• ✅ Mọi người cũng xem : học khiêu vũ ở đâu nhanh biết

    ✅ Mọi người cũng xem : cố vấn học tập là gì

    /prə’feʃənl/
    /prə'feʃənl/

    Xem thêm video cùng chủ đề : Sự khác biệt của Mr – Mrs – Miss – Sir – Madam ! [Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Các loại từ #19]

    Mô tả video

    Luyện tập thêm các bài tập về [Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản – Các loại từ] có giảng viên chữa tại đây: http://elight.edu.vn/khoa-ngu-phap-toan-dien/?utm_source=Youtubeu0026utm_medium=descriptionu0026utm_campaign=su-khac-biet-cua-mr-mrs-miss-sir-madamnnLàm chủ kiến thức nền tảng chỉ sau 2 tháng bằng bộ sách Tiếng Anh Cơ Bản, tìm hiểu ngay tại: https://bit.ly/3xUzg8Nnn• Học tại trung tâm: http://tienganh.elight.edu.vn/n— Xem thêm danh sách video bài học theo chủ đề —n Học tiếng Anh đơn giản và dễ hiều cùng Elight với với playlist tiếng Anh. Xem ngay tại đây tại đây:n1. Lộ trình học tiếng Anh người mới bắt đầu và mất gốc: https://goo.gl/S2z8Idn2. Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ: https://goo.gl/O94uHkn3. Ngữ pháp cơ bản cho người mới bắt đầu và mất gốc: https://goo.gl/axyGCLn4. Tiếng Anhh giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu: https://goo.gl/FpFvXWn5. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng: https://goo.gl/mRwVd4n6. Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp: https://goo.gl/q92BZhnMỗi ngày xem 3-5 video học tiếng anh của elight, kết hợp với khóa học tiếng Anh toàn diện của Elight, tiếng Anh của bạn sẽ cải thiện nhanh chóng.n——————————————————n— Subscribe để nhận thông báo video mới —nnĐể không bỏ lỡ các video bài học thú vị. Subscribe elight ngay tại link này nhé https://www.youtube.com/channel/UCjsIuhbtDQny5lv4B2b2VOg?sub_confirmation=1nn— Sự khác biệt của Mr – Mrs – Miss – Sir – Madam!—nhttps://youtu.be/FCeXlQ5dXucnnHôm nay Elight sẽ chỉ cho các bạn biết cách phân biệt Mr/Mrs/Miss and Sir/Madam.nĐiều đầu tiên nếu chúng ta biết được một ít thông tin về đối phương như tên họ hoặc chức danh của đối phương thì ta sẽ dùng Mr/Mrs/Missn1-Mr/Mrs/Missn-Dùng trước họ tênnEx: Mr.Phan Hoặc Mr.Phan Anhn-Mr: dùng cho nam giớin-Mrs: dùng cho phụ nữn +Mrs : dùng cho phụ nữ có chồngn +Miss: dùng cho phụ nữ độc thânnNếu chúng ta không biết ít thông tin gì về đối phương như tên họ hoặc chức danh của đối phương thì ta sẽ dùng Sir/Madamn2- Sir/MadamnGiống như trên đều được đứng trước họ tên nEx: Good morning sirn-Tương tự như trên thì Sir là dành cho đàn ông còn Madam là dành cho phụ nữ.nSau khi xem xong video mà Elight hướng dẫn chắc các bạn đã sử dụng ms là gì ?nmrs là gì ? thành thạo rồi đúng không. Hãy thường xuyên luyện tập thêm nhé. Chúc các bạn thành côngnnn— Kết nối với Elight —nnYoutube ELight – Vip members Group: https://www.facebook.com/groups/1820362404886076/nnWebsite: http://elight.edu.vn/?utm_source=Youtubeu0026utm_medium=descriptionu0026utm_campaign=su-khac-biet-cua-mr-mrs-miss-sir-madamnnFacebook: https://www.facebook.com/Elight.LearningEnglish/nnPage cộng đồng tiếng Anh: https://www.facebook.com/HocTiengAnhMoiNgayElight/nn- Link FB cá nhân cô Kiều Trang: https://www.facebook.com/kieu.trang.1042n#hoctienganh #tienganh #tienganhgiaotiep #nguphaptienganh

    ✅ Mọi người cũng xem : gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì

    Thông dụng

    Thông dụng

    Tính từ

    Tính từ

    (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
    (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
    professional skill
    tay nghề
    a professional man
    một người đàn ông có nghề nghiệp

    Chuyên nghiệp; nhà nghề
    Chuyên nghiệp; nhà nghề
    professional politician
    nhà chính trị chuyên nghiệp
    professional boxer
    võ sĩ quyền anh nhà nghề

    Chuyên
    Chuyên
    a professional complainer
    một kẻ chuyên kêu ca
    a professional trouble-maker
    một kẻ chuyên gây ra rối

    ✅ Mọi người cũng xem : máy vi tính tiếng anh đọc là gì

    Chuyên ngành

    Chuyên ngành

    ✅ Mọi người cũng xem : chiếm dụng hành lang giao thông là vi phạm gì

    Kinh tế

    Kinh tế

    chuyên gia
    chuyên gia
    Certified Tour Professional
    chuyên gia du lịch có chứng thực
    professional economist
    chuyên gia kinh tế học
    professional forecasting
    dự báo của các chuyên gia

    chuyên môn
    chuyên môn
    continuing professional education
    chương trình giáo dục chuyên môn liên tục
    professional body
    cơ quan chuyên môn
    professional director
    giám đốc chuyên môn
    professional fees
    phí thu về sản phẩm chuyên môn
    professional fees
    thu phí về dịch vụ chuyên môn
    professional forecasting
    dự báo chuyên môn
    professional qualification
    tiềm lực chuyên môn
    professional standards
    tiêu chuẩn chuyên môn
    professional valuation
    sự đánh giá của các nhà chuyên môn

    chuyên môn thành thạo
    chuyên môn thành thạo

    chuyên nghiệp
    chuyên nghiệp
    professional accountant
    nhà kế toán chuyên nghiệp
    professional accountant
    nhân viên kế toán chuyên nghiệp
    professional design
    thiết kế chuyên nghiệp
    professional economist
    nhà kinh tế chuyên nghiệp
    professional education
    giáo dục chuyên nghiệp
    professional exporter
    nhà xuất khẩu chuyên nghiệp
    professional importer
    nhà nhập khẩu chuyên nghiệp
    professional partnership
    xí nghiệp hợp doanh có tính chuyên nghiệp
    professional trader
    nhà buôn chuyên nghiệp
    recognized professional body
    tổ chức chuyên nghiệp (được công nhận) chính quy
    recognized professional body
    tổ chức chuyên nghiệp (được công nhận) chính thức

    ✅ Mọi người cũng xem : thư điện tử là gì tin học 9

    nghề nghiệp
    nghề nghiệp
    auditors professional ethic standards
    các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kế toán viên
    auditors professional ethic standards
    các chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên
    code of professional ethics
    quy tắc đạo đức nghề nghiệp
    professional advertising
    quảng cáo nghề nghiệp
    professional association
    hiệp hội nghề nghiệp
    professional classes
    các lớp nghề nghiệp
    professional classes (the…)
    tầng lớp nghề nghiệp
    professional ethics
    đạo đức nghề nghiệp
    professional etiquette
    quy lệ nghề nghiệp
    professional etiquette
    quy ước nghề nghiệp
    professional indemnity policy
    đơn bảo hiểm bồi thường nghề nghiệp
    professional liability insurance
    bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp
    professional partnership
    hội nghề nghiệp
    professional secrecy
    bí mật nghề nghiệp
    professional services
    các dịch vụ nghề nghiệp
    recognized professional bodies
    các tổ chức nghề nghiệp được thừa nhận

    ✅ Mọi người cũng xem : phương thức lãnh đạo là gì

    người sống bằng nghề tự do (như ca sĩ, vũ sư…)
    người sống bằng nghề tự do (như ca sĩ, vũ sư...)

    ✅ Mọi người cũng xem : công viên thủ lệ ở đâu

    nhà chuyên nghiệp
    nhà chuyên nghiệp

    ✅ Mọi người cũng xem : hoạt huyết nhất nhất bán ở đâu

    nhà nghề
    nhà nghề
    professional valuation
    đánh giá của nhà nghề

    nhân viên chuyên môn
    nhân viên chuyên môn

    ✅ Mọi người cũng xem : mua sữa ở đâu đảm bảo

    thành thạo
    thành thạo

    ✅ Mọi người cũng xem : mua linh kiện iphone ở đâu

    thuộc về nghề nghiệp
    thuộc về nghề nghiệp

    ✅ Mọi người cũng xem : đảng lãnh đạo là gì

    về mặt chuyên môn
    về mặt chuyên môn

    ✅ Mọi người cũng xem : tiếng anh pháp lý là gì

    Các từ liên quan

    Các từ liên quan

    Từ đồng nghĩa

    Từ đồng nghĩa

    ✅ Mọi người cũng xem : hợp đồng bảo hiểm con người là gì

    adjective
    adjective
    able , ace , acknowledged , adept , competent , crackerjack * , efficient , experienced , expert , finished , knowing one’s stuff , known , learned , licensed , on the ball * , polished , practiced , proficient , qualified , sharp , skillful , slick * , there , up to speed , well-qualified , crack , master , masterful , masterly , skilled

    noun
    noun
    adept , artist , artiste , authority , brain * , egghead * , expert , hotshot , old hand * , old pro , old war-horse , phenom , powerhouse , pro , proficient , pundit , shark , specialist , star , superstar , virtuoso , whiz * , whiz kid * , wizard , ace , dab hand , master , past master , hired , paid , skilled , trained

    Từ trái nghĩa

    Từ trái nghĩa

    ✅ Mọi người cũng xem : người cho thuê nhà tiếng anh là gì

    adjective
    adjective
    amateur , rookie , unprofessional , unskilled , untrained

    noun
    noun
    amateur , apprentice , greenhorn , rookie

    Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/en_vn/Professional »

    tác giả

    tác giả

    Admin, 20080501, Mai, Trang , Khách

    Tìm thêm với Google.com :

    NHÀ TÀI TRỢ