Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì

Bài viết Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì”

Đánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì


Xem nhanh
Bảo hiểm là một trong những nghề hot hiện nay. Với những ai đang làm trong nghề này chắc hẳn sẽ tiếp xúc với nhiều khách hàng khác nhau kể cả người nước ngoài. Chính vì thế, đòi hỏi bạn phải có kỹ năng tiếng anh giao tiếp tốt. Bài viết sau đây, 4Life English Center (e4Life.vn) sẽ tổng hợp hơn 302+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm thông dụng nhất sẽ giúp bạn tự tin hơn trong giao tiếp!

???? Xem chi tiết tại: https://e4life.vn/tieng-anh-chuyen-nganh-bao-hiem/

Link tham khảo các khóa học tiếng Anh chính tại trung tâm Anh ngữ 4Life English Center:
???? Khoá học luyện thi IELTS Online 4Life English Center: https://e4life.vn/khoa-hoc-luyen-thi-ielts-online/
???? Khoá học luyện thi TOEIC Online 4Life English Center: https://e4life.vn/khoa-hoc-luyen-thi-toeic-online/
???? Khoá học TOEIC Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-toeic-da-nang/
???? Khoá học tiếng Anh giao tiếp Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-tieng-anh-giao-tiep-da-nang/
???? Khóa học IELTS Đà Nẵng 4Life English Center: https://e4life.vn/hoc-ielts-da-nang/

Thông tin liên hệ Trung Tâm Anh Ngữ 4Life English Center:
Website: https://e4life.vn/
???? Địa chỉ 4Life English Center: 266 Lê Thanh Nghị, Hải Châu, Đà Nẵng.
????️ Google Map 4Life English Center: https://www.google.com/maps?cid=18366995271043928427
???? Email liên hệ: [email protected]
☎️ HOTLINE: 0236 7779 999
Địa chỉ Facebook: https://www.facebook.com/e4life.vn

Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì

Bảo hiểm là một trong các chuyên ngành hot nhất hiện nay. Với các bạn nào đang làm ở chuyên ngành này, sẽ tiếp xúc với nhiều đối tượng khác nhau kể cả người nước ngoài. Để giao tiếp tốt với người nước ngoài, đòi hỏi bạn phải có vốn từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo hiểm cơ bản. Với hy vọng giúp bạn làm tốt công việc này, sau đây TuhocIELTS sẽ trình bày các từ vựng tiếng Anh về Bảo hiểm cơ bản và thường gặp nhất. Các bạn cùng đón xem nha!

  • 1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP
  • 2. ĐỊNH NGHĨA VỀ MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BẢO HIỂM THƯỜNG GẶP
  • Video liên quan

1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP

image
Từ vựng tiếng Anh
  • Absolute assignment: Chuyển nhượng hoàn toàn
  • Accelerated death benefit rider: Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm
  • Accidental death and dismemberment rider: Điều khoản riêng về chết và thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn
  • Accidental death benefit: Quyền lợi bảo hiểm bổ sung khi người bảo hiểm chết do tai nạn
  • Accumulated value: giá trị tích luỹ
  • Accumulation at interest dividend option: Lựa chọn tích luỹ lãi chia
  • Accumulation period: Thời kỳ tích luỹ
  • Accumulation units: Đơn vị tích luỹ
  • Activity at work provosion: Điều khoản đang công tác
  • Activities of daily living: hoạt động thường ngày
  • Actuaries: Định phí viên
  • AD & D Rider (acidental death and dismemeberment rider): Điều khoản riêng về chết và tổn thất toàn bộ do tai nạn
  • Additional insured rider: Điều khoản riêng bổ sung người được bảo hiểm
  • Additional term insurance dividend option: Lựa chọn sử dụng lãi chia để mua bảo hiểm tử kỳ
  • Adjustable life insurance: Bảo hiểm nhân thọ có có khả năng điều chỉnh
  • Administrrative services o­nly (ASO) contract: Hợp đồng sản phẩm quản lý
  • Adverse seletion ­ antiselection: Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
  • Aggregate stop loss coverage: Bảo hiểm vượt tổng mức bồi thường
  • Aleatory contract Hợp đồng may rủi
  • Allowable expensive: xin phí hợp lý
  • Annual return: Doanh thu hàng năm
  • Annual statement: Báo cáo năm
  • Annual renewable term (ART) insurance ­ yearly renewable term insurance: Bảo hiểm từ kỳ tái tục hằng năm
  • Annunity: Bảo hiểm niên kim (Bảo hiểm nhân thọ trả tiền định kỳ)
  • Annutant: Người nhận niên kim
  • Annunity beneficiary: Người thụ hưởng của hợp đồng niên kim
  • Annunity certain: Thời hạn trả tiền đảm bảo ­ niên kim đảm bảo
  • Annunity date: Ngày bắt đầu trả niên kim
  • Annunity mortality rates: Tỷ lệ tử vong trong bảo hiểm niên kim
  • Annunity units: Đơn vị niên kim
  • Antiselection: Lựa chọn đối nghịch (lựa chọn bất lợi)
  • APL provision ­ automatic premium loan provision: Điều khoản cho vay phí tự động
  • Applicant: Người bắt buộc bảo hiểm
image
  • Assessment method: Phương pháp định giá
  • Assets: của cải/tài sản
  • Assignee: Người được chuyển nhượng
  • Assignment: Chuyển nhượng
  • Assignment provision: Điều khoản chuyển nhượng
  • Assignor: Người chuyển nhượng
  • Attained age: Tuổi hiện thời
  • Attained age conversion: Chuyển dổi hợp đồng theo tuổi hiện thời
  • Automatic dividend option: Lựn chọn tự động sử dụng lãi chia
  • Automatic nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể tự động huỷ bỏ
  • Automatic premium loan (APL) provision: Điều khoản cho vay phí tự động
  • Bargaining contract: Hợp đồng mặc cả (thương thuyết)
  • Basic medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế cơ bản
  • Beneficiary: Người thụ hưởng
  • Benefit period: Thời kỳ thụ hưởng
  • Benefit schdule: Bảng mô tả quyền lợi bảo hiểm
  • Bilateral contract ­ unilateral contract: Hợp đồng song phương, hợp đồng đơn phương
  • Blended rating: Định phí theo phương pháp tổng hợp
  • Block of policy: Nhóm hợp đồng đồng nhất
  • Business continuation insurance plan: Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh
  • Business overhead expense ceverage: Bảo hiểm chi phí kinh doanh
  • Buy­sell agreement: Thoả thuận mua bán
  • Calendar­year deductible: Mức miễn thường theo năm
  • Canadian Council of Insurance Regulator: Hội đồng quản lý bảo hiểm Canada.
  • Canadian life and Health Insurance Association (CCIR): Hiệp hội bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
  • Canadian life and health insurance compensation corporation (CLHIA): Tổ chức bảo vệ quyền lợi khách hàng bảo hiểm nhân thọ và sức khoẻ Canada
  • Cancellable policy: Hợp đồng có thể huỷ bỏ
  • Capital: Vốn
  • Capitation: Phí đóng theo đầu người
  • Case management Quản lý theo trường hợp
  • Cash dividend option: Lựa chọn nhận lãi chia bằng tiền
  • Cash refund annunity: Niên kim hoàn phí
  • Cash surrender value: giá trị giải ước (hoàn lại)
  • Cash surrender value nonforfeiture option: Lựa chọn huỷ hợp đồng để nhận tổng giá trị giải ước (hoàn lại)
  • Cash value: tổng giá trị tích luỹ của hợp đồng
  • Cede: Nhượng tái bảo hiểm
  • Ceding company: công ty nhượng tái bảo hiểm (Doanh nghiệp bảo hiểm gốc)
  • Certificate holder: Người được bảo hiểm nhóm (trong bảo hiểm nhóm)
  • Certificate of insurance: Giấy chứng nhận bảo hiểm
  • Change of occupation provision: Điều khoản về sự thay đổi ngay nghề nghiệp
  • Children’s insurance rider: Đìều khoản riêng bảo hiểm cho trẻ em
  • Critical illness coverage (CI): Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
  • Claim: yêu cầu giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • Claim analist: Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • Claim cost: Chi giải quyết quyền lợi bảo hiểm (trong định giá bảo hiểm)
  • Claim examiner: Người giải quyết quyền lợi bảo hiểm
  • Claim specialist: Tương tự Claim examiner
  • Class designation: Chỉ định nhóm người thụ hưởng
  • Class of policies: Loại đơn bảo hiểm
  • Closed contract: Hợp đồng đóng (Loại hợp đồng chỉ bao gồm các điều kiện, điều khoản trong hợp đồng là có tổng giá trị)
  • Closely held business: công ty giới hạn số thành viên
  • Coinsurance povision: Điều khoản đồng bảo hiểm
  • Collateral assigmenent: Thế chấp
  • Common disaster clause: Điều khoản đồng tử vong
  • Community property state Bang: (quốc gia) theo chế độ đồng sở hữu tài sản
  • Commutative contract: Hợp đồng ngang giá
  • Compound interest: Lãi gộp (kép)
  • Comprehensive major mediacal policy: Đơn bảo hiểm chi phí y tế tổng hợp (gộp)
  • Concurrent review: Đánh giá đồng thời
  • Conditional promise: Lời hứa có điều kiện
  • Conditional renewable policy: Hợp đồng tái tục có khó khăn
  • Conservative mortality table: Bảng tỷ lệ chết cẩn trọng
  • Consideration: Đối thường
  • Contingency reserves: Dự phòng giao động lớn
  • Contingent beneficiary: Người thụ hưởng ở hàng thứ hai.
  • Contingent payee: Người thụ hưởng kế tiếp
  • Continuous ­ premium whole life policy: Đơn bảo hiểm trọn đời đóng phí liên tục
  • Contract: Hợp đồng
  • Contract of adhesion: Hợp đồng định sẵn
  • Contract of indemnity: Hợp đồng bồi thường.
  • Contractholder: Người chủ hợp đồng
  • Contractual capacity: năng lực pháp lý khi ký kết hợp đồng
  • Contributory plan: Chương trình bảo hiểm nhóm cùng đóng phí
  • Conversion privilege: Quyền chuyển đổi hợp đồng
  • Conversion provision: Điều khoản chuyển đổi hợp đồng
  • Cenvertible term insurance policy: Bảo hiểm tử kỳ có khả năng chuyển đổi
  • Coordination of benefit (COB) provision: Điều khoản kết hợp quyền lợi
  • Copayment: Cùng trả tiền
  • Corporation: công ty
  • Cost of living adjustment (COLA) benefit: Quyền lợi bảo hiểm điều chỉnh theo chi phí sinh hoạt.
  • Credit life insurance: Bảo hiểm tín dụng tử kỳ
  • Critical illness (CI) coverage: Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo
  • Cross­purchase method: Phương pháp mua chéo
  • Declined risk: Rủi ro bị từ chối
  • Decreasing term life insurance: Bảo hiểm tử kỳ có số tiềm bảo hiểm hạn chế dần
  • Deductible: Mức miễn thường
  • Deferred annunity: Niên kim trả sau
  • Deferred compensation plan: Chương trình phúc lợi trả sau.
  • Defferred profit sharing plan (DPSP): Chương trình bảo hiểm chia sẻ lợi nhuận
  • Defined benefit pensionplan ­ defined contribution pension plan: Chương trình hưu trí xác định quyền lợi
  • Defined contribution pension plan: Chương trình hưu trí xác định phần đóng góp.
  • Dental expense coverage: Bảo hiểm chi phí nha khoa

Xem thêm bài viết liên quan:

Tải hơn 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng theo chủ đề (PDF) Free Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Y dược – Tổng hợp 2020 200 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán
  • Deposit administration contract: Hợp đồng quản lý quỹ hữu trí
  • Disability buyout coverage: Bảo hiểm mua lại cổ phần khi thương tật
  • Disability income benefit: Trợ cấp mức lương khi thương tật
  • Disability income coverage: Bảo hiểm trợ cấp mức thu nhập
  • Dividend options: Các lựa chọn về sử dụng lãi chia
  • Divisible surplus: Lợi nhuận đem chia
  • Domestic insurer: Doanh nghiệp bảo hiểm của bang (ngôn từ tại Mỹ)
  • Double indemnity benefit: Quyền lợi chỉ trả gấp đôi
  • Dread disease (DD) benefit: Quyền lợi bảo hiểm cho một vài bệnh (chết) hiểm nghèo.
  • EFT method (Electronic Funds Transfer): Phương pháp chuyển tiền điện tử
  • Eligibility period: Thời hạn chờ đủ điều kiện
  • Elimination period: Thời gian chờ chi trả
  • Employee retirement income security: đạo luật bảo đảm thu nhập khi về hưu của  người lao động.
  • Employees’ profit sharing plan (EPSP): Chương trình chia sẻ lợi nhuận cho người lao động
  • Endorsement: Bản sửa đổi bổ sung
  • Endorsement method: Phương pháp chuyển quyền sở hữu hợp đồng bảo hiểm bằng văn bản
  • Endowment insurance: Bảo hiểm hỗn hợp (bảo hiểm và tiết kiệm)
  • Enrollment period ­ eligibility period: Thời hạn chờ đủ điều kiện
  • Entire contract provision: Điều khoản về bộ hợp đồng đầy đủ
  • Entity method: Phương pháp duy trì thực thể
  • Estate plan: Chương trình xử lý tài sản
  • Evidence of insurability: Bằng chứng về có khả năng có khả năng bảo hiểm
  • Exclusion: Điều khoản loại trừ
  • Exclution rider: Điều khoản riêng loại trừ (loại trừ một vài rủi ro xác định)
  • Expected mortality: Tỷ lệ tử vong dự tính
  • Experience: Phí tính theo kinh nghiệm
  • Extended term insurance nonforfeiture option: Lựa chọn sử dụng tổng giá trị tích luỹ để mua bảo hiểm tử kỳ
  • Face amount: Số tiền bảo hiểm
  • Face value: Số tiền bảo hiểm
image
Số tiền bảo hiểm
  • Facility of payment clause: Điều khoản về lựa chọn thanh toán
  • Family income coverage: Bảo hiểm mức lương gia đình
  • Family income policy: Đơn bảo hiểm mức lương gia đình
  • Family policy: Đơn bảo hiểm gia đình
  • Fiduciary: Người nhận uỷ thác
  • Field office: Văn phòng khu vực
  • Financial intermediary: Trung gian tài chính
  • Financial services industry: Ngành dịch vụ tài chính
  • First beneficiary ­ primary beneficiary: Người thụ hưởng hàng thứ nhất
  • First dollar coverage: Bảo hiểm toàn bộ chi phí y tế
  • Fixed amount option: Lựa chọn trả góp số tiền bảo hiểm
  • Fixed benefit annunity: Niên kim quyền lợi xác định
  • Fixed period option: Lựa chọn thời hạn chỉ trả xác định
  • Flexible premium annunity: Niên kim có phí bảo hiểm linh động
  • Flexible premium variable life insurance: Phí bảo nhân thọ biến đổi đóng phí linh động
  • Foreign insurer: công ty bảo hiểm ngoài bang (ngôn từ tại Mỹ)
  • Formal contract: Hợp đồng chính tắc
  • Fraternal benefit sociaty: Hội trợ cấp ái hữu
  • Fraudulent claim: Khiếu nại gian lận
  • Fraudulent misrepresentation: Kê khai gian lận
  • Free­ examination provisionFree look: Điều khoản về thời hạn xem xét (cân nhắc)
  • Fully insured plan: Chương trình bảo hiểm nhóm đầy đủ
  • Fully self insured plan: Chương trình tự bảo hiểm đầy đủ
  • Funding mechanism: Cơ chế (phương pháp) gây ra quĩ
  • Funding vehicle: Phương thuận tiện gây quĩ
  • Future purchase option benefit: Lựa chọn mua thêm quyền lợi bảo hiểm
  • Gatekeeper: Người giám sát
  • General investment account: Tài khoản đầu tư tổng hợp
  • GI benefit: Quyền lợi có khả năng bảo hiểm được đảm bảo
  • Grace period: Thời gian gia hạn nộp phí
  • Grace period provision: Điều khoản về thời gian gia hạn nộp phí
  • Graded premium policy: Đơn bảo hiểm định kỳ tăng phí
  • Gross premium: Phí toàn phần
  • Group creditor life insurance: Bảo hiểm nhân thọ nhóm cho chủ nợ
  • Group deferred annunity: Niên kim nhóm trả sau
  • Group insurance policy: Đơn bảo hiểm nhóm
  • Group insureds: Người được bảo hiểm trong đơn bảo hiểm nhóm
  • Group policyholder: Chủ hợp đồng bảo hiểm nhóm

Xem thêm: Idiom là gì? 113 thành ngữ Idiom thường sử dụng nhất

  • Gurantted income contract: Hợp đồng đảm bảo mức lương
  • Guaranteeed insurability (GI) benefit: Quyền lợi về có khả năng bảo hiểm được đảm bảo
  • Guaranted investment contract: Hợp đồng đầu tư bảo đảm
  • Guaranted renewable policy: đơn bảo hiểm tái tục được đảm bảo
  • Head office: Trụ sở chính
  • Health insurance policy: Đơn bảo hiểm sức khoẻ
  • Health maintenance organization (HMO): Tổ chức đảm bảo sức khoẻ
  • Home service agent: Đại lý bảo hiểm đáp ứng tại nhà
  • Home service distribution system: Hệ thống phân phối qua đại lý đáp ứng tại nhà
  • Hospital expense coverage: Bảo hiểm chi phí nằm viện
  • Immediate annunity: Niên kim trả ngay
  • Impairment rider: Điều khoản riêng loại trừ bệnh
  • Income protection insurance: Bảo hiểm bảo đảm mức lương
  • Incontestable clause: Điều khoản thời hạn miễn truy xét
  • Increasing term life insurance: Bảo hiểm tửkỳ có số tiền bảo hiểm tăng dần
  • Indemnity benefits: Quyền lợi bồi thường
  • Indeterminate premium life insurance policy: đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
  • Individual insurance policy: Đơn bảo hiểm cá nhân
  • Individual retirement account: Tài khoản hưu trí cá nhân
  • Individual retiremenet annunity: Niên kim hưu trí cá nhân
  • Individual retiremenet arrangement (IRA): Chương trình bảo hiểm hưu trí cá nhân
  • Individual stop loss coverage: Bảo hiểm vượt mức bồi thường cá nhân
  • Informal contract: Hợp đồng không chính tắc
  • Initial premium: Phí bảo hiểm đầu tiên
  • Installment refund annunity: Niên kim hoàn phí trả góp
  • Insurable interest: Quyền lợi có khả năng được bảo hiểm
  • Insurance agent: Đại lý bảo hiểm
  • Insurance companies act: Đạo luật quản lý công ty bảo hiểm
  • Insured: Người được bảo hiểm
  • Insurer administered plan: Chương trình bảo hiểm do công ty bảo hiểm quản lý (bảo hiểm nhóm)
  • Interest: Lãi

Tìm hiểu khóa học luyện thi IELTS uy tín chất lượng tại TP.Hồ Chí Minh

Hôm nay: Tặng Voucher Học phí khóa học IELTS: Tư Vấn Ngay

  • Interest option: Lựa chọn về lãi
  • Interest sensitive whole life insurance: Bảo hiểm trọn đời biến đổi theo lãi suất
  • Interpleader: Quyền lợi được phán quyết bởi toà án
  • Irrevocable beneficiary: Người thụ hưởngkhông thể thay đổi ngay
  • Joint and last servivorship anunity: Niên kim cho người còn sống và người cùng sống
  • Joint and survisorship life income option: Lựa chọn mua niên kim cho người còn sống và ngưòi cùng sống
  • Joint mortgage redemption insurance: Bảo hiểm khoản vay thế chấp cho hai người
  • Joint whole life insurance: Bảo hiểm nhân thọ trọn đời cho hai người
  • Juvenile insurance policy: Đơn bảo hiểm trẻ em
  • Key person: Người chủ chốt
  • Key person disability coverage Bảo hiểm thương tật cho nguời chủ chốt
  • Lapse: Huỷ bỏ hợp đồng
  • Last survivor life insurance: Bảo hiểm nhân thọ cho người còn sống
  • Law of large numbers: Qui luật số lớn
  • Legal actions provision: Điều khoản thời hạn khiếu kiện
  • Legal reserve system: Hệ thống dự phòng theo luật.
  • Level premium system: Phí bảo hiểm quân bình
  • Level term life insruance: Bảo hiểm nhân thọ có số tiền bảo hiểm không đổi
  • Liabilities: Nợ phải trả
  • Life annuity: Niên kim trọn đời
  • Life income annunity with period certain: Niên kim trọng đời có đảm bảo
  • Life income option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời
  • Life income with period certain option: Lựa chọn trả tiền bảo hiểm suốt đời có đảm bảo
  • Life income with refund annunity: Niên kim hoàn phí
  • Life insurance policy: Đơn bảo hiểm nhân thọ
image
Bảo hiểm nhân thọ
  • Life insured: Người được bảo hiểm
  • Limited payment whole life policy: Đơn bảo hiểm đóng phí có thời hạn
  • Liquidation: Thanh lý
  • Liquidation period: Thời hạn thanh lý
  • Loading: Phụ phí
  • Long term care (LTC) benefit: Quyền lợi bảo hiểm chăm sóc ý tế dài hạn
  • Long term care (LTC) coverage: Bảo hiểm chăm sóc y tế dài hạn
  • Long term group disability income coverage: Bảo hiểm thương tật nhóm dài hạn
  • Long term individual disability income coverage: Bảo hiểm thương tật mất mức thu nhập cá nhân dài hạn
  • Loss ratio: Tỷ lệ tổn thất (bồi thường)
  • Major medical insurance plans: Chương trình bảo hiểm chi phí y tế chính
  • Managed care: Phương pháp quản lý chăm sóc sức khoẻ
  • Managed care plans: Các chương trình quản lý chăm sóc sức khoẻ
  • Manual rating: Định phí theo kinh nghiệm Doanh nghiệp
  • Market conduct laws: Luật về hành vi kinh doanh
  • Master group insurance contract: Hợp đồng bảo hiểm nhóm
  • Material misrepresentation: Kê khai sai yếu tố quan trọng
  • Maturity date: Ngày đáo hạn
  • Medical expense coverage: Bảo hiểm chi phí y tế
  • Minimum premium plan: Chương trình phí bảo hiểm tối thiểu
  • Minor: Người vị thành niên
  • Misrepresentation: Kê khai sai
  • Misstatement of age or sex provision: Điều khoản về kê khai sai tuổi và nam hay nữ
  • Mistaken claim: Khiếu nại nhầm
  • Model Bill: Bộ luật mẫu
  • Modified coverage policy: Đơn bảo hiểm có quyền lợi bảo hiểm có khả năng điều chỉnh
  • Modified premium whole life policy: Đơn bảo hiểm trọn đời có phí bảo hiểm có thể điều chỉnh
  • Monthly debit ordinary (MDO) policy: Đơn bảo hiểm đóng phí tháng tại nhà
  • Moral hazard: Rủi ro đạo đức
  • Morbidity tables: Bảng tỷ lệ thưong tật
  • Mortality experience: Tỷ lệ tử vong kinh nghiệm
  • Mortality table: Bảng tỷ lệ tử vong
  • Mortage redemption insurance: Chương trình bảo hiểm khoản vay thế chấp.
  • Mutual benefit method:  Phương pháp định phí tương hỗ (hay còn gọi là phương pháp định phí hậu tử vong)
  • Mutual insurance company: công ty bảo hiểm tương hỗ
  • Net amount at risk: tổng giá trị rủi ro thuần
  • Net cash value: giá trị tích luỹ thuần
  • Net primium: Phí thuẩn
  • Noncancellable policy: đơn bảo hiểm không thể bị huỷ bỏ
  • Noncontributory plan: Chương trình bảo hiểm nhóm không cùng đóng phí
  • Nonduplication of benefit provision: Điều khoản bảo hiểm trùng
  • Nonforfeiture benefit: Quyền lợi không thể khước từ
  • Nonguaranteed premium life insurance policy: Đơn bảo hiểm có phí bảo hiểm không xác định
  • Nonparticipating policy: Đơn bảo hiểm không chia lãi
  • Nonqualified retirement savings plan: Chương trình tiết kiệm hưu trí không đủ khó khăn miễn hạn chế thuế

Xem thêm: Từ điển tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng kiến trúc

✅ Mọi người cũng xem : nghỉ phép năm là gì

2. ĐỊNH NGHĨA VỀ MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ BẢO HIỂM THƯỜNG GẶP

Accident frequency – tần số tai nạn:

Số lần tai nạn xảy ra, được dùng để dự đoán tổn thất và dựa vào đó để tính phí bảo hiểm phù hợp.

Accident insurance – bảo hiểm tai nạn:

Bảo hiểm thương tổn thân thể hoặc chết vì lực ảnh hưởng ngạc nhiên (không phải vì một vài lý do một cách tự nhiên). Ví dụ như: một người được bảo hiểm bị thương nặng dưới một vụ tai nạn. Nếu tiếp đó nạn nhân bị chết, bảo hiểm tai nạn có thể trợ cấp về mức lương và/hoặc trả tiền số tiền bảo hiểm.

Accident severity – mức độ nghiêm trọng của tai nạn:

Tính trên mức độ thiệt hại do tai nạn gây ra, dùng để dự đoán số tiền phải đền bù, trên cơ sở đó tính phí bảo hiểm phù hợp.

Act of god – thiên tai:

image
Thiên tai

Những thảm họa thiên nhiên tọa lạc ngoài tầm kiểm soát hay chi phối của con người, thí dụ một vài thiên tai như động đất, bão và lũ lụt.

Agent – đại lý:

Đại diện cho nhỏ nhất hai đơn vị bảo hiểm trên mặt lý thuyết là phục vụ người sử dụng bằng cách kiếm tìm thị phần có giá tiền hấp dẫn nhất dưới khuôn khổ bảo hiểm rộng nhất. Hoa hồng của đại lý là một tỷ lệ % của mỗi khoản phí bảo hiểm đã thu được và bao gồm một khoản phí theo dõi đơn bảo hiểm của người được bảo hiểm.

Với hệ thống từ vựng tiếng Anh về Bảo hiểm đa dạng, bạn có khả năng luyện và học tiếng Anh hàng ngày một cách hiệu quả. Chúc bạn thành công!

www.tuhocielts.vn

Mọi Người Xem :   Mệnh Hỏa nên trồng 6 loại cây này để vượng vận, phát tài
]]>
Over night là gì 2


Các câu hỏi về phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì


Các hình ảnh về phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo kiến thức về phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin về phạm vi bảo hiểm tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Mọi Người Xem :   Suy nhược thần kinh là gì? Khám và điều trị ở đâu tốt Hà Nội?

Related Posts

Where Are You Là Gì ? Where Are You From Trong Tiếng Tiếng Việt 3

Where Are You Là Gì ? Where Are You From Trong Tiếng Tiếng Việt

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…
Nghĩa của từ Count - Từ điển Anh 4

Nghĩa của từ Count – Từ điển Anh

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…
treat nghĩa là gì trong Tiếng Việt? 5

treat nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…
Story dịch sang tiếng Việt là gì trên Facebook ? - NB Concept 6

Story dịch sang tiếng Việt là gì trên Facebook ? – NB Concept

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…
Hướng dẫn khám bệnh, xét nghiệm SARS - COV2 khi có yếu tố dịch tễ hoặc triệu chứng lâm sàng nghi nhiễm COVID - 19 - buyer.com.vn 7

Hướng dẫn khám bệnh, xét nghiệm SARS – COV2 khi có yếu tố dịch tễ hoặc triệu chứng lâm sàng nghi nhiễm COVID – 19 – buyer.com.vn

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…
Ý nghĩa của tên Kudo Shinichi là gì? 8

Ý nghĩa của tên Kudo Shinichi là gì?

ContentsĐánh giá về Phạm vi bảo hiểm tiếng Anh la gì1. TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH BẢO HIỂM CƠ BẢN VÀ THƯỜNG GẶP2. ĐỊNH…