Nhà thầu tiếng Trung là gì

Bài viết Nhà thầu tiếng Trung là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Nhà thầu tiếng Trung là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Nhà thầu tiếng Trung là gì”

Đánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gì


Xem nhanh
Cùng nhau học các câu hội thoại về chủ đề thuê nhà nhé các bạn,hi vọng giúp các bạn có thể nói và tăng vốn từ giao tiếp
Trung tâm Tiếng Trung Hồng Lộc. Chuyên gia dạy nhớ chữ Hán qua hình ảnh.
Địa chỉ: Số 50 ngõ 276 đường 422 Tân Lập Đan Phượng Hà Nội .
ZALO 0977.813.493 (Cô Hường)
Fanpage: https://www.facebook.com/thacsyhongloc/

Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROIDTải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ HỌP HÀNH *** Chắc hẳn các bạn đã từng tham gia một số cuộc họp của Doanh nghiệp như họp giao ban, họp tháng, họp với đối tác, họp về hợp đồng, và họp hành khác nữa. mặc khác, vẫn có thể có những bạn lần đầu tham gia họp hành nên cũng sẽ có đôi chút stress, vậy hôm nay Tiếng Hoa Hằng Ngày sẽ chia sẻ một số từ tiếng Trung về họp hành, tiếng hoa về họp hành. Mong các bạn quan tâm theo dõi.

Mọi Người Xem :   Sơ vin trong tiếng anh là gì

开会:Kāihuì: họp

1. 于。。。在。。。举行/召开/开幕 ú  zài . jǔ xíng/ zhāo kāi / kāi mù Vào (ngày)  tại  tổ chức / khai mạc / bế mạc

2. 会议由。。。主持 ì yì yóu . zhǔ chí Do  chủ trì cuộc họp

3. 出席会议有。。。 chū xí huì yì yǒu: tham dự cuộc họp có

1. Họp Tuần / 周度例会 / Zhōu dù lìhuì. 2. Họp Tháng / 月度例会 / yuèdù lìhuì. 3. Báo Cáo / 报告 / bàogào. 4. Tóm Tắt / 汇总 / huìzǒng. 5. Bao Gồm Nhưng Không Giảm / 包括但不限于 / Bāokuò dàn bù xiànyú. 6. Thông Qua / 通过 / tōngguò. 7. Lắng Nghe / 听取 / tīngqǔ. 8. Chủ Đề Họp / 议题 / yìtí. 9. Các Bên / 各方 / gè fāng. 10. Thống Nhất / 达成一致 / dáchéng yīzhì. 11. Thảo Luận / 讨论 / tǎolùn. 12. Biên Bản Cuộc Họp / 会议纪要 / huìyì jìyào. 13. Thiếu Sót / 漏项 / lòu xiàng. 14. Điều Khoản / 条款 / tiáokuǎn. 15. Tiến Độ / 进度 / jìndù. 16. Thông Tư / 法令 / fǎlìng. 17. Ủy Quyền / 授权 / shòuquán. 18. Chủ Đầu Tư / 业主 / yèzhǔ. 19. Tư Vấn Giám Sát / 监理 / jiānlǐ. 20. Nhà Thầu / 承包商 / chéngbāo shāng. 21. Nhà Đầu Tư / 投资者 / tóuzī zhě. 22. Tiếp Theo / 接下来 / jiē xiàlái. 23. Tiến Hành / 进行 / jìnxíng. 24. Ý Kiến / 意见 / yìjiàn. 25. Kiến Nghị / 建议 / jiànyì. 26. Không Đồng Ý / 不同意 / bù tóngyì. 27. Sửa Đổi / 变更 / biàngēng. 28. Kết Luận / 结论 / jiélùn. 29. Kết Thúc / 结束 / jiéshù. 30. Triệt Để / 彻底 / chèdǐ. 31. Xử Lý / 处理 / chǔlǐ. 32. Xác Định / 确定 / quèdìng. 33. Thẩm Tra / 审查 / shěnchá. 34. Phê Duyệt / 批准 / pīzhǔn. 35. Quyết Định / 决定 / juédìng. 36. Cho Rằng / 认为 / rènwéi. 37. Đệ Trình / 呈交 / chéng jiāo. 38. Phạt / 罚款 / fákuǎn. 39. Thưởng / 奖励 / jiǎnglì. 40. Thưởng Phạt / 罚则 / fá zé. 41. Trọng Tài / 仲裁 / zhòngcái. 42. Tranh Cãi / 争议 / zhēngyì. 43. Để Lại Bàn Sau / 就放着以后再谈 / jiù fàngzhe yǐhòu zài tán. 44. Báo Cáo Tài Chính / 财务报告 / cáiwù bàogào. 45. Kiểm Toán / 审计 / shěnjì. 46. Giấy Phép kinh doanh / 营业执照 / yíngyè zhízhào. 47. Phát Hành / 颁发 / bānfā. 48. Chứng Chỉ / 证书 / zhèngshū. 49. Giấy Phép / 许可证 / xǔkě zhèng. 50. Nghỉ Ngơi / 休息 / xiūxí. 51. Tan Họp / 散会 / sànhuì. 52. Đại Diện / 代表 / dàibiǎo. 53. Dự Khuyết / 候补 / hòubǔ. 54. Đính Chính / 核实 / héshí. 55. Xác Nhận / 落实 / luòshí. 56. Quán Triệt / 贯彻 / guànchè. 57. Đại Cương / 大纲 / dàgāng. 58. Điểm Quan Trọng / 要点 / yàodiǎn. 59. Biểu Quyết / 表决 / biǎojué. 60. Bầu Cử / 投票 / tóupiào. 61. Chương Trình Nghị Sự / 议程 / yìchéng. 62. Bản Thảo / 草案 / cǎoàn. 63. Thêm / 进一步 / jìnyībù. 64. Ban Thư Ký / 书记处 / shūjì chù. 65. Tọa Đàm / 座谈 / zuòtán. 66. Đề Án / 提案 / tíàn. 67. Chủ Trương / 主张 / zhǔzhāng. 68. phương châm / 方针 / fāngzhēn. 69. Nguyên Tắc / 原则 / yuánzé. 70. Tuân Thủ / 遵守 / zūnshǒu. 71. Công Bằng / 公正 / gōngzhèng. *** Chúc các bạn học vui vẻ và có những cuộc họp không stress!

Xem thêm:  Mẫu phiếu đánh giá trẻ mầm non – Phiếu đánh giá trẻ mầm non

Xem thêm nội dungXem thêm: Hệ tọa độ và múi chiếu tiếng Trung là gì? Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, Chúng Tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Mọi Người Xem :   Ngành Quản lý thể dục thể thao là gì? Học ngành Quản lý thể dục thể thao ra trường làm gì?

Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID

Nhà thầu tiếng Trung là gì 2

Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS



Các câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà thầu tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 3

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết Tính chất hóa học của Bari (Ba)…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 4

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 5

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết Bạc là gì? Những ứng dụng của…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 6

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 7

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết Aqua trong mỹ phẩm là chất gì?…
I2 - Iot - Chất hoá học 8

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Nhà thầu tiếng Trung là gìCác câu hỏi về nhà thầu tiếng trung là gì Bài viết I2 – Iot – Chất hoá học…