • 22: Nam – Thomas (Sự trong sáng); Nữ – Cristineh (Chiến binh)
  • 23: Nam – Andrew (Nam tính, dũng cảm); Nữ – Sophia (Ngọc bích)
  • 24: Nam – Justin (Sự công bằng); Nữ – Charlotte (Lời hứa của thiên chúa)
  • 25: Nam – Alexander (Người bảo vệ); Nữ – Lucia (Chiếu sáng)
  • 26: Nam – Patrick (Quý tộc); Nữ – Alice (Đẹp đẽ)
  • 27: Nam – Kevin (Thông minh); Nữ – Vanessa (Vị thần bí ẩn Hy Lạp)
  • 28: Nam – Mark (Con trai của sao Hỏa); Nữ – Tracy (Nữ chiến binh)
  • 29: Nam – Ralph Con sói); Nữ – Veronica (Chiến thắng)
  • 30: Nam – Victor (Chiến thắng); Nữ – Alissa (Cao quý)
  • 31: Nam – Joseph (Chiến thắng); Nữ – Jennifer (Sự công bằng)
  • Tháng 1: Nam – Audrey; Nữ – Daisy
  • Tháng 2: Nam – Bruce; Nữ – Hillary
  • Tháng 3: Nam – Matthew; Nữ – Rachel
  • Tháng 4: Nam – Nicholas; Nữ – Lilly
  • Tháng 5: Nam – Benjamin; Nữ – Nicole
  • Tháng 6: Nam – Keith; Nữ – Amelia
  • Tháng 7: Nam – Dominich; Nữ – Sharon
  • Tháng 8: Nam – Samuel; Nữ – Hannah
  • Tháng 9: Nam – Conrad; Nữ – Elizabeth
  • Tháng 10: Nam – Anthony; Nữ – Michelle
  • Tháng 11: Nam – Jason; Nữ – Claire
  • Tháng 12: Nam – Jesse; Nữ – Diana
Mọi Người Xem :   Nhân Viên Thời Vụ Tiếng Anh Là Gì ? Bí Mật Về Công Việc Thời Vụ

Đừng bỏ lỡ>> Mã Giảm giá Shopee, voucher khuyến mãi Shopee tháng 04/2022

Lưu ý: Chỉ lấy chữ số cuối của năm sinh để dịch sang họ trong tiếng Anh

  • 0: Edwards (Thần hộ mệnh)
  • 1: Johnson/ Jones/ Jackson (Món quà từ Chúa)
  • 2: Moore (Món quà từ Chúa)
  • 3: Wilson/ William (Khát vọng, hoài bão cháy bỏng)
  • 4: Nelson (Nhà vô địch)
  • 5: Hill (Niềm vui, niềm hạnh phúc)
  • 6: Bennett (Phước lành)
  • 7: King (Người lãnh đạo, người đứng đầu)
  • 8: Lewis (Ánh sáng huy hoàng)
  • 9: Howard (Trái tim can đảm)

Theo như hướng dẫn ở trên, nếu bạn là nữ, sinh ngày 15 tháng 5 năm 1999, tên tiếng Anh của bạn sẽ là Linda Nicole Howard. Ý nghĩa của cái tên này sẽ là cô nàng xinh đẹp có trái tim can đảm.

Trên đây là hướng dẫn chi tiết cách dịch tên tiếng việt sang tiếng Anh theo tên và ngày, tháng, năm sinh các bạn có khả năng tham khảo. Hy vọng với những chia sẻ này các bạn có thể dễ dàng dịch được tên của mình từ tiếng Việt sang tiếng Anh. Chúc các bạn thành công!

Đừng quên theo dõi chonhéngchuan để cập nhập những thông tin hữu ích về các danh mục tốt, mã Giảm giá chất lượng nha!

Xem thêm: 999+ tên Instagram Hay, Ý Nghĩa Nhất Dành Cho Bạn



Các câu hỏi về tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Ủy ban nhân dân tiếng anh là gì?

Các Hình Ảnh Về tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh


Các hình ảnh về tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung về tên của bạn là gì dịch sang tiếng anh từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Tên Tiếng Anh Của Bạn Là Gì? Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng AnhCác câu hỏi về tên của bạn là gì dịch…

This Post Has One Comment

Comments are closed.