Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English

Bài viết Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English”

Đánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English


Xem nhanh
Từ vựng chủ đề các loại đồ ăn mình đã từng làm 1 video rồi, nhưng mình làm thêm video này để các bạn học từ tốt hơn vì nó có đọc lặp từ 3 lần. Nếu các bạn không thích phiên bản này thì có thể xem phiên bản cũ theo link sau đây nhé: https://www.youtube.com/watch?v=Td6Hu0i4IXI.
Facebook Page:
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971
Cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, hay like, chia sẻ, bình luận và đăng ký nếu các bạn thấy video này hữu ích nhé.


.....................
© Bản quyền thuộc về English Online
© Copyright by English Online ☞ Do not Reup English Online

4.8 (95.49%) 696 votes

Chủ đề đồ ăn luôn là một trong những chủ điểm tiếng Anh được mọi người yêu thích nhất. Đây cũng là chủ điểm ứng dụng thường xuyên nhất trong thực tế hàng ngày. Đồ ăn có rất thường xuyên loại khác nhéu như món khai vị, món chính, đồ ăn nhénh,… vậy các bạn đã biết cách gọi tên chúng chưa? Hãy cùng Step Up tìm hiểu trọn bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ, chi tiết nhất trong bài viết dưới đây nhé. 

1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về đồ ăn 

Để học từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nhénh hơn tương đương nhớ được lâu hơn, chúng ta chia nhỏ chúng thành 4 nhóm đồ ăn:

  • Đồ ăn khai vị
  • Đồ ăn chinh
  • Đồ ăn tráng miệng
  • Đồ ăn nhénh

Tìm hiểu cụ thể từng nhóm chủ đề ngay dưới đây

✅ Mọi người cũng xem : nhãn hiệu hàng hóa là gì

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn khai vị

  • Soup: món súp
  • Salad: món rau trộn, món gỏi
  • Baguette: bánh mì Pháp
  • Bread: bánh mì
  • Cheese biscuits: bánh quy phô mai

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn chính

  • Salmon: cá hồi nước mặn
  • Trout: cá hồi nước ngọt
  • Sole: cá bơn
  • Sardine: cá mòi
  • Mackerel: cá thu
  • Cod: cá tuyết
  • Herring: cá trích
  • Anchovy: cá trồng
  • Tuna: cá ngừ
  • Steak: bít tết
  • Beef: thịt bò
  • Lamb: thịt cừu
  • Pork: thịt lợn
  • Chicken: thịt gà
  • Duck: thịt vịt
  • Turkey: gà tây
  • Veal: thịt bê
  • Chops: sườn
  • Seafood: hải sản
  • Scampi: tôm rán
  • Spaghetti/ pasta: mỳ Ý
  • Bacon: thịt muối
  • Egg: trứng
  • Sausages: xúc xích
  • Salami: xúc xích Ý
  • Curry: cà ri
  • Mixed grill: món nướng thập cẩm
  • Hotpot: lẩu

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

✅ Mọi người cũng xem : giấy dán tường nhà bếp bán ở đâu

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn tráng miệng

  • Dessert trolley: xe để món tráng miệng
  • Apple pie: bánh táo
  • Cheesecake: bánh phô mai
  • Ice-cream: kem
  • Cocktail: cốc tai
  • Mixed fruits: trái cây hỗn hợp
  • Juice: nước ép trái cây
  • Smoothies: sinh tố
  • Tea: trà
  • Beer: bia
  • Wine: rượu
  • Yoghurt: sữa chua
  • Biscuits: bánh quy

Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất - Step Up English 3

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nhénh

  • Hamburger:bánh kẹp
  • Pizza: pizza
  • Fish and chips: gà rán tẩm bột và khoai tây chiên (Đây món ăn đặc trưng của nước Anh
  • Ham: giăm bông
  • Paté: pa-tê
  • Toast: bánh mì nướng

Tìm hiểu thêm từ vựng theo chủ đề:

  • Từ vựng tiếng Anh về tập tính ăn uống
  • Từ vựng tiếng Anh về nấu ăn
 
[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.
NHẬN NGAY

2. Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn Việt Nam

Trong văn hóa Việt Nam,  ăn uống là một nghệ thuật. Đây không những là việc phục vụ nhu cầu cơ bản của con người mà con LH mật thiết đến lối sống, phong tục và văn hóa của người Việt Nam. Hãy cùng Step Up tìm hiểu xem đồ ăn Việt Nam được nói như thế nào thông qua bộ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn nha.

Mọi Người Xem :   Học IELTS ở đâu? Review 10 trung tâm luyện thi IELTS TPHCM tốt nhất

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

  • Stuffer pancak: bánh cuốn
  • Pancake: bánh xèo
  • Young rice cake: bánh cốm
  • Round sticky rice cake: bánh giày
  • Girdle-cake: bánh tráng
  • Shrimp in batter: bánh tôm 
  • Young rice cake: bánh cuốn
  • Stuffed sticky rice balls: bánh trôi
  • Soya cake: bánh đậu
  • Pho: phở
  • Snail rice noodles: bún ốc
  • Beef rice noodles: bún bò
  • Kebab rice noodles: bún chả
  • Crab rice noodles: bún cua
  • Soya noodles : Miến
  • Eel soya noodles: miến lươn
  • Hot rice noodle soup: bún thang
  • Hot pot: lẩu
  • Rice gruel: cháo hoa
  • Shrimp floured and fried: tôm lăn bột
  • Fresh-water crab soup: riêu cua
  • Soya cheese: đậu phụ
  • Bamboo sprout: măng
  • Roasted sesame seeds and salt: Muối vừng
  • Chao: nước tương
  • Fish sauce: nước mắm
  • (Salted) aubergine: cà (muối)
  • Salted vegetables: dưa muối
  • Salted vegetables pickles: dưa góp
  • Onion pickles: dưa hành

Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất - Step Up English 4

3. Cách ghi nhớ từ vựng chủ đề ăn uống bằng tiếng Anh

Trung bình trong một ngày bạn học được bao nhiêu từ vựng tiếng Anh, bạn đã mất bao lâu để học chúng? 

Step Up sẽ giới thiệu cho bạn 2 phương pháp học từ vựng tiếng Anh cực kỳ nhanh và hiệu quả mà cần đến những cuốn sổ tay hay giấy nhớ khắp nhà nữa

Phương pháp 1: Học từ vựng tiếng Anh qua âm thanh tương tự

Phương pháp do người Do Thái áp dụng để học ngôn ngữ. Bạn có thể thấy bất kì người Do Thái nào đều đặn có khả năng nói từ 2 thứ tiếng trở lên. Điều này đủ thấy sự hiệu quả đến từ phương pháp học này.

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Đây là phương pháp học bắc cầu từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ, dùng một từ khác có âm thanh tương tự với từ gốc. Với mỗi từ tiếng Anh như vậy, bạn hãy tìm những từ có âm thanh tương tự với từ cần học. Sau đó đặt câu bao gồm từ đó và nghĩa của câu.Hãy cùng tìm hiểu ví dụ dưới đây nhé:

Mọi Người Xem :   Vai Trò Xét Nghiệm HLA Đánh Giá Đào Thải Sau Ghép Thận

Ví dụ: từ cần học “Nasty” 

  • Âm thanh tương tư: nát tí
  • Nghĩa của từ: gây khó chịu

=> Câu đặt: Quả chuối nát tí tẹo khiến mùi gây khó chịu.

Như bạn thấy, chỉ cần học một câu dễ dàng như vậy có khả năng gợi nhớ được cả nghĩa lẫn phát âm của từ. Hơn nữa, việc nhớ một câu có nghĩa, có ngữ cảnh và đi kèm hình ảnh nữa sẽ đơn giản hơn nhiều so với học từ đơn lẻ. Cách học không chỉ dễ dàng lại vô cùng hài hước, vui vẻ phải không nào?

[MIỄN PHÍ] 1000 Khoá Phát âm IPA trên App Hack Não Pro – Nắm chắc 90% tất cả phiên âm quan trọng nhất trong tiếng Anh chỉ sau 4 giờ. Hơn 205.350 học viên đã tự tin mở miệng phát âm nhờ tranh thủ 15 phút tự học mỗi ngày.
NHẬN NGAY

✅ Mọi người cũng xem : quả chà là tươi có tác dụng gì

Phương pháp 2: Học từ vựng tiếng Anh qua truyện chêm

Phương pháp truyện chêm cũng là cách học từ vựng của người do Thái. 

Với phương pháp này, bạn sẽ chèn những từ vựng tiếng Anh cần học vào một câu chuyện, bối cảnh bằng tiếng Việt. 

Từ vựng tiếng Anh về đồ ăn

Thay vì việc cố gắng học cả một đoạn văn tiếng Anh dài, hãy thêm một vài từ tiếng Anh vào đoạn văn văn bằng tiếng mẹ đẻ để đơn giản đi vào bộ não hơn. Nhờ đó giúp bạn dễ dàng đoán nghĩa và nhớ được các từ cần học. 

Cả hai phương pháp học trên đều đặn có trong sách Hack Não 1500. Ngoài áp dụng phương pháp trên, sách còn có những hình ảnh và audio sinh động giúp người học nhớ được lâu hơn.

Xem thêm các chủ đề từ vựng thường gặp giúp GIẢI QUYẾT TRỌN GÓI MẤT GỐC trong bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO
 TÌM HIỂU NGAY

Như vậy Step Up đã chia sẻ toàn bộ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn và phương pháp học từ vựng hiệu quả nhất. Hy vọng bài viết này giúp các bạn bổ sung cho mình nhiều vốn từ hơn. Chúc các bạn học tốt!

 

Comments

comments



Các câu hỏi về những món ăn tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê những món ăn tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 5

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 6

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 7

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 8

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 9

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…
I2 - Iot - Chất hoá học 10

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Bộ 80+ từ vựng tiếng Anh về đồ ăn đầy đủ nhất – Step Up English1. Tổng hợp bộ  từ vựng tiếng Anh về…