ĐỒ UỐNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết ĐỒ UỐNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu ĐỒ UỐNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “ĐỒ UỐNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về ĐỒ UỐNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh

đồ uống danh

EN
  • volume_up

    beverage
  • drink

tên một loại đồ uống có gas danh (r)

EN
  • volume_up

    Coca-Cola

dư âm khó chịu do đồ uống có cồn nồng độ cao danh

EN
  • volume_up

    hangover

nhà hàng hoặc quán cà phê nhỏ phục vụ đồ ăn và đồ uống nhẹ danh

EN
  • volume_up

    tea-room

VI

tên một loại đồ uống có gas danh từ riêng

1. nhãn hiệu

tên một loại đồ uống có gas

volume_up

Coca-Coladanh (r) (nhãn hiệu)

VI

dư âm khó chịu do đồ uống có cồn nồng độ cao danh từ

dư âm khó chịu do đồ uống có cồn nồng độ cao

VI

nhà hàng hoặc quán cà phê nhỏ đáp ứng đồ ăn và đồ uống nhẹ danh từ

nhà hàng hoặc quán cà phê nhỏ phục vụ đồ ăn và đồ uống nhẹ (từ khác: phòng trà)

Ví dụ về cách sử dụng

Tôi không uống được rượu. Đồ uống này có cồn không?

I don’t drink alcohol. Is there alcohol in this?

Làm ơn cho tôi _[tên đồ uống]_.

I would like to have _[beverage]_, please.

Tôi gọi đồ uống không có đá cơ mà?

I ordered my drink without ice.

Đồ uống của tôi không được lạnh.

This drink is not cold.

Đồ uống của tôi có vị lạ.

My drink tastes strange.

Đồ uống như dở hơi!

This drink tastes like piss!

Tự mang đồ uống

BYOB (bring your own beer)

rượu bia / đồ uống có cồn

alcohol

Ví dụ về đơn ngữ

Vietnamese Cách sử dụng “beverage” trong một câu

It is thought by some to be the oldest fermented beverage.
Liquid supply is replenished by drinking (guzzling) from puddles or other beverages.
In final implementation these regulations prohibit some foods and beverages on the school campus.
The resulting leaves produce a beverage that has a distinctive yellowish-green hue due to transformations of the leaf chlorophyll.
The sector is dominated by food products and beverages, which constitute 13% of industrial output.

Vietnamese Cách sử dụng “tea-room” trong một câu

The general store has been restored, and serves light meals in its tea-room, in addition to selling a variety of knicknacks and basic foodstuffs.
The adjoining miller’s cottage became a tea-room and shop.
The picturesque square in the village has two public houses (one of which is a hotel), a couple of restaurants, and a tea-room.
The village has a reading room, which is now a book shop, gallery and tea-room.
The gardens are accessed via the admissions building, which also houses a shop and an attached tea-room.

Cách dịch tương tự

Cách dịch tương tự của từ “đồ uống” trong tiếng Anh

uống động từ

English

đồ danh từ

English

đồ ăn thức uống danh từ

English

đồ màu xanh danh từ

English

đồ thừa danh từ

English

đồ chụp đèn danh từ

English

đồ bỏ danh từ

English

đồ cuốn danh từ

English

đồ vật danh từ

English

đồ bẩn thỉu danh từ

English

đồ giá trị danh từ

English

đồ thải đi danh từ

English

đồ gia vị danh từ

English

đồ đạc danh từ

English
arrow_upward


Các câu hỏi về nước uống tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nước uống tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé