thuật ngữ tiếng anh buồng phòng

Bài viết thuật ngữ tiếng anh buồng phòng thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu thuật ngữ tiếng anh buồng phòng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “thuật ngữ tiếng anh buồng phòng”

Đánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng


Xem nhanh
Các vị trí chức danh của bộ phận buồng phòng khách sạn thường được gọi bằng tiếng Anh hoặc từ viết tắt tiếng Anh. Học thuộc và hiểu ý nghĩa các từ vựng tiếng Anh chức vụ buồng phòng này sẽ giúp ích cho các bạn trong giao tiếp với khách nước ngoài, cũng như trong công việc hàng ngày.
#TiengAnh #BuongPhong #KhachSan
Xem thêm:
- Bảng chữ cái tiếng Anh: https://www.youtube.com/watch?v=WN7vVyu9E5g
- Từ vựng lễ tân thường dùng: https://www.youtube.com/watch?v=zO1KvbXQL-c
- Từ vựng Halloween: https://www.youtube.com/watch?v=ngJV-B871RY

Ngày: 14/08/2021

thuật ngữ tiếng Anh buồng phòng bao gồm các ngôn từ chỉ chức vụ, ngôn từ chỉ tác vụ, ngôn từ nghiệp vụ và một vài từ vựng về đồ dùng và thiết bị trong phòng khách. Cùng Thue.today tìm hiểu qua bài viết hôm nay nha.

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 3

thuật ngữ tiếng Anh buồng phòng khách sạn

1. thuật ngữ chỉ chức vụ

Executive housekeeper (EH)Giám đốc bộ phận buồng phòng
Assistant executive housekeeper hay Assistant housekeeper (AEH hay AH)Trợ lý giám đốc bộ phận buồng phòng.
Supervisor (Sup)Nhân viên giám sát
Public attendant (PA)Nhân viên vệ sinh khu vực công cộng
Room attendant (RA)Nhân viên dọn phòng
Uniform & linen attendant (U/L Att)Nhân viên đồng phục & đồ vải
Laundry supervisor (Lsup)Giám sát giặt là
Laundry attendant (LA)Nhân viên giặt là
SeamtressThợ may vá
Landscape attendantNhân viên cây cảnh
FloristNhân viên cắm hoa
ButlerNhân viên phục vụ riêng cho khách VIP
Coordinator (Cor)Nhân viên điều phối
House manNhân viên trực hành lang / Nhân viên phục vụ tầng
Mọi Người Xem :   Tên các món ăn vặt bằng tiếng Anh

Tham khảo Mô tả công việc nhân viên buồng phòng khách sạn (Room Attendant)

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 4

ngôn từ chỉ chức vụ bộ phận buồng phòng

2. thuật ngữ chỉ tác vụ

VR (Vacant ready)Phòng sạch sẵn sàng đón khách
VC (Vacant clean)Phòng trống sạch
VD (Vacant dirty)Phòng trống bẩn
OC (Occupied clean)Phòng sạch có khách
OD (Occupied dirty)Phòng bẩn có khách
C/O (check out)Phòng khách trả
OOO (Out of order)Phòng không dùng
DND (Do not disturb)Phòng treo biển không làm phiền
MU (Make up room)Phòng cần làm sạch
EA (Expected arrival)Phòng khách sắp đến
ED (Expected departure)Phòng khách sắp đi
LS (Long staying)Phòng khách ở dài ngày
LL (Light luggage)Hành lý xách tay
SLO (Sleep out)Phòng có khách ngủ bên ngoài
SO (Stay over)Phòng khách ở lâu hơn dự kiến
GA (Good attention)Cần chú ý hơn
VIP (Very Important Person)Phòng dành cho khách quan trọng
HU (House use)Phòng sử dụng nội bộ
EB (Extra bed)Giường phụ
BC (Baby cot)Nôi trẻ em
EP (Extra person)Người bổ sung
HG (Handicapped guest)Khách khuyết tật

✅ Mọi người cũng xem : mua máy tính thông minh cho bé ở đâu

3. ngôn từ nghiệp vụ

Check in time serviceGiờ nhận phòng
Check out timeGiờ trả phòng
Check listsản phẩm kiểm tra
Arrival listDanh sách khách đến
Departure listDanh sách phòng khách sắp rời đi
Departure roomPhòng khách sắp rời đi
Maintenance listDanh sách bảo trì
Turn downdịch vụ chỉnh trang phòng buổi tối
SectionKhu vực được phân công
Morning dutiesCông việc buổi sáng
Evening dutiesCông việc buổi tối
Discrepancy checkChìa khóa vạn năng
Grandmaster keyChìa khóa vạn năng
Double lockKhóa kép (khóa hai lần)
MasterkeyChìa khóa tổng
Floor keyChìa khóa tầng
Lost and Foundcủa cải/tài sản thất lạc tìm thấy
Mọi Người Xem :   Các giai đoạn của một cuộc chuyển dạ và dấu hiệu cụ thể

✅ Mọi người cũng xem : chế độ tối iphone là gì

4. Từ vựng về đồ dùng và thiết bị trong phòng

Bed side tableBàn cạnh giườngDrawerNgăn kéo
Dressing tableBàn trang điểmCabinet towelKhăn lau tay
Coffee tableBàn cà phêKey holeỔ cắm thẻ
Reading lampĐèn đọc sáchDoor knobTay nắm cửa
ChandeliersĐèn chùmLatchChốt gài cửa
Standing lampĐèn để bàn đứngMinibarTủ lạnh nhỏ
Wall lampĐèn tườngKettleBình đun nước
DimmerNút vặn đènTea setBộ tách trà
TelephoneĐiện thoạiLuggage rackKệ đặt hành lý
BedGiườngWardrobeTủ đựng quần áo
Barier matting Thảm chùi chânBasketGiỏ rác
ShelfKệUnderlineBao lót giỏ rác
ChairGhếSafe keyChìa khóa két sắt
Safety box Két an toànAshtrayGạt tàn
Air conditioner (A.C)Máy lạnhMatchDiêm
Bath robeÁo choàngOpenerĐồ khui bia
HangerMóc áoCoasterLót ly
PillowGốiHigh ball glassLy cao
Pillow caseVỏ gốiTumblerLy thấp
MattressNệmLaundry billHóa đơn giặt là
Bed sheetLót giườngLaundry bagTúi đựng đồ giặt
DrapGa giườngGuest CommentPhiếu góp ý
Bed spread/ bed coverTấm phủBill MinibarHóa đơn đồ Minibar
SlippersDép đi trong phòngCaddyKhay đựng đồ chuyên dụng

Đó là các ngôn từ tiếng Anh buồng phòng mà các bạn cần biết qua để phục vụ cho công việc của mình một cách tốt hơn. Thue.today chúc bạn thành công.


Bài viết liên quan

Bài Viết Được Xem nhiều Nhất



Các câu hỏi về nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm kiến thức về nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm nội dung chi tiết về nhân viên buồng phòng tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 5

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 6

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 7

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 8

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…
I2 - Iot - Chất hoá học 9

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 10

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về thuật ngữ tiếng anh buồng phòng1. thuật ngữ chỉ chức vụ2. thuật ngữ chỉ tác vụ3. ngôn từ nghiệp vụ4. Từ vựng về đồ…