Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung

Bài viết Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung”

Đánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung


Xem nhanh
Facebook của cô đây:
https://www.facebook.com/tiengtrungdieuho

Liên hệ đăng ký các khóa học của cô Diệu:
http://zalo.me/0966192110

Group Facebook hơn 500 ngàn thành viên giao lưu:
https://www.facebook.com/groups/hoctiengtrungmoingay/​

Bài viết này TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU sẽ cùng các bạn tìm hiểu thông tin về từ vựng trái cây, hoa quả bằng tiếng Trung nhé. Chủ đề này sẽ giúp cho các bạn có một kho kiến thức về những loại hoa quả, trái cây để áp dụng trong đời sống sinh hoạt thường ngày hay trong việc mua bán. Đầu tiên chúng ta có từ trái cây trong tiếng trung là 水果 – Shuǐguǒ. Trái cây bao gồm rất nhiều vitamin tốt cho sức khoẻ con người. Chúng ta hãy cùng học những từ vựng trái cây bằng tiếng Trung nha.

Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 7
木瓜MùguāQuả đu đủ
椰子YēziQuả dừa
石榴ShíliúQuả lựu
杨桃YángtáoQuả khế
猕猴桃MíhóutáoQuả kiwi
梨子LíziQuả lê
山竺ShānzhúQuả măng cụt
菠萝蜜BōluómìQuả mít
杏子XìngziQuả mơ
番荔枝/ 释迦果Fān lìzhī/ shì jiāguǒQuả na
葡萄PútáoQuả nho
牛奶子Niúnǎi ziQuả nhót
番石榴Fān shíliúQuả ổi
菠萝BōluóDứa
桂圆GuìyuánQuả nhãn
人心果Rénxīn guǒQuả hồng xiêm
李子LǐzǐQuả mận
橘子JúziQuả quýt
莲雾Lián wùQuả roi
榴莲Liú liánSầu riêng
人面子Rén miànziQuả sấu
柿子ShìziQuả hồng
柚子/ 西柚Yòuzi/ xī yòuQuả bưởi
红毛丹Hóng máo dānQuả chôm chôm
桑葚SāngrènDâu tằm
草莓CǎoméiQuả dâu tây
哈密瓜HāmìguāDưa gang
豆薯Dòu shǔCủ đậu
西瓜XīguāDưa hấu
橙子ChéngziQuả cam
香蕉XiāngjiāoQuả chuối
桃子TáoziQuả đào
西印度樱桃Xī yìndù yīng táoQuả sơri
无花果WúhuāguǒQuả sung
苹果PíngguǒQuả táo
荔枝LìzhīQuả vải
火龙果Huǒlóng guǒQuả thanh long
星苹果/牛奶果Xīng píngguǒ/ niúnǎi guǒQuả vú sữa
芒果MángguǒQuả xoài
金酸枣Jīn suānzǎoQuả cóc
蓝莓LánméiQuả việt quất
Mọi Người Xem :   Visa Mỹ B1/B2 và những thông tin bạn cần nắm rõ
橙子ChéngziCam
人心果Rénxīn guǒSamboche
释迦果Shì jia guǒNa
蕃荔枝Fān lìzhīVải thiều
香蕉XiāngjiāoChuối
梨子Lí zi
拧檬Níng méngChanh
巴乐Ba lèỔi 
芒果Máng guǒXoài
葡萄Pú taoNho
西瓜XīguāDưa hấu 
风梨Fèng líDứa
苹果Píng guǒTáo
佛手瓜Fó shǒu guāQuả su su
樱桃Yīng táoAnh đào (cheery)
玉米Yù mǐBắp
红枣Hóng zǎoTáo tàu
黑枣Hēi zǎoTáo tàu đen
草莓Cǎo méiDâu
甘蔗Gān zhèMía
柚子YòuziBưởi
杨桃Yáng táoKhế
芭蕉Bā jiāochuối sứ
蛋黄果Dàn huáng guǒTrái trứng gà
黄皮果Huáng pí guǒBòn bon
槟榔Bīng lángQuả cau

Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 8

醋栗Cù lìQuả lí gai
榧子Fěi ziHạt thông đỏ
杨梅YángméiQuả dương mai
杏子Xìng ziQuả hạnh
榛子ZhēnziQuả phỉ
山楂Shān zhāQuả sơn tra
桑葚Sāng rènQuả dâu tằm
酸樱桃Suān yīng táoAnh đào chua
黑樱桃Hēi yīngtáoAnh đào đen
杜克樱桃Dù kè yīng táoAnh đào duke
甜樱桃Tián yīng táoAnh đào ngọt 
白梨Bái líLê trắng
白果Bái guǒQuả ngân hạnh
牛油果, 油梨Niú yóu guǒ, yóu lí
脐橙Qí chéngCam mật
青梅Qīng méiCây thanh mai
椰肉Yē ròuCơm dừa
荸荠Bí jìCủ mã thầy
无籽西瓜Wú zǐ xīguāDưa hấu không hạt
蜜瓜Mì guāDưa bở
香瓜, 甜瓜Xiāngguā, TiánguāDưa lê
哈密瓜Hāmì guāDưa vàng hami
桃子Táo ziĐào
蟠桃Pán táoĐào bẹt
毛桃Máo táoĐào lông
杏仁Xìng rénHạnh nhân
果仁Guǒ rénHạt, hột (trái cây)
樱桃核Yīngtáo héHạt anh đào
板栗, 栗子Bǎnlì, lìzǐHạt dẻ
西瓜籽Xīguā zǐHạt dưa hấu
桃核Táo héHạt đào
梨核Lí héHạt lê
葡萄核Pútáo héHạt nho
苹果核Píngguǒ héHạt táo
山核桃Shān hétáoHồ đào rừng
核桃Hé táoHồ đào, hạnh đào
刺果番荔枝Cì guǒ fān lìzhīMãng cầu xiêm
冬梨Dōng líLê mùa đông
苹果梨Píng guǒ líLê táo 
雪梨Xuě líLê tuyết
酸豆Suān dòuMe
无核小葡萄Wú hé xiǎo pútáoNho không hạt
暹罗芒Xiān luó mángXoài cát
金边芒Jīnbiān mángXoài tượng
牛奶果Niú nǎi guǒVú sữa
油桃Yóu táoQuả xuân đào
橄榄Gǎn lǎnQuả trám, cà na
无花果Wú huā guǒQuả sung
人面子Rén miàn ziQuả sấu
水果罐头Shuǐ guǒ guàn tóuHoa quả đóng hộp
袋装水果Dài zhuāng shuǐguǒHoa quả đóng túi
首批采摘的水果Shǒu pī cǎizhāi de shuǐguǒHoa quả đầu mùa
特级水果Tèjí shuǐguǒHoa quả đặc biệt
一级水果Yī jí shuǐguǒHoa quả loại một
夏令水果Xiàlìng shuǐguǒHoa quả mùa hè
热带水果Rèdài shuǐguǒHoa quả nhiệt đới
Mọi Người Xem :   khách hàng cá nhân tiếng anh là gì - Dịch thuật Hanu

Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 9

椰汁Yē zhīNước dừa
葡萄汁Pútáo zhīNước nho
苹果汁Píng guǒ zhīNước táo
冰沙 Bīng shāSinh tố 
鳄梨奶昔È lí nǎi xīSinh tố bơ
橙汁Chéng zhīNước cam 
柠檬汁Níngméng zhīNước chanh 

➥ XEM NGAY một số từ vựng tiếng Trung về các loại rau, củ 

➥ HỌC NGAY một vài loại đồ uống khác trong tiếng Trung 

Với kinh nghiệm giảng dạy nhiều năm cùng đội ngũ nhân viên nhiệt huyết, không ngừng đổi mới sáng tạo, các thầy cô của Tiếng Trung Dương Châu đã tìm tòi, khám phá ra phương pháp học tiếng Trung hoàn toàn mới dựa trên thống kê của Châu Âu khi hệ thống hóa từ vựng tiếng Trung trong quyển sách sơ đồ tư duy chữ Hán – Hack não 3300 chữ Hán giúp người học có khả năng học từ vựng được nhénh chóng. Các bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại đây nhé.

Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 10

Sơ đồ tư duy chữ hán

? Là thành quả thường xuyên năm sáng tạo, thống kê, tìm tòi phương pháp học nhớ từ vựng của đội ngũ giáo viên tại Tiếng Trung Dương Châu dựa trên phương pháp học hiện đại của châu Âu→ phát huy tinh thần sáng tạo của não bộ giúp người học thấy hứng thú hơn góp phần tăng khả năng nhớ của bộ não.

? Thiết kế theo sơ đồ cây phát triển thành thường xuyên từ kèm theo giải thích chi tiết ý nghĩa từng từ → học viên có cái nhìn toàn cảnh về tất cả từ vựng một cách nhénh chóng thay vì phải tra cứu từng từ một cách thủ công thông qua từ điển như trước.

? Mỗi chữ Hán được phân tích thành các bộ thủ cấu tạo nên nó kết hợp thêm câu chuyện đa dạng, gần gũi với đời sống mỗi ngày→  gây ấn tượng được với người đọc để nhớ nhénh hơn.

? Sách được in màu, chữ in đậm rõ ràng, in trên khổ A4 giấy chống lóa.→  học viên không bị mỏi mắt trong quy trình học để có khả năng học nhiều hơn.

? Hình ảnh gần gũi liên quan tới từ khóa chính được kèm theo mỗi trang sách.→ tiện cho việc não bộ phát huy trí tưởng tượng để lưu giữ được nhanh hơn.

? Sơ đồ hóa các từ vựng tiếng Trung→ người học có cái nhìn toàn cảnh về từ vựng mình đang học, học 1 từ nhưng suy ra được 10 từ liên quan → phương pháp học hiện đại của giới trẻ châu Âu Hiện tại vừa tiết kiệm được thời gian học mà vẫn nhớ lâu được các từ vựng.

Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 11 Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trung 12

Vậy là chúng mình đã cùng nhéu học một số từ vựng tiếng Trung về các loại trái cây hoa quả rồi đấy. Các bạn đã học những từ vựng tiếng Trung nào liên quan đến chủ đề ăn uống nào rồi nhỉ? Hãy cùng nhéu học và chia sẻ nha!

Mọi Người Xem :   Nghị luận về niềm tin | Bài văn nghị luận xã hội về niềm tin trong cuộc sống

➥ Tổng hợp các từ vựng tiếng Trung theo chủ đề đang được tìm kiếm thường xuyên nhất 

Trung tâm Tiếng Trung Dương Châu – Trung tâm lớn nhất Hà Nội.

Mọi thông tin thêm về các khóa học mọi người có thể liên lạc tư vấn trực tiếp :

 Inbox fanpage Tiếng Trung Dương Châu

♥ Shop Tiki : https://tiki.vn/cua-hang/nhé-sach-tieng-trung-duong-chau

 Shop Shopee : https://shopee.vn/nhasachtiengtrungduongchau

♥ Shop Lazada : https://www.lazada.vn/shop/nhé-sach-tieng-trung-pham-duong-chau

Hotline: 09.4400.4400 – 09.8595.8595

?️ Cơ sở 1 : số 10 ngõ 156 Hồng Mai – Bạch Mai – Hà Nội.

?️Cơ sở 2 : tầng 4 – số 25 – ngõ 68 Cầu Giấy



Các câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả ổi tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 13

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết Tính chất hóa học của…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 14

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết Sorbitol là gì? Tác dụng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 15

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết Bạc là gì? Những ứng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 16

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết CH3Cl – metyl clorua –…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 17

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết Aqua trong mỹ phẩm là…
I2 - Iot - Chất hoá học 18

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng trái cây hoa quả tiếng trungCác câu hỏi về quả ổi tiếng trung là gì Bài viết I2 – Iot – Chất…