Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì

Bài viết Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì”

Đánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì


Xem nhanh
Học tiếng Anh ngành may và quản lý đơn hàng với chủ đề quy trình sản xuất là một học phần rất quan trọng nhưng rất thú vị. Quy trình sản xuất chi tiết ở mỗi nhà máy là khác nhau, cho mỗi loại hàng khác nhau quy trình sản xuất cũng khác nhau. Mình đã tham khảo quy trình sản xuất của rất nhiều nhà máy và tổng hợp nên bộ quy trình để giới thiệu đến các bạn.
#hoctienganh, #tienganhchuyennganhmay

Đăng ký kênh mình tại đây nhé:
ttps://goo.gl/YLfzy7

Các Doanh nghiệp trong ngành sản xuất giữ vai trò quan trọng trong việc chế tạo ra các danh mục, hàng hóa nhằm đáp ứng tốt nhất mong muốn của người tiêu sử dụng. Trước thực trạng hội nhập kinh tế, tương đương các công ty ngày càng mở rộng các vận hành giao thương quốc tế thì việc phải thường xuyên giao tiếp với đối tác nước ngoài là điều hiển nhiên. Để hoạt động giao thương quốc tế diễn ra hiệu quả đòi hỏi bạn phải hiểu rõ các thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực sản xuất.

Bạn đang xem: Quản lý sản xuất bằng tiếng anh là gì

Sau đây, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các ngôn từ tiếng Anh thường gặp trong ngành sản xuất để các bạn đang làm việc trong ngành sản xuất hoặc là yêu thích ngành sản xuất có sự chuẩn bị tốt hơn cho con đường phát triển sự nghiệp của mình.

1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng

Ngữ cảnh sử dụng:

Thể hiện quá trình tạo ra danh mục, hàng hóa.

The company’s new model will be going into production early next year.

Mẫu mới của Doanh nghiệp sẽ được đưa vào sản xuất vào đầu năm sau.

The company expects to resume production again after a two-month break.

Doanh nghiệp dự kiến sẽ sản xuất trở lại sau hai tháng.

Số lượng sản phẩm do Doanh nghiệp sản xuất ra.

Company’s production has risen steadily over the years.

Sản lượng của Doanh nghiệp tăng đều trong những năm qua.

Bắt đầu / ngừng sản xuất.

This model is scheduled to go into / out of production by the end of the year.

Mẫu này dự kiến sẽ bắt đầu / ngừng sản xuất vào cuối năm.

*
Các cụm từ đi với production thường gặp:

Production manager: trưởng phòng sản xuất

Mọi Người Xem :   Lữ hành là gì?

A increase / decline / fall in production: tăng / Giảm sản lượng

Go into / out of production: bắt đầu / ngừng sản xuất

Production cost: chi phí sản xuất, giá thành sản xuất

Production process: quá trình sản xuất

Production target: chỉ tiêu sản xuất

Production plan: kế hoạch sản xuất

Production schedule: lịch trình sản xuất

Production term: thời hạn sản xuất

Production activities: hoạt động sản xuất

Production step: công đoạn sản xuất

Production department: xưởng sản xuất, phòng sản xuất

Production department: ảnh hưởng đối với sản xuất

Production materials: vật liệu sản xuất

Production mode: phương thức sản xuất

Production possibility: có khả năng sản xuất

Production line: dây chuyền sản xuất

Production equipment: thiết bị sản xuất

✅ Mọi người cũng xem : vg là gì khi nhắn tin

2. Raw materials: nguyên liệu

Ngữ cảnh sử dụng:

Constant focus on maximizing the yield of raw materials to maximize returns.

Tập trung tối đa hóa hiệu quả dùng nguyên vật liệu để tối đa hóa lợi nhuận.

Prices of goods are governed by the cost of the raw materials, as well as by the cost of production and distribution.

Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng bởi giá cả nguyên vật liệu, tương đương chi phí sản xuất và phân phối.

We’ve got to discuss the raw materials that produce our products.

Chúng ta phải thảo luận về các nguyên vật liệu cần để sản xuất ra các sản phẩm của chúng ta.

Costs of materials include direct raw materials, as well as supplies and indirect materials.

Chi phí nguyên liệu bao gồm nguyên liệu trực tiếp, cũng như nguồn cung cấp và nguyên liệu gián tiếp.

Các cụm từ đi với “raw materials” thường gặp:

Consumption index of raw materials: chỉ số tiêu dùng nguyên liệu

Inventory of raw materials: kiểm kê nguyên liệu tồn kho

Raw materials site: căn cứ nguyên liệu

Shortage / scarcity of raw materials: thiếu nguyên liệu

Turnover of raw materials: mức chu chuyển nguyên liệu

Major raw materials: nguyên vật liệu chính

3. Factory: nhà máy, xưởng sản xuất

*

Ngữ cảnh sử dụng:

My company has twenty factories all over the world.

Doanh nghiệp của tôi có 20 nhà máy trên toàn thế giới

I work in Hai Phong factory

Tôi làm việc tại nhà máy Hải Phòng.

The report is highly critical of safety standards at the factory.

Bản báo cáo đánh giá cao các tiêu chuẩn an toàn tại nhà máy.

The company plans to shut down 3 factories and cut 5.000 jobs.

Doanh nghiệp có kế hoạch đóng cửa bốn nhà máy và cắt hạn chế 5.000 việc làm.

Factory workers staged a walk-out last week in a dispute over pay.

Các công nhân nhà máy đã tổ chức một cuộc đi bộ vào tuần trước vì một cuộc tranh cãi về lương.

You can order your goods directly from the factory.

Bạn có khả năng đặt hàng trực tiếp tại nhà máy.

Xem thêm: Hướng Dẫn dùng Lò Vi Sóng Electrolux Emm2318X 23 Lít, Lò Vi Sóng Electrolux Emm2318X 23 Lit1

Các cụm từ đi với factory thường gặp:

Factory accounting: kế toán nhà máy

Factory act: quy định tại nhà máy

Factory automation: tự động hóa xưởng sản xuất

Factory price: giá xuất xưởng

Factory manager: giám đốc nhà máy

Factory overhead: chi phí chung của nhà máy

Factory layout: bố trí sắp đặt trong nhà máy

Aggregate at factory: giá xưởng

At factory: giá giao hàng tại xưởng

Factory worker: công nhân nhà máy

Mọi Người Xem :   Dịch vụ công trực tuyến là gì? lợi ích khi sử dụng cổng DVC

4. Manufacture: chế tạo, sản xuất

Ngữ cảnh dùng:

I work for a company that manufactures toys.

Tôi làm việc cho một Doanh nghiệp chuyên sản xuất đồ chơi.

We manufacture components for our car production plants in Europe.

Chúng Tôi sản xuất các linh kiện cho nhà máy sản xuất xe hơi tại Châu Âu của công ty chúng tôi.

Các cụm từ đi với manufacture thường gặp:

Wholesale manufacture: sản xuất quy mô lớn, chế tạo hàng loạt

Of foreign manufacture: do nước ngoài sản xuất

Of home manufacture: sản xuất trong nước

Manufacture order: lệnh sản xuất

Certificate of manufacture: giấy chứng nhận sản xuất

Trial manufacture: bản chạy thử, mẫu ban đầu

Small-scale manufacture: sự sản xuất hàng loạt ở cấp độ nhỏ

Date of manufacture: ngày tháng sản xuất

The cotton manufacture: ngành công nghiệp dệt, ngành dệt

Automobile manufacture: hãng sản xuất ô tô

5. Product: danh mục

Ngữ cảnh sử dụng:

A new product can require two years to develop.

Một sản phẩm mới có thể cần tới 2 năm để phát triển.

The manufacturer had to withdraw the product because of a design fault.

Nhà sản xuất đã phải thu hồi danh mục vì lỗi thiết kế.

Company aims to develop more quality products over the coming year.

công ty nhu cầu phát triển nhiều sản phẩm chất lượng hơn trong năm tới.

*

End / final / finished product: sản phẩm cuối

Intermediate product: danh mục trung gian

NPS (network product support): hỗ trợ sản phẩm mạng

UPC (universal product code): mã sản phẩm phổ biến

Auxiliary product: danh mục phụ

Bulk product: sản phẩm không đóng bao, sản phẩm có khối lượng lớn

Flagship / leading product: sản phẩm chủ lực, sản phẩm hàng đầu

High quality product: danh mục chất lượng cao

Main product: sản phẩm chính

Primary product: danh mục chủ yếu

Product family: dòng danh mục

Product information: thông tin sản phẩm

✅ Mọi người cũng xem : phép đồng nhất là gì

6. Quality: chất lượng

Ngữ cảnh dùng:

To keep close liaison with QA & QC to ensure good quality of products.

Giữ LH với QA & QC để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Work with Vendors in establishing a system that ensures timely delivery of quality materials.

Làm việc với các nhà cung cấp trong việc thiết lập một hệ thống nhằm đảm bảo việc cung cấp kịp thời các nguyên liệu chất lượng.

Các cụm từ đi với Quality thường gặp:

Acceptance quality level: tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng

Actual quality: chất lượng thực tế

Certificate of quality: giấy chứng nhận chất lượng

Guarantee of quality: giấy đảm bảo chất lượng danh mục

High quality goods: hàng chất lượng cao

Manufacture’s certificate of quality: giấy chứng chất lượng của nhà sản xuất

Quality assurance: sự đảm bảo chất lượng

Quality control: kiểm soát, kiểm tra, quản lý chất lượng

Quality control department: phòng kiểm tra chất lượng

Quality standards / criterion of quality: tiêu chuẩn chất lượng

Total quality control / management: quản lý chất lượng toàn diện

✅ Mọi người cũng xem : grammar dịch ra tiếng việt là gì

*7. Productivity: năng suất

Ngữ cảnh sử dụng:

Control and analyze production activities to make improvement for cost efficiency to maximize productivity

Kiểm soát và phân tích hoạt động sản xuất để cải tiến hiệu quả chi phí nhằm tối đa hóa năng suất.

Conduct training for production employees to increase company’s productivity.

Tiến hành đào tạo cho nhân viên sản xuất để cải thiện năng suất của Doanh nghiệp.

Các cụm từ đi với Productivity thường gặp:

Increase of productivity: sự gia tăng năng suất

Mọi Người Xem :   Tìm hiểu chi tiết về kim loại nhôm và ứng dụng gì trong ngành xây dựng - Tổng Công ty Xây Dựng Hà Nội

Labour / operator productivity: năng suất lao động

Productivity effect: hiệu suất sản xuất

Productivity tools: công cụ tăng năng suất

Productivity wage: lương theo năng suất

Rate of machinery productivity: định mức năng suất máy

✅ Mọi người cũng xem : nhạc thiền là gì

8. Inventory: kiểm kê, hàng tồn kho

Ngữ cảnh dùng:

Possessing a high amount of inventory for long periods of time is not usually good for a business because of inventory storage, obsolescence and spoilage costs.

Sở hữu lượng lớn hàng tồn kho trong thời gian dài thường không tốt cho Doanh nghiệp vì chi phí lưu trữ hàng tồn kho, lỗi thời và hư hỏng.

Managing your inventoryas a whole is a critical part of a successful sales strategy.

Việc quản lý toàn bộ hàng tồn kho là một phần quan trọng của một chiến lược bán hàng thành công.

The company usually conducts an inventory of production materials at the end of month.

Doanh nghiệp thường tiến hành kiểm kê nguyên vật liệu sản xuất vào cuối tháng.

Các cụm từ đi với Inventory thường gặp:

Inventory control: kiểm soát hàng tồn kho

Inventory records: biên bản kiểm kê hàng tồn kho

Inventory management: quản lý hàng tồn kho

Inventory on consignment: hàng tồn kho gửi bán

Inventory pricing: cách định giá hàng tồn kho

Inventory variation: biến động hàng tồn kho

Period inventory: kiểm kê hàng tồn kho định kỳ

Ending inventory: kiểm kê cuối kỳ

*

9. Equipment: thiết bị, dụng cụ

Ngữ cảnh sử dụng:

Making plan for buying machines, equipment to supply enterprise’s production demands.

Lập kế hoạch mua sắm máy móc, thiết bị nhằm đáp ứng nhu cầu sản xuất của công ty.

Manage recurrent repairing, maintain machines, equipment system of factory.

Quản lý việc sửa chữa định kỳ, bảo dưỡng máy móc, hệ thống thiết bị của nhà máy.

Các cụm từ đi với Equipment thường gặp:

Automated equipment: thiết bị tự động hóa

Automatic check out equipment: thiết bị kiểm tra tự động

Capital equipment: thiết bị sản xuất

Equipment and infrastructure: trang thiết bị và cơ sở hạ tầng

Equipment funds: quỹ mua sắm thiết bị

Stand-by equipment: thiết bị dự phòng

10. Manufacturing: sản xuất, chế tạo

*
Ngữ cảnh dùng:

Companies are trying to reduce manufacturing cycle time.

Các Doanh nghiệp đang cố gắng làm Giảm thời gian của chu kỳ sản xuất.

Plans and directs the manufacturing engineering, test engineering and engineering support departments.

Lập kế hoạch và chỉ đạo các cơ quan kỹ thuật sản xuất, kỹ thuật thử nghiệm và hỗ trợ kỹ thuật.



Các câu hỏi về quản lý sản xuất tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quản lý sản xuất tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quản lý sản xuất tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quản lý sản xuất tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quản lý sản xuất tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quản lý sản xuất tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quản lý sản xuất tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về quản lý sản xuất tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm thêm thông tin về quản lý sản xuất tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Tiếng Anh Chuyên Ngành Quản Lý Sản Xuất Bằng Tiếng Anh Là Gì1. Production: sản xuất, sản phẩm, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4….