Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật

Bài viết Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật thuộc chủ đề về Huyền Học thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Các loại bệnh tiếng Trung

Đánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật


Xem nhanh
#sot #sotsieuvi

Nhiều người không biết bệnh sốt siêu vi là gì? Sốt siêu vi có lây không? Điều này vô tình khiến bản thân mắc bệnh mà không biết. Thực tế, sốt siêu vi hay còn được gọi với tên khác là sốt virus là bệnh lây truyền, do nhiễm phải các loại virus (siêu vi trùng) khác nhau như virus Rhinovirus, Adenovirus, Coronavirus, Enterovirus, Virus cúm….Vậy sốt siêu vi có lây không?

Sốt siêu vi là một loại bệnh cấp tính, thường gặp ở trẻ em và người lớn tuổi do hệ miễn dịch yếu, biểu hiện sốt siêu vi rất dễ nhầm lẫn với bệnh lý khác, bệnh chủ yếu lây qua đường hô hấp và đường tiêu hóa, thông qua các hoạt động như giao tiếp, ăn uống, tiếp xúc trực tiếp với nước bọt hay dịch mũi của bệnh nhân. Đa phần virus lây truyền qua dịch tiết được bắn ra khi nói chuyện, hắt hơi, ho, sổ mũi. Cũng chính vì vậy mà virus có thể lây lan và bùng phát thành dịch một cách nhanh chóng. Ngoài ra, bệnh có thể lây truyền gián tiếp qua các vật dụng ở nơi công cộng như tay nắm cửa, tay vịn cầu thang, hay cầm nắm đồ chơi đối với trẻ em. Những vật dụng này có thể dính dịch tiết có chứa virus gây bệnh, khi chúng ta vô tình chạm phải sẽ bị lây bệnh.

Về cơ bản, dấu hiệu sốt siêu vi ở trẻ em và người lớn không có sự khác biệt nhiều, đều gây triệu chứng sốt cao, đau đầu, ho, hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi, chảy nước mắt, đau họng, nôn, tiêu chảy….Tuy nhiên, biểu hiện sốt siêu vi ở trẻ em thường nặng hơn ở người lớn.

Khi nhận thấy dấu hiệu sốt siêu vi thì người bệnh có thể điều trị tại nhà được, vì đây là bệnh lành tính, có thể áp dụng hạ sốt, tăng cường dinh dưỡng, bù nước cho người bệnh. Tuy nhiên, với biểu hiện sốt siêu vi ở trẻ em mà sốt cao liên tục trên 2 ngày thì cần đưa trẻ đến bệnh viện để được bác sĩ thăm khám và xác định có thực sự là dấu hiệu sốt siêu vi hay không, có biến chứng chưa?

Trường hợp điều trị sốt siêu vi tại nhà thì có thể sử dụng hạ sốt bằng paracetamol, chườm nước ấm, không để người bệnh đang có biểu hiện sốt siêu vi ở trong phòng quá kín…

Người có dấu hiệu sốt siêu vi cần ăn nhiều thức ăn giàu dinh dưỡng, bù nước, ăn thức ăn lỏng để cơ thể nhanh chóng hồi phục. Người bệnh không cần kiêng cữ quá làm ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị.

Bệnh sốt siêu vi có thể lây từ người sang người. Chính vì vậy, khi người lớn có dấu hiệu sốt siêu vi thì không nên tiếp xúc với trẻ em, đặc biệt là trẻ sơ sinh. Còn khi trẻ nhỏ có biểu hiện sốt siêu vi thì cần cho bé nghỉ học và không đến những nơi đông người để không làm lây lan bệnh cho người khác.

Ấn “Đăng kí” để theo dõi các video mới nhất về sức khỏe tại :
https://www.youtube.com/channel/UCuqtKp77ZbFRUFLq05-ddkw
Liên hệ với Vinmec:
Fanpage: https://www.facebook.com/Vinmec/
Website: https://www.vinmec.com
Hệ thống bệnh viện:
https://www.vinmec.com/vi/danh-sach/ca-nuoc/coso-benh-vien-v-phong-kham/
------------------------
Bản quyền thuộc về Vinmec
Copyright by Vinmec ☞ Do not Reup

các loại bệnh tiếng Trung là chủ đề từ vựng giúp bạn đơn giản ghi nhớ mở rộng vốn từ mới hơn. Có bao giờ bạn thắc mắc không biết tên những loại bệnh thông thường trong tiếng Trung là gì không? Hãy cùng trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt tìm hiểu tiếng Trung qua các loại bệnh tật thông dụng ở bên dưới nhé!

Xem thêm: Khóa học tiếng Trung cùng giáo viên bản xứ chuyên môn cao.

Nội dung chính:1. các loại bệnh tiếng Trung2. Mẫu câu khi nói về bệnh tật trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung chủ đề bệnh tật

1. những loại bệnh tiếng Trung

1. những loại bệnh tiếng Trung

Bạn đã biết nói tất cả những bệnh thường nhật bằng tiếng Trung chưa? Hãy cùng bổ sung những từ mới ở bảng bên dưới ngay nào!

Mọi Người Xem :   Ánh sáng xanh tiếng anh là gì?

Tìm hiểu ngay: Tiếng Trung sơ cấp cho người mới.

Bệnh Corona, Covid – 19冠狀病毒/ Guānzhuàng bìngdú /
Bán thân bất toại半身不遂 / Bànshēnbùsuí /
Bầm tím淤伤/ Yū shāng /
Bầm tím (do bị đè, bị đập), bong gân挫伤/ Cuòshāng /
Bệnh bạch hầu白喉/ Báihóu /
Bệnh bẩm sinh先天病 / Xiāntiān bìng /
Bệnh béo phì肥胖病/ Féipàng bìng /
Bệnh bội nhiễm并发症/ Bìngfā zhèng /
Bệnh cấp tính急性病/ Jíxìngbìng /
Bệnh chai chân鸡眼/ Jīyǎn /
Bệnh chốc đầu瘌痢头/ Là lì tóu /
Bệnh da, ngoài da皮肤病/ Pífū bìng /
Bệnh dại狂犬病/ Kuángquǎnbìng /
Bệnh dãn phế quản肺气肿/ Fèi qì zhǒng /
Bệnh dịch hạch鼠疫/ Shǔyì /
Bệnh dịch tả霍乱/ Huòluàn /
Bệnh đau mắt hột沙眼/ Shāyǎn /
Bệnh đục thủy tinh thể白内障/ Báinèizhàng /
Bệnh gan肝病/ Gānbìng /
Bệnh gù佝偻病/ Gōulóubìng /
Bệnh giang mai梅毒/ Méidú /
Bệnh giun đũa锥虫病/ Zhuī chóng bìng /
Bệnh giun đũa蛔虫病/ Huíchóng bìng /
Bệnh giun kim丝虫病/ Sī chóng bìng /
Bệnh giun móc钩虫病/ Gōu chóng bìng /
Bệnh hen suyễn哮喘/ Xiāochuǎn /
Bệnh kiết lị痢疾/ Lìjí /
Bệnh ký sinh trùng寄生虫病/ Jìshēng chóng bìng /
Bệnh lậu淋病/ Lìnbìng /
Bệnh lây lan流行病/ Liúxíng bìng /
Bệnh mãn tính慢性病/ Mànxìngbìng /
Bệnh máu chậm đông血友病/ Xiě yǒu bìng /
Bệnh mề đay风疹快/ Fēngzhěn kuài /
Bệnh nặng重病/ Zhòngbìng /
Bệnh nấm da trâu牛皮癣/ Niúpíxuǎn /
Bệnh nấm ngoài da/ Xuǎn /
Bệnh nẻ do lạnh冻疮/ Dòngchuāng /
Bệnh nổi đơn (nổi mề đay)丹毒/ Dāndú /
Bệnh nghề nghiệp职业病/ Zhíyèbìng /
Bệnh ngứa湿疹/ Shīzhěn /
Bệnh nhiễm bụi phổi矽肺/ Xìfèi /
Bệnh nhiễm trùng máu败血病/ Bài xiě bìng /
Bệnh phổi肺病/ Fèibìng /
Bệnh phù chân脚气病/ Jiǎoqì bìng /
Bệnh phụ nữ妇女病/ Fùnǚbìng /
Bệnh sa bìu dái, sa đì疝气/ Shànqì /
Bệnh sinh dục性病/ Xìngbìng /
Bệnh sốt rét疟疾/ Nüèjí /
Bệnh sởi麻疹/ Mázhěn /
Bệnh tái phát复发性疾病/ Fùfā xìng jíbìng /
Bệnh tăng nhãn áp青光眼/ Qīngguāngyǎn /
Bệnh tâm thần精神病/ Jīngshénbìng /
Bệnh tiểu đường糖尿病/ Tángniàobìng /
Bệnh tim心脏病/ Xīnzàng bìng /
Bệnh tim bẩm sinh先天性心脏病/ Xiāntiān xìng xīnzàng bìng /
Bệnh tim đau thắt, tim co thắt心绞痛/ Xīnjiǎotòng /
Bệnh than黑热病/ Hēirèbìng /
Bệnh thận肾脏病/ Shènzàng bìng /
Bệnh thấp tim风湿性心脏病/ Fēngshī xìng xīnzàng bìng /
Bệnh thường gặp常见病/ Chángjiàn bìng /
Bệnh thương hàn伤寒/ Shānghán /
Bệnh tràn dịch màng phổi肺水肿/ Fèi shuǐzhǒng /
Bệnh trĩ痔疮/ Zhìchuāng /
Bệnh truyền nhiễm do tiếp xúc接触传染病/ Jiēchù chuánrǎn bìng /
Bệnh truyền nhiễm qua không khí空气传染病/ Kōngqì chuánrǎn bìng /
Bệnh uốn ván破伤风/ Pò shāngfēng /
Bệnh urê huyết尿毒症/ Niàodú zhèng /
Bệnh vành tim, bệnh động mạch vành冠心病/ Guàn xīnbìng /
Bệnh về máu血液病/ Xiěyè bìng /
Bệnh viêm não B乙型脑炎/ Yǐ xíng nǎo yán /
Bệnh vòng kiềng罗圈腿/ Luóquāntuǐ /
Bị bệnh生病/ Shēngbìng /
Bị cắn咬伤/ Yǎo shāng /
Bị chích蜇伤/ Zhē shāng /
Bí đái尿闭/ Niào bì /
Bị ho咳嗽/ Késòu /
Bị nhiễm khuẩn菌痢/ Jùn lì /
Bị nhiễm trùng máu败血病/ Bài xiě bìng /
Bị thương受伤/ Shòushāng /
Bong gân扭伤/ Niǔshānng /
Bỏng rộp水泡/ Shuǐpào /
Bỏng, bị phỏng烧伤/ Shāoshāng /
Cảm cúm流行感胃/ Liúxíng gǎn wèi /
Cận thị近视眼/ Jìnshì yǎn /
Cơ tim tắc nghẽn, nhồi máu cơ tim心肌梗塞/ Xīnjī gěngsè /
Chảy máu chân răng牙龈出血/ Yáyín chūxiě /
Chấn thương创伤/ Chuāngshāng /
Chuột rút转筋/ Zhuàn jīn /
Chứng đau nửa đầu偏头痛/ Piān tóutòng /
Chứng rối loạn thần kinh chức năng神经官能症/ Shénjīng guānnéng zhèng /
Dằm đâm刺伤/ Cì shāng /
Di chứng后遗症/ Hòuyízhèng /
Dị tật bất thường bẩm sinh先天性異常/ Xiāntiān xìng yìcháng /
Dị ứng过敏/ Guòmǐn /
Đái són遗尿/ Yíniào /
Đau đầu头痛/ Tóutòng /
Đau bụng 肚子疼/ Dùzi téng /
Đau đôi thần kinh não thứ 3三叉神经痛/ Sānchā shénjīng tòng /
Đau họng, viêm họng嗓子疼/ Sǎngzi téng /
Đau thần kinh tọa坐骨神经痛/ Zuògǔshénjīng tòng /
Đau xương khớp关节痛/ Guānjié tòng /
Đẻ non早产/ Zǎochǎn /
Đẻ ra thai nhi bị chết死产/ Sǐ chǎn /
Đứt tay割伤/ Gē shāng /
Gãy xương骨折/ Gǔzhé /
Ghẻ/ Jiē /
Hành kinh đau bụng痛经/ Tòngjīng /
Hói đầu秃头/ Tūtóu /
Huyết áp cao高血压/ Gāo xuè yā /
Huyết áp thấp低血压/ Dī xuè yā /
Kinh nguyệt không đều月经不调/ Yuèjīng bù tiáo /
Là một loại sán lá sinh trong đường tiêu hóa, hút máu người血吸虫病/ Xuèxīchóng bìng /
Mắt loạn thị散光/ Sànguāng /
thiếu ngủ失眠/ Shīmián /
Mỏi chân腿酸/ Tuǐ suān /
Mù màu色盲/ Sèmáng /
Mụn cơm/ Yóu /
Mụn ghẻ疥疮/ Jièchuāng /
Ngất xỉu惊厥/ Jīngjué /
Ngộ độc thức ăn食物中毒/ Shíwù zhòngdú /
thường xuyên bệnh, tạp bệnh多发病/ Duō fābìng /
Ốm vặt小病/ Xiǎo bìng /
Quai bị腮腺炎/ Sāixiàn yán /
Quáng gà夜盲/ Yèmáng /
Rét run寒战/ Hánzhàn /
Sa dạ con子宫脱落/ Zǐgōng tuōluò /
Say nắng中暑/ Zhòngshǔ /
Sâu răng蛀牙/ Zhùyá /
Sẩy thai流产/ Liúchǎn /
Sỏi bàng quang膀胱结石/ Pángguāng jiéshí /
Sỏi mật胆囊结石/ Dǎnnáng jiéshí /
Sỏi thận肾石/ Shèn shí /
Sốt发烧/ Fāshāo /
Sốt cao高热/ Gāorè /
Sốt nhẹ低热/ Dīrè /
Sốt xuất huyết病毒性出血熱/ Bìngdú xìng chūxiě rè /
Sơ gan肝硬变/ Gān yìng biàn /
Suy nhược thần kinh神经衰弱/ Shénjīng shuāiruò /
Suy tim, tim suy kiệt, tâm lực suy kiệt心力衰竭/ Xīnlì shuāijié /
Sưng phổi có mủ肺脓肿/ Fèi nóngzhǒng /
Sứt môi兔唇/ Tùchún /
Tai nạn事故/ Shìgù /
Tắc ruột肠梗阻/ Cháng gěngzǔ /
Tức ngực khó thở气胸/ Qìxiōng /
Thai ngược胎位不正/ Tāiwèi bùzhèng /
Thấp khớp风湿性关节炎Fēngshī xìng guānjié yán /
Thiếu máu贫血/ Pínxiě /
Thiếu máu ác tính恶性贫血/ Èxìng pínxiě /
Thoát vị bẹn腹股沟疝/ Fùgǔgōu shàn /
Trật khớp脱臼/ Tuōjiù /
Trầy da擦伤/ Cā shāng /
Tiếp xúc với các bệnh truyền nhiễm接触传染病/ Jiēchù chuánrǎn bìng /
Trĩ nội内痔/ Nèizhì /
Trĩ ngoại外痔/ Wàizhì /
Trúng gió, trúng phong, đột quỵ, tai biến中风/ Zhòngfēng /
Ung thư máu白血病/ Báixiěbìng /
Vết bỏng烫伤/ Tàngshāng /
Vết thương do dao chém刀伤/ Dāo shāng /
Vết thương do súng đạn gây ra枪伤/ Qiāng shāng /
Viêm amiđan扁桃体炎/ Biǎntáotǐ yán /
Viêm âm đạo阴道炎/ Yīndào yán /
Viêm bàng quang膀胱炎/ Pángguāng yán /
Viêm đường tiết niệu尿道炎/ Niàodào yán /
Viêm hầu咽炎/ Yānyán /
Viêm họng咽峡炎/ Yān xiá yán /
Viêm hố chậu盆腔炎/ Pénqiāng yán /
Viêm kết mạc结膜炎/ Jiémó yán /
Viêm khí quản气管炎/ Qìguǎn yán /
Viêm khoang miệng口腔炎/ Kǒuqiāng yán /
Viêm khớp关节炎/ Guānjié yán /
Viêm lỗ tai耳窦炎/ Ěr dòu yán /
Viêm lợi, nha chu viêm牙周炎/ Yá zhōu yán /
Viêm màng não脑膜炎/ Nǎomó yán /
Viêm màng phổi胸膜炎/ Xiōngmóyán /
Viêm màng tủy, não脑脊髓膜炎/ Nǎo jǐsuǐ mó yán /
Viêm mũi鼻炎/ Bíyán /
Viêm phế quản (cuống phổi)支气管炎/ Zhīqìguǎn yán /
Viêm phổi肺炎/ Fèiyán /
Viêm phúc mạt腹膜炎/ Fùmóyán /
Viêm ruột肠炎/ Chángyán /
Viêm ruột kết结肠炎/ Jiécháng yán /
Viêm ruột thừa阑尾炎/ Lánwěiyán /
Viêm tai giữa中耳炎/ Zhōng’ěryán /
Viêm túi mật胆囊炎/ Dǎnnáng yán /
Viêm tuyến tụy胰腺炎/ Yíxiàn yán /
Viêm tuyến vú乳腺炎/ Rǔxiàn yán /
Viêm thanh quản喉炎/ Hóu yán /
Viêm thực quản, viêm đường tiêu hóa trên食道炎/ Shídào yán /
Viễn thị远视眼/ Yuǎnshì yǎn /
Xơ vữa động mạch动脉硬化/ Dòngmài yìnghuà /
Xuất huyết đường tiết niệu尿道出血/ Niàodào chūxiě /
Xuất huyết đường tiêu hóa消化道出血/ Xiāohuà dào chūxiě /
Xuất huyết não脑出血/ Nǎo chūxiě /
Đau dạ dày胃痛/ Wèitòng /
Viêm dạ dày胃炎/ Wèiyán /
Viêm loét dạ dày胃溃炎/ Wèi kuì yán /
Viêm loét, thủng dạ dày溃疡穿孔/ Kuìyáng chuānkǒng /
Sa dạ dày胃下垂/ Wèixiàchuí /
Dãn nở dạ dày胃扩张/ Wèi kuòzhāng /
Ung thư癌症/ Áizhèng /
Ung thư mô kết nối, ung thư cơ肉瘤/ Ròuliú /
Ung thư não脑癌/ Nǎo ái /
Ung thư thanh quản喉癌/ Hóu ái /
Ung thư thực quản食道癌/ Shídào ái /
Ung thư tử cung子宫癌/ Zǐgōng ái /
Ung thư vòm họng鼻咽癌/ Bíyān ái /
Ung thư vú乳腺癌/ Rǔxiàn ái /
Ung thư xương骨肿瘤/ Gǔ zhǒngliú /
U lành良性肿瘤/ Liángxìng zhǒngliú /
U ác恶性肿瘤/ Èxìng zhǒngliú /
Ung thư phổi肺癌/ Fèi’ái /
Ung thư hạch bạch huyết淋巴流/ Línbā liú /
U não脑肿瘤/ Nǎo zhǒngliú /
Ung thư gan肝癌/ Gān’ái /
Ung thư vú乳癌/ Rǔ’ái /
Ung thư huyết quản血管瘤/ Xiěguǎn liú /
Ung thư các tuyến (mồ hôi)腺瘤/ Xiàn liú /
U xơ纤维瘤/ Xiānwéi liú /
Tiền ung thư早期癌/ Zǎoqí ái /
Ung thư lan tỏa癌扩散/ Ái kuòsàn /
Ung thư di căn转移性癌/ Zhuǎnyí xìng ái /
Ù tai耳鳴/ Ěrmíng /
Mọi Người Xem :   Chế độ auto của điều hòa có tiết kiệm điện hơn chế độ khác?
Từ vựng tiếng Trung về những loại bệnh

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Xem thêm video cùng chủ đề : Sốt siêu vi có lây không và dấu hiệu là gì?| BS Nguyễn Minh Tuấn, BV Vinmec Đà Nẵng

Mô tả video

#sot #sotsieuvi nnNhiều người không biết bệnh sốt siêu vi là gì? Sốt siêu vi có lây không? Điều này vô tình khiến bản thân mắc bệnh mà không biết. Thực tế, sốt siêu vi hay còn được gọi với tên khác là sốt virus là bệnh lây truyền, do nhiễm phải các loại virus (siêu vi trùng) khác nhau như virus Rhinovirus, Adenovirus, Coronavirus, Enterovirus, Virus cúm….Vậy sốt siêu vi có lây không?nnSốt siêu vi là một loại bệnh cấp tính, thường gặp ở trẻ em và người lớn tuổi do hệ miễn dịch yếu, biểu hiện sốt siêu vi rất dễ nhầm lẫn với bệnh lý khác, bệnh chủ yếu lây qua đường hô hấp và đường tiêu hóa, thông qua các hoạt động như giao tiếp, ăn uống, tiếp xúc trực tiếp với nước bọt hay dịch mũi của bệnh nhân. Đa phần virus lây truyền qua dịch tiết được bắn ra khi nói chuyện, hắt hơi, ho, sổ mũi. Cũng chính vì vậy mà virus có thể lây lan và bùng phát thành dịch một cách nhanh chóng. Ngoài ra, bệnh có thể lây truyền gián tiếp qua các vật dụng ở nơi công cộng như tay nắm cửa, tay vịn cầu thang, hay cầm nắm đồ chơi đối với trẻ em. Những vật dụng này có thể dính dịch tiết có chứa virus gây bệnh, khi chúng ta vô tình chạm phải sẽ bị lây bệnh.nnVề cơ bản, dấu hiệu sốt siêu vi ở trẻ em và người lớn không có sự khác biệt nhiều, đều gây triệu chứng sốt cao, đau đầu, ho, hắt hơi, sổ mũi, ngạt mũi, chảy nước mắt, đau họng, nôn, tiêu chảy….Tuy nhiên, biểu hiện sốt siêu vi ở trẻ em thường nặng hơn ở người lớn.nnKhi nhận thấy dấu hiệu sốt siêu vi thì người bệnh có thể điều trị tại nhà được, vì đây là bệnh lành tính, có thể áp dụng hạ sốt, tăng cường dinh dưỡng, bù nước cho người bệnh. Tuy nhiên, với biểu hiện sốt siêu vi ở trẻ em mà sốt cao liên tục trên 2 ngày thì cần đưa trẻ đến bệnh viện để được bác sĩ thăm khám và xác định có thực sự là dấu hiệu sốt siêu vi hay không, có biến chứng chưa? nnTrường hợp điều trị sốt siêu vi tại nhà thì có thể sử dụng hạ sốt bằng paracetamol, chườm nước ấm, không để người bệnh đang có biểu hiện sốt siêu vi ở trong phòng quá kín…nnNgười có dấu hiệu sốt siêu vi cần ăn nhiều thức ăn giàu dinh dưỡng, bù nước, ăn thức ăn lỏng để cơ thể nhanh chóng hồi phục. Người bệnh không cần kiêng cữ quá làm ảnh hưởng đến hiệu quả điều trị. nnBệnh sốt siêu vi có thể lây từ người sang người. Chính vì vậy, khi người lớn có dấu hiệu sốt siêu vi thì không nên tiếp xúc với trẻ em, đặc biệt là trẻ sơ sinh. Còn khi trẻ nhỏ có biểu hiện sốt siêu vi thì cần cho bé nghỉ học và không đến những nơi đông người để không làm lây lan bệnh cho người khác.nnẤn “Đăng kí” để theo dõi các video mới nhất về sức khỏe tại : nhttps://www.youtube.com/channel/UCuqtKp77ZbFRUFLq05-ddkw nLiên hệ với Vinmec: nFanpage: https://www.facebook.com/Vinmec/ nWebsite: https://www.vinmec.com nHệ thống bệnh viện: nhttps://www.vinmec.com/vi/danh-sach/ca-nuoc/coso-benh-vien-v-phong-kham/ n———————— nBản quyền thuộc về Vinmec nCopyright by Vinmec ☞ Do not Reup

Mọi Người Xem :   Tội phạm là gì? Phân loại tội phạm theo Bộ luật Hình sự

2. Mẫu câu khi nói về bệnh tật trong tiếng Trung

2. Mẫu câu khi nói về bệnh tật trong tiếng Trung

心悸是心髒病的預兆。/ xīnjì shì xīnzàngbìng de yùzhào /Tim đập nhénh là dấu hiệu của bệnh tim.

腰痛到底是何原因?/ yāotòng dàodĭ shì héyuányīn /Đau lưng rốt cuộc là vì nguyên nhân gì?

看病时,医生告诉我不要再抽烟了。/ Kànbìng shí, yīshēng gàosù wǒ bùyào zài chōuyānle /Lúc khám bệnh bác sĩ nói tôi không được hút thuốc nữa.

虽然孩子只是低热,但做父母的却显得非常紧张。/ Suīrán háizi zhǐ shì dīrè,dàn zuò fùmǔ de què xiǎnde fēicháng jǐnzhāng. /Mặc dù con cái chỉ sốt nhẹ nhưng người làm cha mẹ đều đặn thấy vô cùng sốt sắng.

我头痛的毛病已经有很多年了。/ Wǒ tóutòng de máobìng yǐjīng yǒu hěnduōnián le. /Bệnh đau đầu của tôi đã có rất thường xuyên năm rồi.

Xem ngay: Từ vựng tiếng Trung cơ bản.

她在倒下的地方昏迷了。/ Tā zài dǎoxià de dìfang hūnmíle. /Cô ấy hôn mê, ngất ra đất rồi.

有什么办法可以消除胃痛吗?/ Yǒu shé me bànfǎ kěyǐ xiāochú wèitòng ma? /Có cách nào để loại bỏ cơn đau dạ dày?

勤于锻炼有助于我们少生病/ Qín yú duànliàn yǒu zhù yú wǒmen shǎo shēngbìng /Siêng năng tập thể dục sẽ khiến chúng ta ít bệnh hơn.

你有过胸痛的感觉吗?/ Nĭ yŏu guò xiōngtòng de gănjué ma? /Bạn đã bao giờ cảm thấy tức ngực chưa?

周末的时他发烧很严重。/ Zhōumò de shíhou wǒ fāshāo hěn yánzhòng. /Lúc cuối tuần anh ta sốt rất nặng.

我嗓子疼, 鼻子还堵。/ Wŏ săngziténg bízi hái dŭ /Tôi bị viêm họng, nghẹt mũi

每次儿子感冒都流鼻涕。/ Měi cì érzi gǎnmào dōu liú bítì. /Mỗi lần con trai tôi bị cảm đều chảy nước mũi.

医生建议肥胖病人改变饮食。/ Yīshēng jiànyì féipàng bìngrén gǎibiàn yǐnshí. /Bác sĩ kiến nghị bệnh nhân béo phì thay đổi đồ ăn thức uống.

Trên đây là những từ vựng và mẫu câu chủ đề bệnh tật trong tiếng Trung mà trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt đã tổng hợp cho bạn. Hy vọng bài viết có thể giúp bạn đặc biệt là người mới bắt đầu học có thêm nhiều kiến thức hữu ích để trau dồi vốn từ mới. Cảm ơn bạn đã dành thời gian để tham khảo tài liệu, chúc bạn học tiếng Trung thật tốt.

liên lạc trung tâm Hoa Ngữ Tầm Nhìn Việt ngay để tham khảo các khóa học tiếng Trung từ cơ bản đến cải thiện.



Các câu hỏi về sốt siêu vi tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sốt siêu vi tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sốt siêu vi tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sốt siêu vi tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sốt siêu vi tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sốt siêu vi tiếng trung là gì


Các hình ảnh về sốt siêu vi tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về sốt siêu vi tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung chi tiết về sốt siêu vi tiếng trung là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Các loại bệnh tiếng Trung | Từ vựng & Mẫu câu ốm đau, bệnh tật1. những loại bệnh tiếng TrungXem thêm video cùng chủ…

This Post Has One Comment

Comments are closed.