Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì

Bài viết Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì”

Đánh giá về Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì



Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì

Vì táo là một loại quả ngon, dễ trồng, cho ra mỗi vụ thu hoạch nhiều quả và đặc biệt là giàu dinh dưỡng nên được người dân trên thế giới rất ưa chuộng. chính vì thế mà từ lâu, quả táo đã đi vào các câu nói, thành ngữ mà con người ta dùng mỗi ngày để biểu đạt ý nghĩ. Và nó được dùng như nào thì chúng ta cùng theo dõi bài học nha!

1. Định nghĩa quả táo trong tiếng Anh

Quả táo trong tiếng anh có tên là APPLE, được phiên âm là /ˈæp.əl/

  • 1. Định nghĩa quả táo trong tiếng Anh
  • 2. một vài danh, động từ thường nhật với APPLE
  • 3. một vài cụm từ, thành ngữ, cấu trúc thường nhật với APPLE

Táo là một loại quả tròn, thịt chắc, ăn được và có vỏ màu đỏ, xanh lục hoặc vàng.

Táo không những được dùng ăn trực tiếp với hương vị tự nhiên tươi mát, ngon lành mà còn được chế biến cho rất thường xuyên món ăn.

Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì

Hình ảnh minh hoạ cho QUẢ TÁO – APPLE

2. một số danh, động từ thường nhật với APPLE

Danh, động từ

Ý nghĩa

Ví dụ

Peel an apple

Gọt một quả táo

  • When my mother came home from work, she told me to peel an apple for her because at that time she was very hungry.
  • Khi mẹ tôi về nhà sau khi đi làm, mẹ đã bảo tôi gọt cho mẹ một quả táo vì lúc đó mẹ tôi đang rất đói.

Apple pie

Bánh táo

  • The only favorite dish that I want to enjoy at the new restaurant near my house is apple pie.
  • Món đồ ăn duy nhất mà tôi thích ăn ở nhà hàng mới gần nhà tôi là món bánh táo.

Apple tree

Cây táo

  • There was an apple tree in front of my grandparents house but it was spilled by a storm last year.
  • Trước nhà ông bà tôi có một cây táo nhưng nó đã bị một trận bão năm ngoái làm đổ.

Applesauce

một món ăn ngọt làm từ táo nấu chín

  • Pureed apples are generally known as applesauce.
  • Táo xay nhuyễn thường được gọi là nước sốt táo.

Apple juice

nước ép từ táo nghiền nát, sử dụng để uống hoặc làm giấm

  • One of the most popular ways to process apples is making apple juice.
  • một trong những cách thường nhật nhất để chế biến táo là làm nước ép.

Applejack

Một loại đồ uống mạnh (đồ uống có cồn) được làm từ táo

  • Daddy, an apple a day is good for your health but applejack is not.
  • Bố ơi hàng ngày ăn một quả táo thì tốt cho sức khỏe của bố nhưng rượu táo thì không đâu ạ.

Apple cider

thức uống làm từ nước ép táo không chứa cồn

  • Instead of drinking applejack, you should use apple cider which is also made from apple but does not contain alcohol.
  • Thay vì uống rượu táo có cồn, bạn nên sử dụng thức uống tuy cũng làm từ táo nhưng lại không chứa cồn.
Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì

Hình ảnh minh hoạ cho APPLE CIDER

✅ Mọi người cũng xem : ban chỉ đạo tiếng anh là gì

3. một vài cụm từ, thành ngữ, cấu trúc thường nhật với APPLE

Cụm từ/ thành ngữ/ cấu trúc

Ý nghĩa

Ví dụ

an apple a day keeps the doctor away

Điều này có nghĩa là ăn một quả táo mỗi ngày có thể giúp bạn khỏe mạnh.

  • An ideal way to stay healthy is eating an apple because it is said that an apple a day keeps the doctor away. (One who is healthy will not have to meet doctors)
  • Một cách lý tưởng để giữ trạng thái khỏe mạnh là ăn áo bởi vì mọi người thường nói rằng một quả táo mỗi ngày sẽ giúp tránh xa bác sĩ. (Khỏe mạnh nên sẽ không cần phải đi gặp bác sĩ)

to compare apples and/with oranges

Được sử dụng để nói rằng hai thứ hoàn toàn khác nhéu và không hợp lý khi so sánh chúng

  • My teacher is comparing apples with oranges because my deskmate and me are different people, with different abilities.
  • Cô giáo tôi đang so sánh rất chênh lệch bởi vì bạn cùng bàn với tôi và tôi là những con người khác nhau, với những có khả năng khác nhéu.

the apple of sb’s eye

Được sử dụng để chỉ người mà ai đó yêu thương nhất và rất tự hào về

  • Since my nephew was born 2 years ago, he has been the apple of my eye.
  • Kể từ khi cháu trai tôi chào đời hơn 2 năm trước, nó luôn là người mà tôi yêu thương và tự hào.

the apple doesn’t fall far from the tree

(the apple never falls far from the tree)

Được dùng để cho thấy một đứa trẻ thường có tính cách tương tự hoặc những phẩm chất tương tự như cha mẹ của mình

  • My brothers son soon showed her talent for math, demonstrating that the apple doesnt fall far from the tree.
  • Con trai của anh trai tôi đã sớm thể hiện tài năng toán học của nó, điều đó chứng minh rằng nó rất giống anh trai tôi về khả năng toán học thiên bẩm.

a bad/rotten apple

một người xấu có tác động xấu đến những người khác trong nhóm

  • I must say that he is a rotten apple since never in his life has he done something good to the people he works with.
  • Tôi phải nói rằng anh ấy là một người gây ra ảnh hưởng xấu vì trong đời anh ta chưa bao giờ anh ta làm được điều gì tốt cho những người mà anh ta làm việc cùng.

as American as apple pie

Được dùng để nói rằng một cái gì đó đặc trưng của nước Mỹ

  • You might think that the meal we have already enjoyed is the signature of the UK but actually it is as American as apple pie.
  • có khả năng bạn nghĩ rằng bữa ăn vừa rồi của chúng ta là đặc trưng của Anh nhưng thực ra nó là món ăn đặc trưng của Mỹ.
Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì

Hình ảnh minh hoạ cho AS AMERICAN AS APPLE PIE

Chỉ với một loại quả mà chúng ta học được bao điều thú vị, bổ ích. Hi vọng sau bài học này, bạn đọc có thể bỏ túi cho mình những câu thành ngữ cực chất về APPLE nhé!

Mọi Người Xem :   iBond最多中3手 首掛或見104元

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Quả táo trong tiếng Anh gọi là gì



Các câu hỏi về quả táo đọc tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả táo đọc tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts