Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền

Bài viết Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền


Xem nhanh
Thầy chào các em yêu quý! Kênh BLUE ENGLISH là Kênh sẽ hướng dẫn các em Học sinh Tiểu học và THCS học bài thật tốt ở nhà trong phạm vi chương trình SGK của Bộ Giáo dục đào tạo.
Các em hãy nhấn ĐĂNG KÝ và CHUÔNG để thường xuyên nhận được những Video hướng dẫn mới nhất nhé
#blueenglish, #huongdanhoctienganh, #huongdanhoctienganhlop
Dạy Đồ Dùng Học Tập bằng tiếng Anh || School things in English by drawing

                 Chủ đề nhân quyền là chủ đề mang tính quốc tế nên rất rộng. Để học tiếng Anh về chủ đề này hiệu quả, đòi hỏi bạn phải hiểu biết về xã hội và vốn từ vựng đa dạng. Sau đây, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền.

=> Từ vựng tiếng Anh về chủ đề cửa hàng

=> Từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề Doanh nghiệp

=> Những từ vựng tiếng Anh về chủ đề xin phép việc

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền 2

Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền

– Accord (v) – /əˈkɔːrd/: thuận theo, tuân theo

Mọi Người Xem :   Định lượng là gì? So sánh nghiên cứu định tính và định lượng

– Action (n) – /ˈæk.ʃən/: hành động

– Affect (v) – /əˈfekt/: tác động, tác động đến

– Belief (n) – /bɪˈliːf/: lòng tin

– Civil (adj) – /ˈsɪv.əl/: thuộc công dân

– Civilization (n) – /ˌsɪv.əl.əˈzeɪ.ʃən/: nền văn minh

–  Complement (v) – /ˈkɑːm.plə.ment/: hoàn thiện, bổ sung, đền bù

– Conference (n) – /ˈkɑːn.fɚ.əns/: sự bàn bạc, sự hội ý

– Consent (n) – /kənˈsent/: sự ưng thuận, sự đồng lòng

– Convention (n) – /kənˈven.ʃən/: hội nghị

– Core (adj) – /kɔːr/: cốt lõi

– Court (n) – /kɔːrt/: tòa án

– Crime (n) – /kraɪm/: tội ác

– Culture (n) – /ˈkʌl.tʃɚ.əl/: văn hóa

– Curtail (n) – /kɚˈteɪl/: cắt ngắn, rút bớt, cướp đi, tước giảm đi đi

– Customary (adj) – /ˈkʌs.tə.mer.i/: tục lệ, thông lệ

– Declaration (n) – /ˌdek.ləˈreɪ.ʃən/: bản tuyên ngôn

– Deprivation (n) – /ˌdep.rəˈveɪ.ʃən/: sự tước đoạt, sự chiếm đoạt

– Determination (n) – /dɪˌtɝː.mɪˈneɪ.ʃən/: sự xác định rõ, sự phân định rõ

– Discrimination (n) – /dɪˌskrɪm.əˈneɪ.ʃən/: sự phân biệt đối xử

– Due process – /ˌduː ˈprɑː.ses/: theo đúng hồ sơ, theo đúng trình tự

– Education (n) – /ˌedʒ.əˈkeɪ.ʃən/: giáo dục

– Elimination (n) – /iˈlɪm.ə.neɪt/: sự bác bỏ, sự loại bỏ

– Emphasize (v) – /ˈem.fə.saɪz/: nhấn mạnh, làm mạnh

– Entail (v) – /ɪnˈteɪl/: đòi hỏi, gây ra ra, đưa đến

– Equal (adj) – /ˈiː.kwəl/: công bằng

– Equal and non-discriminatory: bình đẳng và không phân biệt đối xử

– Equality before the law: bình đẳng trước pháp luật

– Ethic (n) – /ˈeθ.ɪk/: đạo đức, luân thường đạo lý

– Facilitate (v) – /fəˈsɪl.ə.teɪt/: tạo điều kiện, làm cho tiện

– Freedom (n) – /ˈfriː.dəm/: sự tự do

Mọi Người Xem :   NGƯỜI CÁN BỘ QUẢN LÝ LÃNH ĐẠO VÀ CÁC KỸ NĂNG QUẢN LÝ

– Fundamental (adj) – /ˌfʌn.dəˈmen.t̬əl/: cơ bản

– Guarantee (n/v) – /ˌɡer.ənˈtiː/: sự bảo lãnh, sự cam kết

– Government – /ˈɡʌv.ɚn.mənt/: chính phủ

– High Commissioner of the United Nations: Cao Ủy Liên Hiệp Quốc

– Human rights – /ˌhjuː.mən ˈraɪts/: nhân quyền, quyền con người

– Human rights violations: vi phạm nhân quyền

– Human rights defender: nhà bảo vệ nhân quyền

– Inalienable – /ɪˈneɪ.li.ə.nə.bəl/: không thể chuyển nhượng

– Individual (n) – /ˌɪn.dəˈvɪdʒ.u.əl/: cá nhân

– Interdependent and indivisible: phụ thuộc lẫn nhéu và không thể tách rời

– International (adj) – /ˌɪn.t̬ɚˈnæʃ.ən.əl/: thuộc về quốc tế

– International law – /ɪn.t̬ɚˌnæʃ.ən.əl ˈlɑː/: luật pháp quốc tế

– Legal (adj) – /ˈliː.ɡəl/: hợp pháp

– Liberty (n) – /ˈlɪb.ɚ.t̬i/: tự do

– Major (adj) – /ˈmeɪ.dʒɚ/: lớn, trọng đại, chủ yếu

– Norm (n) – /nɔːrm/: quy tắc tiêu chuẩn

– Persecution (n) – /ˌpɜː.sɪˈkjuː.ʃən/: sự đàn áp

– Positive (adj) – /ˈpɑː.zə.t̬ɪv/: xác thực, rõ ràng, tích cực

– Principle (n) – /ˈprɪn.sə.pəl/: nguyên tắc

– Prohibit (v) – /prəˈhɪb.ɪt/: ngăn cấm, cấm chỉ, cấm vận

– Promote (v) – /prəˈmoʊt/: đề bạt, tiến cử

– Protect (v) – /prəˈtekt/: bảo vệ

– Ratify (v) – /ˈræt̬.ə.faɪ/: thông qua, phê chuẩn

– Refrain (v) – /rɪˈfreɪn/: kiềm chế lại, kìm lại

– Require (v) – /rɪˈkwaɪr/: đòi hỏi, bắt buộc

– Resolution (n) – /ˌrez.əˈluː.ʃən/: quyết định, nghị quyết

– Respect (n) – /rɪˈspekt/: sự tôn trọng, kính trọng, tin tưởng

– Restrict (v) – /rɪˈstrɪkt/:  hạn chế, giới hạn

– Right to life – /ˌraɪt tə ˈlaɪf/: quyền được sống

– Security (n) – /səˈkjʊr.ə.t̬i/: sự yên ổn, an ninh

– Speak up /spiːk/ /ʌp/ (v): lên tiếng

Mọi Người Xem :   Hội chứng suy giảm miễn dịch là gì? Nguyên nhân, triệu chứng

– Specific (adj) – /spəˈsɪf.ɪk/: đặc trưng, riêng biệt

– Status (n) – /ˈsteɪ.t̬əs/: trạng thái

– Theme – /θiːm/: chủ đề

– Universal – /ˌjuː.nəˈvɝː.səl/: tính toàn cầu, tính phổ quát

Ví dụ:

– Human rights are natural rights of human beings and not deprived by anyone and any governments.

=> Nhân quyền là những quyền tự nhiên của con người và không bị tước đoạt bởi bất kỳ ai và bất kỳ chính phủ nào.

– There are some basic human rights such as freedom of expression, belief and conscience and association.

=> Tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng và tôn giáo, tự do lập hội là một số các nhân quyền cơ bản.

– Governments in democracy do not give the basic freedoms, but those governments were created to protect those freedoms.

=> Các chính phủ dân chủ không đưa ra các quyền tự do cơ bản, mà các chính phủ này được thành lập để bảo vệ chúng.

– Millions of Falun Gong practitioners  have been prisoned, tortured, even organ harvested by Chinese Communist Party because of their belief in Truthfulness – Compassion – Forbearance. They are deprived all their human rights.

=> Hàng triệu học viên Pháp Luân Công đã bị bỏ tù, tra tấn, mổ cướp nội tạng bởi Đảng Cộng Sản Trung Quốc vì niềm tin của họ vào Chân -Thiện – Nhẫn. Họ bị tước đoạt đi toàn bộ quyền của con người.

Đọc sách và vận dụng vào giao tiếp cùng với viết luận về nhân quyền sẽ là các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất. Hãy chăm chỉ học từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyền để nâng cao vốn hiểu biết của mình về chủ đề này. Chúc bạn học tiếng Anh thành công!



Các câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quyền con người tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 3

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết Tính chất hóa học…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 4

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết Sorbitol là gì? Tác…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 5

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết Bạc là gì? Những…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 6

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết CH3Cl – metyl clorua…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 7

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết Aqua trong mỹ phẩm…
I2 - Iot - Chất hoá học 8

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh chủ đề nhân quyềnCác câu hỏi về quyền con người tiếng anh là gì Bài viết I2 – Iot –…