“Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ

Bài viết “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : ““Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ”

Đánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụ


Xem nhanh
Trên đây là những lưu ý dành cho các bạn chuẩn bị là nhân viên thử việc hoặc đang thử việc tại một công ty. Những lưu ý này phần nào giúp cho các bạn hoàn thành tốt quá trình thử việc, đạt được hiệu quả tốt nhất.

Mong rằng tất cả các bạn sau khi hoàn thành thời gian thử việc sẽ được nhận vào làm ở công ty, trở thành nhân viên chính thức ở công ty mà bạn yêu thích.
————————
QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ THƠI HẠN THỬ VIỆC

Theo khoản 1 Điều 24 Bộ luật Lao động (BLLĐ) năm 2019, người sử dụng lao động và người lao động khi có thỏa thuận về thử việc thì có thể ghi nhận nội dung này trong hợp đồng lao động hoặc giao kết hợp đồng thử việc.

Trên cơ sở thỏa thuận của các bên, thời gian thử việc cũng sẽ do các bên quyết định, căn chứ theo Điều 25 BLLĐ năm 2019 ghi nhận, thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận căn cứ vào tính chất và mức độ phức tạp của công việc nhưng chỉ được thử việc 01 lần đối với 01 công việc và bảo đảm điều kiện:

- Không quá 180 ngày: Công việc của người quản lý doanh nghiệp;

- Không quá 60 ngày: Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên;

- Không quá 30 ngày: Công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ;

- Không quá 06 ngày làm việc: Công việc khác.

Theo đó, người sử dụng lao động chỉ được yêu cầu người lao động thử việc trong các khoảng thời gian nêu trên. Nếu thử việc quá thời gian quy định, doanh nghiệp có thể bị phạt từ 02 - 05 triệu đồng (căn cứ điểm b khoản 2 Điều 9 Nghị định 28/2020/NĐ-CP).

#CauChuyenCongSo #LuyYKhiThuViec #KinhNghiemLamViec #Thoihanthuviec #Hopdongthuviec #minhlonglegal

Đã là dân văn phòng chắc hẳn bạn đã phải thử việc thường xuyên lần khi ra trường nhưng bạn có bao giờ biết nghĩa của từ thử việc trong tiếng anh là gì không !? Hãy tìm hiểu qua bài viết dưới đây nha.

Mọi Người Xem :   Tỏa sáng: trong Tiếng Anh, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Việt-Tiếng Anh Dịch

Thử việc tiếng Anh là gì?

Trail work (Noun)

 

■ Nghĩa tiếng Việt: Thử việc

■ Nghĩa tiếng Anh: Trail work

image

(Nghĩa của thử việc trong tiếng Anh)

Từ đồng nghĩa

Probationary, intern

Ví dụ về từ vựng thử việc trong tiếng anh

  • Anh là gì, đang thử việc hả?
  • What are you, a trail work?
  •  
  • Hôm nay là ngày thử việc đấy.
  • Today is a trail work day.
  •  
  • Cứ coi như là thử việc mà làm đi.
  • Consider it on the trail work and make it happen.
  •  
  • Cậu ấy chỉ là thử việc mà thôi.
  • He’s a probationary.
  •  
  • trong lúc đó, William Slay đã trở thành một nhân viên thử việc và thông thạo tám thứ tiếng.
  • Meanwhile, William Tyndale had become a probationary staff and was fluent in eight languages.
  •  
  • Tôi chỉ là thử việc thôi.
  • I’m just an trail work.
  •  
  • Được một đứa thử việc dẫn dắt.
  • Led by an probationary.
  •  
  • Lúc ấy tôi còn trong tuổi vị thành niên, và đang thử việc làm dược tá.
  • I was in my late teens and worked as an trail work pharmacist.
  •  
  • Năm 18 tuổi, anh Minh bắt đầu vào làm việc ở một công ty với tư cách là nhân viên tập sự.
  • At 18 years of age, Manfred was an probationary staff.
  •  
  • Và, ý của tôi là, đó chỉ là việc thu dọn cho những người thử việc.
  • So I mean, that’s just tidying up for probationary staff.
  •  
  • ở vị trí của một quản trị viên thử việc ở Tây Ban nhé.
  • as a management probationary staff in Spain.
  •  
  • Có phải là phim Người Thử việc?
  • Is it The Probationary?
  •  
  • Các nhân viên tập sự khác đâu?
  • And where are the other trail work staff?
  •  
  • công ty cử anh cùng một số nhân viên thử việc khác đi học nghiệp vụ hai ngày mỗi tuần.
  • The company he worked for arranged for him and several other probationary staff attend a vocational college two days each week.
  •  
  • Monika vừa tốt nghiệp phổ thông khi bắt đầu đi làm thư ký thử việc cho một công ty luật.
  • Monika was just out of school when she began working as a clerical trail work in the legal profession.
  •  
  • Bất chấp bằng cấp của cô ấy, việc cô ấy làm là, con gái ông là nhân viên thử việc.
  • What she did, despite her qualifications, your daughter was a probationary staff.
  •  
  • Sau đó, người đàn ông có quyền lực trong tổ chức đó nói về một điều mà chính là ước mơ của hầu hết những người trong thành phố: “Em đã làm việc rất giỏi ở đây với tư cách là một nhân viên thử việc, và công ty chúng tôi muốn thuê em và giữ em ở trong nhóm.”
  • Then, that powerful man in the organization said something that was the dream of most of the people in the city: “You have done a good job here as a trail work staff, and we want to hire you and keep you on the team.”
  •  
  • Tất nhiên anh Trần Hạo Nam có thể trả lời mập mờ, khôn khéo hơn để được lòng các nhân viên thử việc khác.
  • Tran Hao Nam could have given a clever, misleading answer, thus making himself popular with the other probationary staff.
  •  
  • Theo quy định của công ty, các nhân viên thử việc phải quay về văn phòng làm việc tiếp cho đến hết giờ.
  • According to company rules, the probationary staff were to go back to work for the rest of the day.
  •  
  • Tôi hẳn là nhân viên thử việc giỏi nhất.
  • I have been a most excellent trail work staff.
  •  
  • Những nhà tuyển dụng nơi mà không có sẳn chương trình thử việc đó.
  • An employer that does not have a formal reentry trail work program.
  •  
  • Tôi đã đăng kí thử việc tại đơn vị nhà đất
  • I signed up for an trail work in the housing unit
  •  
  • Chị ấy tên Trần Thị Lan Khuê, thử việc ở chỗ cháu.
  • Her name is Tran Thi Lan Khue, she’s trail work here.
  •  
  • Buổi tiệc đầu tiên là bữa tiệc chào đón các nhân viên thử việc.
  • The first party was a welcoming party for probationary staff.
  •  
  • Vậy thực tập thì sao?
  • How about an trail work then?
Mọi Người Xem :   Phản xạ tiếng Anh là gì? 3 cách luyện phản xạ tiếng Anh

 

Trên đây là bài viết về nghĩa của từ thử việc trong Tiếng Anh. Chúc các bạn học tốt!

Kim Ngân

  • Phương trình kế toán trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
  • Get Away là gì và cấu trúc cụm từ Get Away trong câu Tiếng Anh
  • “Hình Tròn” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Sơn Nước” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Số Tài Khoản” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Break Off là gì và cấu trúc cụm từ Break Off trong câu Tiếng Anh
  • “Ống Hút” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Operating Expenses là gì và cấu trúc cụm từ Operating Expenses trong câu Tiếng Anh


Các câu hỏi về nhân viên thử việc tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhân viên thử việc tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhân viên thử việc tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhân viên thử việc tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhân viên thử việc tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Thế hệ 10x là gì

Các Hình Ảnh Về nhân viên thử việc tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nhân viên thử việc tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu báo cáo về nhân viên thử việc tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo nội dung về nhân viên thử việc tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về “Thử việc” trong tiếng Anh: Định nghĩa, ví dụThử việc tiếng Anh là gì?Từ đồng nghĩaVí dụ về từ vựng thử việc trong tiếng…