Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

Bài viết Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội”

Đánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội


Xem nhanh
Bảo hiểm là một trong những nghề hot hiện nay. Với những ai đang làm trong nghề này chắc hẳn sẽ tiếp xúc với nhiều khách hàng khác nhau kể cả người nước ngoài. Chính vì thế, đòi hỏi bạn phải có kỹ năng tiếng anh giao tiếp tốt. Bài viết sau đây, 4Life English Center (e4Life.vn) sẽ tổng hợp hơn 302+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm thông dụng nhất sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp!

???? Xem chi tiết tại: https://e4life.vn/tieng-anh-chuyen-nganh-bao-hiem/

Link tham khảo các khóa học tiếng Anh chính tại trung tâm Anh ngữ 4Life English Center:
???? Khoá học luyện thi IELTS Online 4Life English Center: https://e4life.vn/khoa-hoc-luyen-thi-ielts-online/
???? Khoá học luyện thi TOEIC Online 4Life English Center: https://e4life.vn/khoa-hoc-luyen-thi-toeic-online/
???? Khoá học TOEIC Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-toeic-da-nang/
???? Khoá học tiếng Anh giao tiếp Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-da-nang/
???? Khóa học IELTS Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-ielts-da-nang/

Thông tin liên hệ Trung Tâm Anh Ngữ 4Life English Center:
Website: https://e4life.vn/
???? Địa chỉ 4Life English Center: 266 Lê Thanh Nghị, Hải Châu, Đà Nẵng.
????️ Google Map 4Life English Center: https://www.google.com/maps?cid=18366995271043928427
???? Email liên hệ: [email protected]
☎️ HOTLINE: 0236 7779 999
Địa chỉ Facebook: https://www.facebook.com/e4life.vn

Theo Nghị định 89/2020/NĐ-CP, ngày 04/8/2020 của Chính phủ quy định: Bảo hiểm xã hội Việt Nam là cơ quan thuộc Chính phủ có chức năng tổ chức thực hiện các chế độ, chính sách bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; tổ chức thu, chi chế độ bảo hiểm thất nghiệp; quản lý và dùng các quỹ: Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế; thanh tra chuyên ngành việc đóng

Mọi Người Xem :   Dịch vụ hành chính công là gì? Các loại hình, đặc trưng và ví dụ?
bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm y tế theo quy định của pháp luật.

ngôn từ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội
ảnh minh họa

Trong đó Bảo hiểm xã hội theo Luật BHXH được định nghĩa như sau:

  • Lịch chi trả lương hưu và trợ cấp BHXH tháng 9-2022 của TP HCM
  • sử dụng 1.115 tỷ để tiếp tục hỗ trợ người lao động từ quỹ BHTN
  • Lịch nghỉ 2/9 năm 2022 của cán bộ, công chức, viên chức, người lao động
  • Danh sách các địa bàn thuộc vùng lương tối thiểu II năm 2022
  • 06 Lợi ích mà NLĐ được hưởng khi tăng lương tối thiểu vùng

Bảo hiểm xã hội là sự bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị Giảm hoặc mất mức lương do ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động hoặc chết, trên cơ sở đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

Định nghĩa bằng tiếng Anh của Bảo hiểm xã hội là: 

Social insurance is a social security policy of the state to protect the interests of employees, this is a policy to ensure and offset a part of an employee’s real income when losing income. for cases of leave of work, maternity, sickness, labor accident, occupational disease, end of working age or death, on the basis of contribution to the social insurance fund.

có thể nói Bảo hiểm xã hội góp phần ổn định đời sống nhân dân và công bằng xã hội. Dưới đây là một vài từ vựng Tiếng Anh liên quan đến Bảo hiểm xã hội và chuyên ngành bảo hiểm xã hội.

Mọi Người Xem :   Khối tự nhiên gồm những môn nào ? Ngành nào ? Sau này làm nghề gì?

Từ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới bảo hiểm xã hội

  1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam tiếng anh là: Vietnam Social Insurance
  2. Sổ bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Book
  3. Cơ quan bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Agencies
  4. Đóng bảo hiểm xã hội tiếng anh là: Social Insurance Contribution
  5. Bảo hiểm y tế tiếng anh là: Health Insurance
  6. Bảo hiểm xã hội tự nguyện tiếng anh là: Voluntary Social Insurance
  7. Bảo hiểm xã hội bắt buộc tiếng anh là: Compulsory Social Insurance
  8. Bảo hiểm tai nạn tiếng anh là:  Accident Insurance
  9. Bảo hiểm nhân thọ tiếng anh là: Life Insurance
  10. Bảo hiểm ô tô/xe máy tiếng anh là: Car/motor Insurance
  11. Bảo hiểm đường bộ tiếng anh là: Land Transit Insurance
  12. Bảo hiểm hàng hải tiếng anh là: Marin Insurance
  13. Bảo hiểm thất nghiệp tiếng anh là: Unemployment Insurance
  14. Hưu trí tiếng anh là: Retire
  15. Tử tuất tiếng anh là: Survivorship
  16. mức thu nhập cơ sở tiếng anh là: Base Salary
  17. Người sử dụng lao động tiếng anh là: Employer
  18. Người lao động tiếng anh là: Workers
  19. Bảo hiểm xã hội một lần tiếng anh là: Social Insurance 1 Time

✅ Mọi người cũng xem : quả na trong tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hội

  1. Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là: Accelerated Death Benefit Rider
  2. Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn tiếng anh là: Accidental Death And Dismemberment Rider
  3. Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn tiếng anh là: Accidental Death Benefit
  4. Bảo hiểm nhân thọ có thể điều chỉnh tiếng anh là: Adjustable Life Insurance
  5. Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường tiếng anh là: Aggregate Stop Loss Coverage
  6. Bảo hiểm từ kỳ tái tục hàng năm tiếng anh là: Annual Renewable Term (ART) Insurance ­ Yearly
  7. Người yêu cầu bảo hiểm tiếng anh là: Applicant
  8. Điều khoản chuyển nhượng tiếng anh là: Assignment Provision
  9. Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản tiếng anh là: Basic Medical Expense Coverage
  10. Người thụ hưởng tiếng anh là: Beneficiary
  11. Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm tiếng anh là: Benefit Schdule
  12. Phí đóng theo đầu người tiếng anh là: Capitation
  13. Giấy chứng nhận bảo hiểm tiếng anh là: Certificate Of Insurance
  14. Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo tiếng anh là: Critical Illness Coverage (CI)
Chia sẽ bài viết:
Chia sẻ


Các câu hỏi về sổ bảo hiểm tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sổ bảo hiểm tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sổ bảo hiểm tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sổ bảo hiểm tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sổ bảo hiểm tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Cốt Cách Mỹ Nhân là gì? Câu trả lời đúng nhất!

Các Hình Ảnh Về sổ bảo hiểm tiếng anh là gì


Các hình ảnh về sổ bảo hiểm tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về sổ bảo hiểm tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung chi tiết về sổ bảo hiểm tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh về bảo hiểm xã hội, từ vựng Tiếng anh chuyên ngành bảo hiểm xã hộiTừ vựng tiếng anh phổ thông liên quan tới…