Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây

Bài viết Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây


Xem nhanh
Các Loại Trái Cây Quanh Ta Trong Tiếng Nhật
Link Facebook: https://www.facebook.com/ANHDUCEDUCAT...
Link Youtube: https://www.youtube.com/channel/UC44L...
Địa chỉ Email: [email protected]
NHẬT NGỮ ADE (Anh Đức Education) xin được gửi tới toàn thể các bạn Những Video Từ vựng Tiếng Nhật theo các chủ đề quanh cuộc sống của chúng ta nhằm giúp các bạn có thêm những từ vựng hay mỗi ngày.
Mỗi video Từ Vựng Tiếng Nhật Quanh ta có những nội dung như sau:
- Từ vựng được trình bày đầy đủ dễ hiểu
- Video kèm hình ảnh sinh động
- Thu âm cách phát âm từ vựng và ví dụ trực tiếp từ giáo viên
- Cuối mỗi video là phần luyện tập thực hành những gì mình vừa học được. Hình ảnh minh họa cho từ vựng đó sẽ hiện trước và các bạn có 3 giây để suy nghĩ sau đó đáp án sẽ xuất hiện cùng với phát âm của giáo viên.
Thấu hiểu được nhu cầu của các bạn đang bắt đầu học Tiếng Nhật nên Anh Đức đã ra những video này để giúp cho các bạn sẽ yêu thích với môn Tiếng Nhật hơn. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các bạn!!!
Xin hãy Like và Share cũng như Đăng ký kênh để Anh Đức có động lực ra được những video hay hơn nữa.
Xin trân trọng cảm ơn!
#Tiengnhatonline#Nguphapsocapminna2#NhatnguADE#

Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây
(Từ tiếng nhật của những loại trái cây)
苺いちご: dâu tây
バナナ : chuối
ぶんたん:bưởi
やし=ココナット: dừa
カボチャ: bí ngô
なつめ: quả táo nhỏ
アブリコット: mơ
すもも: mận
無花果: quả sung
へちま: quả mướp
ざくろ: quả lựu
ライチ: vải
パパや: papaiya :đu đủ
ランブータン: chôm chôm
マンゴスチン: măng cụt
フラゴンフルーツ: thanh long
ドリアン: sầu riêng
カスタードアップル: mãng cầu
すいか: dưa hấu
竜眼(りゅうがん): nhãn
パイナップル: dứa
ミルクフルーツ: vú sữa
さくらんぼ: quả đào
トゲバンレイシ: mãng cầu xiêm
ランサット: dâu ta
コック: cóc
ジャコウライム: chanh
カシュー: điều
ガック: gấc
タマリンド: me
スターフルーツ/ゴレンシ: khế
さくらんぼ : Cherry
グアバ : Ổi
アボカド : Quả bơ 栗(くり): hạt dẻ 
桃(もも): quả đào peach
りんご: quả táo (apple)
ブルーベリー: việt quất (blueberry)
なし: quả lê (pear)
かき: quả hồng (persimmon)
ブールン: mận châu âu
ボーボー: xoài mỹ (paw paw)
バナナ: quả chuối (banana)
みかん: quả quýt
きんかん: quả quất vàng 
バイナップル: dứa 
ヤシ: dừa (coconut)
オレンジ: cam
キウイフルーツ: kiwi
チェリ(さくらんぼ):quả anh đào
ビタンガ: sơ ri nam mỹ
くわ(ララベリ):dâu tằm
へ-ゼルナッツ: quả phỉ
まんご: xoài việt nam
グアバ: ổi (guava)
いちご: dâu tây (strawberry)
オリプ: quả dầu oliu
ネクタリン: quả xuân đào
マンゴスチン: măng cụt (mangosteen)
レモン: chanh
なつめやし: quả chà là
ランプタン: chôm chôm (rambutan)
ウメ: quả mơ
ドリアン: sầu riêng
イチジク: quả sung mỹ(quả vải) fig
ザクロ: trái lựu (bomegrenate)
タマリンド: quả me (tamarind)
メロン: dưa gang nhật 
サブチェ: sapoche
アポカド: quả bơ (avocado)
サボシラ: quả hồng xiêm
ライチ: quả vãi (lychee)
ジャックフルツ: quả mít
スタフルツ:quả khế (starfruit)
ロガン:nhãn lồng (rogan)
Từ vựng tiếng nhật: Chủ đề trái cây
Từ vựng tiếng Nhật: Chủ đề trái cây


Các câu hỏi về quả nhót tiếng nhật là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả nhót tiếng nhật là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé
Mọi Người Xem :   Toner Là Gì Và Nước Hoa Hồng Có Phải Toner Không-buyer.com.vn

Related Posts