Nước Nhật Bản tiếng anh là gì? Japan hay Japanese

Bài viết Nước Nhật Bản tiếng anh là gì? Japan hay Japanese thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Nước Nhật Bản tiếng anh là gì? Japan hay Japanese trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Nước Nhật Bản tiếng anh là gì? Japan hay Japanese”

Đánh giá về Nước Nhật Bản tiếng anh là gì? Japan hay Japanese


Xem nhanh
TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:
➤ Khóa học Offline tại Hà Nội: https://bit.ly/3L6GIU4
➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến: https://bit.ly/3LqskX0
➤ Khóa học Tiếng anh Trực Tuyến 1 kèm 1: https://bit.ly/3PhvX4T

Nguồn: Tham khảo từ Wikipedia

▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
Đọc tên các nước trên thế giới bằng tiếng Anh chuẩn không cần chỉnh

Tên tiếng anh các nước trên thế giới và cách đọc tên các nước bằng tiếng anh chuẩn nhất bạn nên tham khảo để thuận tiện cho việc giao tiếp với người nước ngoài. Trên thế giới có hơn 200 quốc gia và 5 châu lục cùng 4 đại dương lớn. Việc thuộc và đọc chuẩn tên các nước sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp với người ngoại quốc.
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep

thường xuyên bạn thắc mắc tên tiếng anh của các nước trên thế giới gọi như thế nào. Liên quan đến chủ đề này, Vui cười lên sẽ giúp các bạn biết nước nhật bản tiếng anh là gì, phiên âm và cách đọc như thế nào. Đồng thời, Vuicuoilen cũng sẽ đưa ra tên của một số quốc gia khác ngoài Nhật Bản để các bạn tham khảo khi muốn gọi tên.

nước nhật bản tiếng anh là gì Nước Nhật Bản trong tiếng anh

nước nhật bản tiếng anh là gì

Nước Nhật Bản tiếng anh viết là Japan, phiên âm đọc là /dʒəˈpæn/

Japan /dʒəˈpæn/

Để phát âm đúng từ Japan các bạn chỉ cần nghe phát âm chuẩn thi thoảng sau đó kết hợp với đọc phiên âm là có thể dễ dàng phát âm được đúng từ. Nếu bạn chưa biết đọc phiên âm của từ Japan thì có thể xem bài viết Cách đọc phiên âm tiếng anh để biết cách đọc nhé. mặt khác, có một lưu ý nhỏ đó là Japan là tên quốc gia (tên riêng) nên khi viết các bạn hãy viết hoa chữ cái đầu tiên (J).

nước nhật bản tiếng anh là gì nước nhật bản tiếng anh là gì

✅ Mọi người cũng xem :

Phân biệt Japan và Japanese

thường xuyên bạn hay bị nhầm lẫn giữa Japan và Japanese, hai từ này không không giống nhéu về nghĩa. Japan là tên của nước Nhật Bản trong tiếng anh, còn Japanese để chỉ những thứ thuộc về nước Nhật Bản như là người Nhật Bản, văn hóa Nhật Bản, tiếng Nhật Bản. Nếu bạn muốn nói về nước Nhật Bản thì phải dùng từ Japan chứ không phải Japanese.

nước nhật bản tiếng anh là gì nước nhật bản tiếng anh là gì

✅ Mọi người cũng xem : hóa chất tiếng anh là gì

Tên của một vài quốc gia khác trên thế giới

  • India /ˈɪn.di.ə/: nước Ấn Độ
  • Belgium /ˈbel.dʒəm/: nước Bỉ
  • Ukraine /juːˈkreɪn/: nước U-cờ-rai-na
  • Georgia /ˈdʒɔː.dʒə/: nước Gờ-ru-di-a
  • Mexico /ˈmek.sɪ.kəʊ/: nước Mê-xi-cô
  • Iraq /ɪˈrɑːk/: nước I-rắc
  • Netherlands /ˈneð.ə.ləndz/: nước Hà Lan
  • Scotland /ˈskɒt.lənd/: nước Sờ-cốt-len
  • Belarus /ˌbel.əˈruːs/: nước Bê-la-rút
  • Jamaica /dʒəˈmeɪ.kə/: nước Jam-mai-ca
  • Japan /dʒəˈpæn/: nước Nhật Bản
  • Turkey /ˈtɜː.ki/: nước Thổ Nhĩ Kỳ
  • Nepal /nəˈpɔːl/: nước Nê-pan
  • Cyprus /ˈsaɪ.prəs/: nước Síp (Cộng hòa Síp)
  • Zambia /ˈzæm.bi.ə/: nước Dăm-bi-a
  • Sri Lanka /ˌsriː ˈlæŋ.kə/: nước Sờ-ri-lan-ca
  • Portugal /ˈpɔː.tʃə.ɡəl/: nước Bồ Đào nhé
  • Malaysia /məˈleɪ.zi.ə/: nước Ma-lay-si-a
  • Australia /ɒsˈtreɪ.li.ə/: nước Úc
  • Hungary /ˈhʌŋ.ɡər.i/: nước Hung-ga-ry
  • Somalia /səˈmɑː.li.ə/: nước Sô-ma-li
  • Croatia /krəʊˈeɪ.ʃə/: nước Cờ-roat-ti-a
  • Algeria /ælˈdʒɪə.ri.ə/: nước An-giê-ri-a
  • Ecuador /ˈek.wə.dɔːr/: nước Ê-cu-a-đo
  • Yemen /ˈjem.ən/: nước Y-ê-men
  • Egypt /ˈiː.dʒɪpt/: nước Ai Cập
  • Saudi Arabia /ˌsaʊ.di əˈreɪ.bi.ə/: nước Ả Rập Xê Út
  • Greece /ɡriːs/: nước Hi Lạp
  • Cambodia /kæmˈbəʊ.di.ə/: nước Campuchia
  • Thailand /ˈtaɪ.lænd/: nước Thái Lan
  • Kuwait /kuːˈweɪt/: nước Cô-ét
  • North Korea /ˌnɔːθ kəˈriː.ə/: nước Triều Tiên
  • Guatemala /ˌɡwɑː.təˈmɑː.lə/: nước Goa-tê-ma-la
  • Ivory Coast /ˌaɪ.vər.i ˈkəʊst/: nước Bờ Biển Ngà
  • United Kingdom /jʊˌnaɪ.tɪd ˈkɪŋ.dəm/: vương quốc Anh (bao gồm nước Anh, Scotlen, xứ Wale và bắc Ireland)
  • Iran /ɪˈrɑːn/: nước I-ran
  • Nigeria /naɪˈdʒɪə.ri.ə/: nước Ni-giê-ri-a
  • Switzerland /ˈswɪt.sə.lənd/: nước Thụy Sỹ
  • Israel /ˈɪz.reɪl/:nước Ích-xa-ren
  • Afghanistan /æfˈɡæn.ɪ.stæn/: nước Áp-pa-kit-tan
  • Syria /ˈsɪr.i.ə/: nước Si-ri-a
  • Spain /speɪn/: nước Tây Ba nha
  • Angola /æŋˈɡəʊ.lə/: nước Ăng-gô-la
Mọi Người Xem :   Từ Điển - Từ hậu-quả có ý nghĩa gì

Như vậy, nếu bạn thắc mắc nước nhật bản tiếng anh là gì thì câu trả lời là Japan, phiên âm đọc là /dʒəˈpæn/. Khi viết từ này bạn luôn phải viết hoa chữ cái dầu tiên (J) vì đây là tên riêng. Bên cạnh từ Japan còn có từ Japanese các bạn hay bị nhầm lẫn, Japanese nghĩa là người Nhật Bản hoặc tiếng Nhật Bản chứ không phải nước Nhật Bản.

Tags: Các quốc gia bằng tiếng anh


Các câu hỏi về nước nhật bản tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nước nhật bản tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts