[HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!

Bài viết [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua! thuộc chủ đề về Huyền Học thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua! trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “[HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!”

Đánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!


Xem nhanh
Chào các bạn, EZ TECH CLASS trong video ngày hôm nay EZ TECH CLASS chia sẻ cùng các bạn về sàn giao dịch chứng khoán.

Nội dung của Video bao gồm các đặc tính của sàn giao dịch chứng khoán, các thị trường chứng khoán lớn trên thế giới, và minh họa thực tế tại website của sàn môi giới chứng khoán https://robinhood.com/ và sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội, HNX https://www.hnx.vn/vi-vn/

Các video liên quan tới mở tài khoản và giao dịch cổ phiếu trên các sàn môi giới ở Mỹ:
1. Mua bán cổ phiếu qua sàn Ally: https://www.youtube.com/watch?v=fGWy3r_MMNo
2. Robinhood là gì? https://www.youtube.com/watch?v=BBJ1MNAZWy8
3. Hướng dẫn mở tài khoản E-Trade: https://www.youtube.com/watch?v=Ju1X2S09Bq8
4. Cách mở tài khoản Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=cxKq1vFbR7Mu0026t=365s
5. Cách mua bán cổ phiếu trên sàn Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=29aUJK3c63gu0026t=2s
6. Liên kết tài khoản ngân hàng với Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=0DB8lTPt35w

Thông tin về giờ giao dịch chứng khoán tại các sàn ở Mỹ: http://cophieuusa.com/gio-giao-dich-chung-khoan-my/

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm!

Các bạn hãy nhất nút Like u0026 Subscribe để cùng chung tay giúp Cổ Phiếu USA phát triển thành cộng đồng rộng lớn, uy tín về đầu tư chứng khoán, cổ phiếu ở Mỹ nha.

© Cổ Phiếu USA 2019

#sangiaodich #thitruongchungkhoan #cophieuusa

hiện nay, chứng khoán được xem là một chủ đề “hot” và là lĩnh vực mới thu hút rất thường xuyên người. mặc khác, các bạn thường lúng túng và lo ngại vì trong ngành này thường sử dụng khá nhiều ngôn từ tiếng Anh về chứng khoán. Đừng quá lo lắng, trong bài viết dưới đây, Topica Native đã giúp bạn tổng hợp lại các thuật ngữ chứng khoán tiếng Anh để giúp các bạn tự tin hơn khi thảo luận về chủ đề này.

Xem thêm:

  • Cà khịa Tuesday bằng tiếng Anh như thế nào cho sang?
  • Từ điển Tiếng Anh phải biết trong game Among Us để không bị vote oan
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề : buôn bán

1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoán

1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoán
  • Sell and buy: Mua và bán
  • Exchange traded funds (ETF): quỹ hoán đổi sản phẩm (quỹ chỉ số chứng khoán)
  • Stock market: Thị trường chứng khoán
  • Stock: Cổ phiếu 
  • Go up/rise: Tăng 
  • Go down/fall/decline/depreciate: hạn chế
  • Rise suddenly/jump/boom/soar/skyrocket: Tăng vọt
  • Take a nose dive/collapse/slump/drop sharply: Giảm đột ngột 
  • Bull market: Thị trường bò tót (thị trường theo chiều giá lên) 
  • Bear market: Thị trường gấu (thị trường theo chiều giá xuống)
  • Limit up: Giá trần
  • Limit down: Giá sàn 
  • Capital reduction: hạn chế vốn
  • Opening price: Giá mở cửa/giá đầu ngày
  • Closing price: Giá đóng cửa/giá cuối ngày
  • Fundamental Analysis: phân tích cơ bản
  • Macro analysis: Phân tích vĩ mô
  • Industry analysis: Phân tích ngành
  • Fiscal policy: chính sách tài khóa
  • Monetary policy: chính sách tiền tệ
  • Profitability: khả năng sinh lời
  • Market beta: Hệ số beta
  • Capital expenditure: Chi phí vốn
  • Dividend yield: Tỷ lệ cổ tức
  • Stock price: Giá cổ phiếu
  • Institutional investors: Nhà đầu tư tổ chức
  • Foreign investors: Nhà đầu tư nước ngoài
  • Investment trust: Ủy thác đầu tư
  • Dealer: Đại lý
  • Margin trading: Giao dịch ký quỹ
  • Financial derivatives: sản phẩm tài chính phái sinh
  • Moving average (MA) – Trung bình động: Chi phí trung bình của các nhà đầu tư.

Từ vựng chứng khoán bằng tiếng Anh

Xem thêm video cùng chủ đề : Sàn giao dịch chứng khoán là gì?| Cổ Phiếu USA

Mô tả video
Mọi Người Xem :   Nơi bán Ngòi Bút Lông giá rẻ, uy tín, chất lượng nhất

Chào các bạn, EZ TECH CLASS trong video ngày hôm nay EZ TECH CLASS chia sẻ cùng các bạn về sàn giao dịch chứng khoán. nnNội dung của Video bao gồm các đặc tính của sàn giao dịch chứng khoán, các thị trường chứng khoán lớn trên thế giới, và minh họa thực tế tại website của sàn môi giới chứng khoán https://robinhood.com/ và sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội, HNX https://www.hnx.vn/vi-vn/ nnCác video liên quan tới mở tài khoản và giao dịch cổ phiếu trên các sàn môi giới ở Mỹ:n1. Mua bán cổ phiếu qua sàn Ally: https://www.youtube.com/watch?v=fGWy3r_MMNo n2. Robinhood là gì? https://www.youtube.com/watch?v=BBJ1MNAZWy8 n3. Hướng dẫn mở tài khoản E-Trade: https://www.youtube.com/watch?v=Ju1X2S09Bq8 n4. Cách mở tài khoản Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=cxKq1vFbR7Mu0026t=365s n5. Cách mua bán cổ phiếu trên sàn Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=29aUJK3c63gu0026t=2s n6. Liên kết tài khoản ngân hàng với Robinhood: https://www.youtube.com/watch?v=0DB8lTPt35w nnThông tin về giờ giao dịch chứng khoán tại các sàn ở Mỹ: http://cophieuusa.com/gio-giao-dich-chung-khoan-my/ nnCảm ơn các bạn đã ghé thăm!nnCác bạn hãy nhất nút Like u0026 Subscribe để cùng chung tay giúp Cổ Phiếu USA phát triển thành cộng đồng rộng lớn, uy tín về đầu tư chứng khoán, cổ phiếu ở Mỹ nha.nn© Cổ Phiếu USA 2019nn#sangiaodich #thitruongchungkhoan #cophieuusa

✅ Mọi người cũng xem : mua cây khế tàu ở đâu

2. một vài ngôn từ Tiếng Anh về giao dịch chứng khoán

2. một vài ngôn từ Tiếng Anh về giao dịch chứng khoán

Dưới đây là các ngôn từ tiếng Anh trong chứng khoán thường được dùng nhất. Cùng Topica Native tham khảo nhé

Xem thêm video cùng chủ đề : Sàn giao dịch chứng khoán Hàn Quốc (Korea Stock Exchange) là gì? Đặc điểm

Mô tả video

Sàn giao dịch chứng khoán Hàn Quốc (tiếng Anh: Korea Stock Exchange) là một bộ phận của thực thể lớn hơn là Sàn giao dịch Hàn Quốc (KRX).rn————————————————–rn►SUBSCRIBE NGAY ĐỂ CẬP NHẬT TIN TỨC NÓNG NHẤT: https://bit.ly/30y8YLvrn►Các bạn nhớ LIKE và SUBSCRIBE để theo dõi video mới nhất nhé. Xin cảm ơn tất cả mọi người!!!rn►Fanpage: https://www.facebook.com/B%E1%BA%A3n-Tin-Kinh-T%E1%BA%BF-H%C3%A0ng-Ng%C3%A0y-109081930575313/rn►Tổng hợp: https://wikinganhang.com/rn—————————————————-rn#giá_vàng_hôm_nayrn#giá_cà_phê_hôm_nayrn#giá_heo_hơi_hôm_nayrn#giá_USD_hôm_nay

✅ Mọi người cũng xem : hệ thần kinh giao cảm là gì

2.1. những loại chứng khoán và cổ phiếu

2.1. những loại chứng khoán và cổ phiếu
  • Security (Chứng khoán) Là những loại giấy tờ có giá và có khả năng mua bán trên thị trường chứng khoán. Khi đó chứng khoán là hàng hóa trên thị trường đó.
  • Derivatives (Chứng khoán phái sinh): Là những công cụ được phát hành trên cơ sở những công cụ đã có như cổ phiếu, trái phiếu. Nhằm thường xuyên mục tiêu khác nhau như phân tán rủi ro, bảo vệ lợi nhuận hoặc tạo lợi nhuận.
  • Share (Cổ phần): Chỉ các chứng nhận hợp lệ về quyền sở hữu một phần đơn vị nhỏ nhất của một Doanh nghiệp.
  • Outstanding shares (Cổ phiếu lưu hành trên thị trường): Là số cổ phần hiện đang được các nhà đầu tư nắm giữ. Bao gồm cả các cổ phiếu giới hạn được sở hữu bởi nhân viên của công ty hay cá nhân khác trong nội bộ Doanh nghiệp.
  • Common stock (Cổ phiếu phổ thông / Cổ phiếu thường): Là loại chứng khoán đại diện cho phần sở hữu của cổ đông trong một công ty hay tập đoàn. Cho phép cổ đông có quyền bỏ phiếu và được chia lợi nhuận từ kết quả vận hành kinh doanh thông qua cổ tức và/hoặc phần tổng giá trị tài sản tăng thêm của Doanh nghiệp theo giá thị trường.

2.2. Các thuật ngữ trong chứng khoán về một vài tài liệu

2.2. Các thuật ngữ trong chứng khoán về một vài tài liệu
  • Prospectus (Bản cáo bạch): Khi phát hành chứng khoán ra công chúng, công ty phát hành phải công bố cho người mua chứng khoán những thông tin về bản thân công ty, nêu rõ những cam kết của công ty và những quyền lợi của người mua chứng khoán… Dựa trên cơ sở đó người đầu tư có thể ra quyết liệt đầu tư hay không. Tài liệu phục vụ cho mục đích đó gọi là Bản cáo bạch hay Bản công bố thông tin.
  • Financial statement (Báo cáo tài chính). Là các bản ghi chính thức về tình hình các hoạt động buôn bán của một Doanh nghiệp.

2.3. Các thuật ngữ về chứng khoán trong vận hành mua bán

2.3. Các thuật ngữ về chứng khoán trong vận hành mua bán
  • Equity carve out (Bán cổ phần khơi mào / Chia Tách một phần): Xảy ra khi công ty mẹ tiến hành bán ra công chúng lần đầu một lượng nhỏ (dưới 20%) cổ phần của Doanh nghiệp con mà nó nằm hoàn toàn quyền sở hữu.
  • Short Sales hay Short selling hoặc Shortening (Bán khống): Là một nghiệp vụ được thực hiện nhằm mục đích lợi nhuận thông qua giá chứng khoán hạn chế.
  • Bailing out (Bán tháo): Bán nhanh bán gấp một chứng khoán hay một loại hàng hóa nào đó bất chấp giá cả, có khả năng bán với mức giá thấp hơn rất thường xuyên so với khi mua vào.
Mọi Người Xem :   "Mía" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

✅ Mọi người cũng xem : mua công giống ở đâu

2.4. Các thuật ngữ trong đầu tư chứng khoán về một vài hoạt động khác

2.4. Các thuật ngữ trong đầu tư chứng khoán về một vài hoạt động khác
  •  Underwrite (Bảo lãnh): Một người hoặc một tổ chức chấp nhận rủi ro mua một loại hàng hóa giấy tờ nào đó để đổi lấy cơ hội nhận được món lời khác.
  • Bear trap (Bẫy Giảm giá): Một tín hiệu giả cho thấy dường như chứng khoán đang có dấu hiệu đảo chiều, bắt đầu hạn chế giá sau một đợt tăng liên tiếp.
  •  Bull trap (Bẫy tăng giá): Một tín hiệu giả cho thấy dường như chứng khoán đang có dấu hiệu đảo chiều, bắt đầu tăng giá sau một đợt suy giảm liên tiếp.
  • Mortgage stock (Cầm cố chứng khoán): Một nghiệp vụ kinh doanh chứng khoán trên cơ sở hợp đồng pháp lý của hai chủ thể tham gia. Trong đó quy định rõ giá trị chứng khoán cầm cố, số tiền vay, lãi suất và thời hạn trả nợ, phương thức xử lý chứng khoán cầm cố.

✅ Mọi người cũng xem : ngày 12/11 là cung hoàng đạo gì

2.5. Các chỉ số

2.5. Các chỉ số
  • Margin of safety (Biên an toàn). Khi mức giá thị trường thấp hơn thường xuyên so với mức giá nội tại mà nhà đầu tư xác định thì khoảng  chênh lệch giữa hai giá trị này được gọi là biên an toàn.
  • Advance – Decline Index (Chỉ số A-D). Chỉ số A-D là chỉ số xác định chiều hướng thị trường.

✅ Mọi người cũng xem : kem oreo bán ở đâu

2.6. Các ngôn từ trong đầu tư chứng khoán khác

2.6. Các ngôn từ trong đầu tư chứng khoán khác
  • Clearing (Bù trừ chứng khoán và tiền): Bù trừ chứng khoán và tiền là khâu hỗ trợ sau giao dịch chứng khoán.
  • Short Term Investments (Các khoản đầu tư ngắn hạn): Một tài khoản thuộc phần tài sản ngắn hạn nằm trên bảng cân đối kế toán của một Doanh nghiệp.
  • Opening gap (Chênh giá mở cửa thị trường): Trong giao dịch cổ phiếu chênh giá mở cửa thị trường là hiện tượng giá mở cửa chênh lệch rất lớn so với giá đóng cửa ngày hôm trước. Thông thường do những thông tin đặc biệt tốt hoặc đặc biệt xấu trong thời gian thị trường đóng cửa.
  • Bid/Ask spread (Chênh lệch giá đặt mua/bán): Là mức chênh lệch giữa giá mua và giá bán của cùng một giao dịch (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, hợp đồng quyền chọn, tiền tệ).

✅ Mọi người cũng xem : xe có biểu tượng con đại bàng là xe gì

2.7. Từ vựng chuyên ngành chứng khoán trong báo cáo doanh thu

2.7. Từ vựng chuyên ngành chứng khoán trong báo cáo doanh thu
  • Lợi nhuận gộp (gross profit) = doanh thu vận hành (operating revenue) – chi phí hoạt động (operating cost)
  • mức lương hoạt động ròng (operating income) = lợi nhuận gộp – chi phí hoạt động (operating expense)
  • mức thu nhập ròng trước thuế (net income before tax) = thu nhập hoạt động ròng – doanh thu/chi phí ngoài vận hành (non-operating revenue/expense)
  • mức lương ròng sau thuế / thặng dư (net income after tax) = mức lương ròng trước thuế – thuế (tax)

2.8. Các từ viết tắt trong chứng khoán về chỉ số so sánh kết quả tài chính.

2.8. Các từ viết tắt trong chứng khoán về chỉ số so sánh kết quả tài chính.
  • YoY(year over year): năm trong năm
  • QoQ (quarter over quarter): Quý Trong quý 
  • MoM (month over month): tháng trong tháng

3. Cụm từ tiếng Anh về chứng khoán

3. Cụm từ tiếng Anh về chứng khoán
  • To deposit securities with… (v): Ký thác chứng khoán ở…
  • To give security (v): Nộp tiền bảo chứng
  • To have in stock (v): Có sẵn (hàng hóa)
  • To lay in stock (v): Đưa vào dự trữ
  • To lend money without securities (v): Cho vay không có vật bảo đảm
  • To stand security for someone (v): Đứng ra bảo đảm cho ai
  • To stock up (v): Mua tích trữ, cất vào kho, để vào kho
  • To take stock in… (v): Mua cổ phần của công ty…
  • To take stock of… (v): Kiểm kê hàng trong kho…
  • Transfer of securities (n): Sự chuyển nhượng chứng khoán
  • Unlisted securities (n): Chứng khoán không yết bảng
  • Unlisted stock (n): Cổ phiếu không yết bảng
  • Unquoted securites (n): Chứng khoán không yết giá
  • Unquoted stock (n): Cổ phiếu không yết giá
  • Unweighted index (n): Chỉ số bất quân bình
  • Variable- yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức thay đổi
  • Volume index of exports (n): Chỉ số khối lượng hàng xuất khẩu
  • Weighted index (n): Chỉ số quân bình
  • Whole sale price index (n): Chỉ số giá bán buôn (bán sỉ)
  • Capital stock (n): Vốn phát hàng = Vốn cổ phần
  • Commodity price index (n): Chỉ số vật giá
  • Common stock (n): (Mỹ) Cổ phần thường
  • Cost of living index (n): Chỉ số giá sinh hoạt
  • Dow jones index (n): Chỉ số Đao Giôn
Mọi Người Xem :   Bưng quả đám cưới (bê tráp) là gì? Lễ vật, trang phục, áo dài, những lưu ý

  • Exchange of securities (n): Sự trao đổi chứng khoán
  • Fixed – yield securities (n): Chứng khoán có lợi tức cố định
  • Foreign securities (n): Chứng khoán nước ngoài
  • Full paid stock (n): Cổ phần nộp đủ tiền
  • General stock (n): Cổ phiếu thông thường
  • Gilt – edged securities (n): Chứng khoán viền vàng, chứng khoán loại 1
  • Gilt – edged stock (n): Cổ phiếu loại 1
  • Government securities (n): Trái khoán nhà nước, công trái
  • Government stock (n): Chứng khoán nhà nước, công trái
  • Interest bearing securities (n): Chứng khoán sinh lãi
  • Investment securities (n): Chứng khoán đầu tư
  • Listed securities (n): Chứng khoán yết bảng, chứng khoán giao dịch được
  • Listed stock (n): Cổ phiếu yết bảng (Mỹ)

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chứng khoán dành cho nhà đầu tư chuyên nghiệp

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chứng khoán dành cho nhà đầu tư chuyên nghiệp
  • Analyst: Nhà phân tích (Chuyên gia thống kê các dữ liệu tài chính và đề xuất phương hướng kinh doanh phù hợp.)
  • Asset allocation:Phân bổ của cải/tài sản
  • Blue chip: cổ phiếu của công ty nổi tiếng uy tín
  • Bear market: Thị trường theo chiều giá xuống
  • Bond: Trái phiếu (cách thức cho vay nợ)
  • Bull market: Thị trường theo chiều giá lên
  • Capital: Vốn
  • Compounding: Tính lãi kép
  • Dividend: Chia cổ tức
  • Diversification: Đa dạng hóa đầu tư
  • Economics: vận hành kinh doanh (Sản xuất và tiêu sử dụng hàng hóa và sản phẩm.)
  • Fixed Income security: Chứng khoán cho thu nhập cố định
  • Growth investment: Đầu tư tăng trưởng
  • Income statement: Báo cáo kết quả buôn bán
  • Interest: Lãi suất
  • ASDAQ (National Association of Securities Dealers Automated Quotation system): Sàn giao dịch chứng khoán Quốc gia lớn nhất nước Mỹ.
  • Portfolio: sản phẩm đầu tư
  • Risk: Rủi ro
  • Speculation: Đầu cơ
  • Savings plan: Quỹ tiết kiệm
  • Stock: Cổ phần
  • Volatility: Biến động
  • Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chứng khoán

✅ Mọi người cũng xem : sơ đồ tư duy tiếng anh là gì

5. Ví dụ về thuật ngữ tiếng Anh trong chứng khoán

5. Ví dụ về thuật ngữ tiếng Anh trong chứng khoán
  • Stock market is manipulated: Thị trường chứng khoán bị thao túng.
  • The stock is unstable: Chứng khoán là không ổn định.
  • Vietnam’s benchmark stock index is up more than 70% since March: Chỉ số chứng khoán chuẩn của Việt Nam tăng hơn 70% từ tháng ba.
  • Merrill Lynch is one of America’s leading stockbroking firms: Merrill Lynch là một trong số những công ty môi giới chứng khoán đứng đầu ở Mỹ.
  • Her parents had met in journalism school, but one ended up a stockbroker and the other a homemaker: Bố mẹ cô ấy gặp nhéu trong trường báo chí, nhưng cuối cùng một người làm nhà đầu tư chứng khoán và một người làm nội trợ.

Như vậy, Topica đã giúp bạn tổng hợp lại những ngôn từ tiếng Anh về chứng khoán. Những từ vựng về chứng khoán trong tiếng Anh này tương đối khó học và khó ghi nhớ, hãy lựa chọn cho mình phương pháp học phù hợp nhất để học tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!



Các câu hỏi về sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì


Các hình ảnh về sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về sàn giao dịch chứng khoán tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về [HOT] Thuật ngữ Tiếng Anh về chứng khoán 2022 không thể bỏ qua!1. Các khái niệm cơ bản về thị trường chứng khoánXem thêm…

This Post Has One Comment

  1. 🔵 Trải nghiệm mở tài khoản tại 3 sàn forex uy tín và tốt nhất hiện nay:
    ▶ Exness: https://kienthucfx.com/go/exness
    ▶ ICMarkets: https://kienthucfx.com/go/icmarkets
    ▶ FBS: https://kienthucfx.com/go/fbs
    ———————————————————-
    🔵 KienthucFX.com – Chia sẻ kiến thức đầu tư forex
    ▪ Khóa học forex miễn phí (A➜Z)
    https://kienthucfx.com/khoa-hoc-forex/
    ▪ Top sàn forex uy tín và tốt nhất
    https://kienthucfx.com/top-san-forex/
    ▪ Hướng dẫn mở tài khoản forex
    https://kienthucfx.com/huong-dan-mo-tai-khoan/
    ———————————————————-
    ▪ Nhận tín hiệu giao dịch qua nhóm Zalo: https://kienthucfx.com/zalo
    ———————————————————-
    🔵 THÔNG TIN LIÊN HỆ (không nhận quảng cáo)
    ▪ Website: https://kienthucfx.com
    ▪ Fanpage: https://www.facebook.com/kienthucfx
    ▪ Group: https://www.facebook.com/groups/kienthucfxcom
    ▪ Zalo: 0358.358.396
    ▪ Gmail: [email protected]
    Hãy nhấn nút Đăng Ký (SUBSCRIBE) để nhận những VIDEO mới nhất, nhấn Like để ủng hộ Kiến Thức FX có thêm nhiều video mới nha

Comments are closed.