Coconut đọc như thế nào

Bài viết Coconut đọc như thế nào thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Coconut đọc như thế nào trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Coconut đọc như thế nào”

Đánh giá về Coconut đọc như thế nào


Xem nhanh
Bấm Đăng Ký Để Bé Có Thể Nhận Được Nhiều Video Học Tiếng Anh Hơn Nhé Cả Nhà !

Bạn là người thích học từ vựng tiếng anh qua các ví dụ cụ thể. Hôm nay bạn muốn học từ vựng chủ đề hoa quả. Hãy để Chúng Tôi giới thiệu đến bạn “Quả Dừa” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa & Ví dụ.
image

Cùng tìm hiểu về từ tiếng anh của quả dừa qua định nghĩa và ví dụ

  • 1.Quả Dừa trong tiếng anh là gì
  • 2. Cách sử dụng từ Coconut
  • 3. một số ví dụ của từ Coconut trong tiếng anh
  • 4. Cụm từ và cụm danh từ thông dụng của từ Coconut

1.Quả Dừa trong tiếng anh là gì

Dừa là loại quả được khá thường xuyên người ưa thích vì uống vô rất mát. Quả Dừa trong tiếng anh có tên là coconut. Coconut là một danh từ và nó có phiên âm như sau: /ˈkoʊ.kə.ˌnət/.

Mọi Người Xem :   Chỉ thị 364-CT giải quyết những tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới

Ngoài có nghĩa là trai dừa, Coconut còn có nghĩa khác. Thuộc từ lóng thì từ này còn có nghĩa là cái sọ, cái đầu người; Và nghĩa khác là thể hiện sự đùa cợt.

image

Định nghĩa về trái dừa trong tiếng anh và cách dùng chúng

2. Cách dùng từ Coconut

Coconut có một từ loại duy nhất là danh từ nên có cách sử dụng dễ dàng. Chỉ cần biết cách sắp xếp từ ngữ đúng theo ngữ pháp của một câu, bạn đã biết cách dùng từ này.

Ex:

  • Quynh wants to drink coconut milk because the weather is so hot.
  • (Quỳnh muốn uống nước dừa bởi vì thời tiết rất nóng)

mặt khác trong một số cụm từ, coconut còn được dùng với nhiều nghĩa khác nhéu.

3. một số ví dụ của từ Coconut trong tiếng anh

Để trả lời cho câu hỏi Quả Dừa tiếng anh là gì, hãy cùng công ty chúng tôi tìm hiểu sâu hơn qua 10 ví dụ bên dưới.

VD 1: Same story, different teller only coconut milk added.

Dịch nghĩa: Cùng một câu chuyện, người kể khác nhau cốt truyện được thêm giảm đi.

VD 2: These have a full complement of hot peppers, garlic, lime, and lemongrass, as well as rich coconut milk or coconut itself

Dịch nghĩa: Những món này có đầy đủ ớt cay, tỏi, chanh và cỏ chanh, tương đương nước cốt dừa hoặc cốt dừa đậm đà.

VD 3: There are several specialist ice-cream manufacturers who make good quality coconut ice-cream.

Mọi Người Xem :   Quan hệ tín dụng là gì? Bản chất của quan hệ tín dụng? - VAY VỐN NGÂN HÀNG

Dịch nghĩa: Có một số nhà sản xuất kem chuyên nghiệp tạo ra kem dừa chất lượng tốt.

VD 4: Stir in fish sauce, coconut milk, sugar, and lime juice and bring to a simmer.

Dịch nghĩa: Cho nước mắm, nước cốt dừa , đường, nước cốt chanh vào khuấy đều rồi tiếp tục đun nhỏ lửa.

VD 5: The coconut palm trees planted after the war added to the beauty of the city.

Dịch nghĩa: Những cây dừa được trồng sau chiến tranh đã làm vẻ đẹp của thành phố tăng thêm.

VD 6: Nga puts 2 cups of bread cubes in a greased dish; top with banana slices, coconut, and remaining bread cubes.

Dịch nghĩa: Nga đặt 2 cốc khối bánh mì vào đĩa đã bôi mỡ; trên cùng để những lát chuối, dừa và những viên bánh mì còn lại.

VD 7: Split the coconut in half

Dịch nghĩa: Tách đôi trái dừa.

VD 8: Luong broke open the coconut and drank its sweet milk.

Dịch nghĩa: Lượng bổ và uống nước dừa.

VD 9: Ben Tres coconut tree is so beautiful.

Dịch nghĩa: Cây dừa Bến Tre trông rất đẹp.

VD 10: I bought a coconut in Dong Xuans market.

Dịch nghĩa: Tôi mua một quả dừa ở chợ Đồng Xuân.

image

một vài ví dụ của từ coconut trong tiếng anh giúp bạn hình dung chi tiết hơn

✅ Mọi người cũng xem : thermic tủ lạnh nằm ở đâu

4. Cụm từ và cụm danh từ thông dụng của từ Coconut

Coconut khi đứng một mình là quả dừa nhưng khi nó kết hợp với một vài từ, no sẽ mang một ý nghĩa khác. Hãy tham khảo một số nghĩa khác của từ coconut qua bảng bên dưới đây:

Mọi Người Xem :   Tôi đang nấu ăn in English with contextual examples

Cụm từ (Phrase) và cụm danh từ (Noun phrase)

Nghĩa (Meaning)

Coconut meat

Thịt dừa, cùi dừa

Coconut-like flavour

Vị hạt dừa

Coconut shy

Chỉ loại trò chơi ném bóng qua vòng trên cao sao cho các quả dừa lọt vào vòng đó và rơi xuống đất

Coconut oil

Dầu dừa

Coconut matting

Chỉ thảm được làm từ xơ dừa

Coconut-tree

Cây dừa

Coconut milk

Nước dừa, nước cốt dừa

Coconut fiber

Nhằm chỉ sợi dây được làm từ xơ dừa

image

một vài cụm từ thông dụng của Quả Dừa trong tiếng anh

Bên trên là những chia sẻ chi tiết của Chúng Tôi về Quả Dừa tiếng anh là gì. Thông qua định nghĩa, cách sử dụng và một vài ví dụ của từ coconut hy vọng chúng hữu ích cho bạn. Chúc bạn có những giây phút học từ vựng tiếng anh chủ đề hoa quả vui vẻ.



Các câu hỏi về quả dừa trong tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả dừa trong tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé