Quả dâu tiếng anh là gì ?

Bài viết Quả dâu tiếng anh là gì ? thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Quả dâu tiếng anh là gì ? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Quả dâu tiếng anh là gì ?”

Đánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?


Xem nhanh
#fruits #englishonline #cacloaiqua
Cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, hay like, chia sẻ, bình luận và đăng ký nếu các bạn thấy video này hữu ích nhé.
Facebook page:
https://www.facebook.com/profile.php?...

Theo yêu cầu của nhiều bạn mình đã làm thêm 1 video có thêm nghĩa tiếng Việt theo link dưới đây:
https://www.youtube.com/watch?v=yvH8lNlQkwA
Cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh. Love all

.....................
© Bản quyền thuộc về English Online
© Copyright by English Online ☞ Do not Reup English Online

Quả dâu thường được sử dụng để làm các món tráng miệng. quả dâu giàu vitamin C và là nguồn cung cấp dồi dào các chất flavonoit cần thiết cho cơ thể. Bạn muốn quan tâm Quả dâu tiếng anh là gì ? hôm nay cùng tìm hiểu chứ.Quả dâu tiếng anh là gì ?Quả dâu tiếng anh làQuả dâu : Strawberrycây dâu tây : strawberryloài dâu tây gộc : hautboy; hoboyQuả mâm xôi, Một loại Dâu rừng : Raspberry:một vài loại hoa quả trái cây bằng tiếng anhaAcerola/Barbados cherry: Trái sơ-ri VietnamAlmond Extract: Dầu hạnh nhânAmberella / Java plum / Great hog plum / Otaheite Apple: Trái cóc vàngAmarelle: German cherry, một loại trái ăn rất chua (ex: sơ-ri)Annatto or Annatto seeds: Hột điều màuAnnona Glabra: Trái Bình BátApple: Táo, bomApple Butter: Bơ táoApricot: Trái mơAreca Nut: Hột cauAsian Pear: Quả lê tàuAsparagus: Măng tâyAsparagus Bean / String Bean: Đậu ĐũaAvocado: Trái bơAnanas: DứaAtemoya / Sugar apple / Custart apple: Mãng cầu daiBBael Fruit: Trái quáchBamboo Shoot: MăngBanana: ChuốiBearberry: Tên một loại trái cây màu đỏ (sơ-ri)Bergamot: Cam chanh gốc Calabria, Italy, lai giống từ pear lemon với bưởi hoặc với cam seville Beet: Củ dềnBell Pepper: Ớt chuôngBellfruit / Water Apple: Trái mận miền nam VietnamBlack Plum: Mận đenBlueberry: Trái sim Mỹ / Trái Việt quấtBloody Guava: Ổi SẻBottle Gourd / Ornamental Gourd: Bầu Nậm / Bầu Hồ lôBran: CámBreadfruit: Trái sakêCCalamondin: TắcCandy Coconut: Mứt dừaCane Syrup: Sirup míaCanistel: Trái trứng gà, Trái Lê ki maCantaloupe: Một loại dưa vàng của Tây ban nhaCapsicum: Trái (loại có thường xuyên seed in side like: ớt)Carambola: Trái khế also call StarfruitCarrot: Cà rốtCashew Nut: Đào lộn hộtChestnut: Hạt dẻChocolate Plant / Cacao: Hột CacaoChopped lemon grass: Xả BămCitron: Cây/quả: thanh yên; màu vỏ camCoconut meat: Cơm dừaCoffee Bean: Trái cà phêCompote: Mứt QuảCorn Flour: Bột bắpCourgette / Zucchini (US): Bí đao xanhCranberry: Trái Nam việt quấtCucumber: Dưa leoCicista Sinensis Lamk: Dây tơ hồng / Thố ty đằngCumin: Tiểu hồiCumin Seeds: Loại gia vị làm thức ăn của MễCustart Apple: Mãng cầu / Trái naDDate: Chà làDate: Quả chà là; Cây chà làDried cloved: Đinh HươngDried mandarin peel / Tangerine Peel: Vỏ quítDried Pepper Corn: Hoa TiêuDurian: Trái Sầu RiêngEEdible yam: Khoai từEdible Luffa / Dish Cloth Liffa / Spong Gourd: Mướp HươngEgg: TrứngEggplant: Cà tímEnglish Walnut: (Anh) Cây hồ đào; quả hồ đàoEssences: Tinh dầu; nước hoaFFig: Sung ÝFenugreek: Cây cari (loại cây có mùi thơm sử dụng để chết biến cari)Ferment cold cooked rice: Cải tíaFingered Citron / Buddha’s Hand: Trái Phật thủFuzzy Squash / Mao Qua: Bí ĐaoGGalangal: Củ GiềngGherkin: Dưa chuột nhỏ còn xanh (để ngâm giấm)Ginger, Ginger root: GừngGold Apple: Trái thịGrape Fruit / Grape pomelo: BưởiGreen Asparagus: Măng TâyGreen Apricot: Trái Mơ xanhGreen Bean: Đậu xanhGrenadine: Xi-rô LựuGroundnut: Đậu PhụngGuava: ỔiHHairy Gourd / Mao qwa: Bí ĐaoHeleocharis: Củ năng, mã thầyHip: Quả Tầm xuânHoneydew Melon: Dưa xanh; Dưa mậtHardy Asian Pear: Lê tàu / Lê nhựtJJackfruit: Trái MítJabotibaca: Trái bồ quân / Hồng quânJapanese Plum / Loquat: Trái Thanh Trà / Tỳ bàJelly: Thạch (nước quả nấu đông)Jujube: Táo tàuKKaffir lime: Chanh tháiKidney Bean: Đậu tây; đậu lửaKiwi;Kiwi Fruit;Kiwifruti: Quả lý gaiKohlrabi: Su hàoKing orange / Jumbo orange: cam sànhKumquat: Trái tắc/quýtLLangsat: Bòn BonLemon: Quả chanh vỏ vàngLichee Nut: Trái vảiLentils: Cây đậu lăng; hạt đậu lăngLufa: Mướp KhíaLychee: Trái vảiMMace: Trái chuỳMandarin / Tangerine: QuýtMango: XoàiMangosteen: Măng CụtManioc/Cassava: Cây sắnMilk Fruit / Star Apple: Vú SữaMountain Apple / Malay Apple / Wax champu: Mận cánh senMuskmelon: Tên dùng cho cái loại dưa tây thơm như honeydew, cantalopeNNectar: Nước hoa quả; mật hoaNectarine: Quả xuân đàoNoni / Indian Mulberry: Trái NhàuNutmeg: Hạt nhục đậu khấuNymphae Stellata: Bông SúngOOlive: Trái o-liuOlive Oil: Dầu ô-liuOkra: Đậu bắpOnion: Hành củ, Hành tâyOrache: Rau lêOrange: CamOriental Canna: Dong RiềngOrnamental Pepper: Ớt KiểngOppositifolius Yam: Khoai mìOtaheite gooseberries: Trái Chùm ruộtPPaprika: Ớt cựa gàPapaw / Papaya: Đu đủPatèque / Watermelon: Dưa hấuPassion fruit: Trái Chanh dâyPeach: ĐàoPear: LêPeanut: Hạt Đậu PhụngPear: Quả LêPeas: Đậu Hà LanPecan: Cây Hồ đào; trái hồ đàoPepper: Hạt tiêu; tiêuPersimmon: Trái HhồngPhysalis Angulata: Trái Thù lù / Lù đùPine Nuts: Hạt ăn được trong một vài quả thôngPistachio: Quả Hồ trănPitahaya / Dragon fruit: Thanh longPlum: MậnPlum: Quả mậnPolygonum: Rau RămPomegranate: Trái LựuPlantain: Chuối SápPotato Chip: Khoanh khoai tây ránPumpkin: Quả bí ngô; bí đỏ; bí rợRRaisin: Nho khôRaspberry: Cây ngấy/mâm xôiRed bean: Đậu đỏRose Apple / Malabar Plum: Trái lý / Trái bồ đàoSSour Apple: Táo chua (vì còn xanh)Sour Sop: Mãng cầu xiêm loại chuaSquash: Quả bíSugar Apple: Mãng cầu dai, Trái naSui choy: Loại cải dùng để làm Kim chi (Bản lớn) / Cải dún)Star Apple: Trái vú sữaSweet Sop: Mãng cầu xiêm loại ngọtSweet Orange: Cam đườngSweet Potato / spud: Khoai langSweet potato buds: Rau langTTamarind: Buyer.com.vnngerine: QuýtTamarind: METAro / coco-yam: Khoai sọ; khoai nước (cây; củ) ; khoai mônThin-skinned orange: Cam giấyTomato: Cà chuaTrapa bicornis: Trái Ấu / Củ ẤuTypha Augustifolia: Bồn BồnWWater Apple: Mận hồng đàoWater Berry: Trái trâmWhite Nectarine: Mận Đào TrắngWhite Radish: Củ Cải TrắngtWinter Melon / Wax Gourd: Bí ĐaoYYam: (Mỹ) Khoai langYarrow: Cỏ Thi (dược thảo dùng dể nấu ăn)ZZest: Vỏ Cam / Vỏ ChanhZucchini: (Mỹ) Quả bíHy vọng qua bài viết quả dâu tiếng anh là gì giúp bạn biết được câu trả lời có thêm thường xuyên vốn từ vựng tiếng anh trái cây khác nha.

Mọi Người Xem :   Tài sản gắn liền với đất gồm những gì?

Vũ Thanh An



Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả dâu trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết Tính chất hóa học của…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết Sorbitol là gì? Tác dụng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết Bạc là gì? Những ứng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết CH3Cl – metyl clorua –…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết Aqua trong mỹ phẩm là…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Quả dâu tiếng anh là gì ?Các câu hỏi về quả dâu trong tiếng anh là gì Bài viết I2 – Iot – Chất…