Nghĩa của từ : tear | Vietnamese Translation

Bài viết Nghĩa của từ : tear | Vietnamese Translation thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Nghĩa của từ : tear | Vietnamese Translation trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Nghĩa của từ : tear

Đánh giá về Nghĩa của từ : tear | Vietnamese Translation


Xem nhanh

* danh từ, (thường) số nhiều- nước mắt, lệ=to shed tears+ rơi lệ, nhỏ lệ=to weep tears of joy+ mừng chảy nước mắt, mừng phát khóc=to move to tears+ làm cho cảm động ứa nước mắt=to keep back one’s tears+ cầm nước mắt=full of tears; wet will tears+ đẫm nước mắt- giọt (nhựa…)* danh từ- chỗ rách, vết rách- (thông tục) cơn giận dữ- (thông tục) cách đi mau=to go full tears+ đi rất mau- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cuộc chè chén say sưa* ngoại động từ tore; torn- xé, làm rách=to tear a piece of paper in two+ xé một tờ giấy làm đôi=an old and torn coat+ một cái áo cũ rách- làm toạc ra, cắt sâu, làm đứt sâu=to one’s hand on a nail+ bị một cái đi làm toạc tay- kéo mạnh, giật=to tear one’s hair+ giật tóc, bứt tóc* nội động từ- rách, xé=paper tears easily+ giấy dễ rách!to tear along- chạy nhanh, đi gấp!to tear at- kéo mạnh, giật mạnh!to tear away- chạy vụt đi, lao đi- giật cướp đi!to tear down- giật xuống- chạy nhanh xuống, lao xuống!to tear in and out- ra vào hối hả; lao vào lao ra!to tear off- nhổ, giật mạnh, giật phăng ra- lao đi!to tear out- nhổ ra, giật ra, xé ra!to tear up- xé nát, nhổ bật, cày lên!to tear up and down- lên xuống hối hả, lồng lộn!to tear oneself away- tự tách ra, dứt ra, rời đi

Mọi Người Xem :   Unsupported Browser


Các câu hỏi về nước mắt tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nước mắt tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts