Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm

Bài viết Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm”

Đánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm


Xem nhanh
Living room - Phòng Khách
https://youtu.be/ka-a59U8qRM
Bathroom- Phòng tắm
https://youtu.be/Ob8Ii45V7GM
Kitchen- Nhà bếp
https://youtu.be/zRFou_A7UHo
Bedroom- Phòng ngủ
https://youtu.be/SX7-XZve29s

Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Phòng tắm là nơi cần thiết đối với mọi gia đình. Phòng tắm giúp bạn loại bỏ bụi bẩn sau một ngày làm việc mỏi mệt. Nhưng liệu bạn đã biết hết những từ vựng tiếng Anh về các thiết bị vệ sinh trong phòng tắm gia đình mình chưa? Khám phá những từ vựng tiếng anh trong phòng tắm cùng HAKU nhé!

Mọi Người Xem :   Thủ tục hành chính là gì? Đặc điểm và phân loại thủ tục hành chính?

thiet bi trong phong tam

1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?

  • Phòng tắm thường có 2 dạng: Shower (phòng tắm có vòi hoa sen) và Bath/Bathtub (bồn tắm).
  • Nhưng thông thường phòng tắm trong tiếng anh được gọi là “bathroom“.

tu vung tieng anh cac thiet bi trong nhé tam

✅ Mọi người cũng xem : dạy học là gì

2. một vài từ vựng tiếng anh trong nhà tắm

Phần ngoài cánh cửa

  • Door: Cánh cửa
  • Door handle: Tay vặn cửa

Phần ở bệ rửa mặt:

  • Sink: Bệ đánh răng, rửa mặt.
  • Faucet/tap: Vòi nước
  • Mirror: Gương

tu vung tieng anh cac thiet bi trong nhé tam

Phần ở bồn tắm:

  • A cubicle: Phòng tắm đứng riêng.
  • Bathtub: Bồn tắm
  • Shower: Vòi sen.
  • Shower screen: Tấm che bồn tắm.

Phần bệ xí:

  • Toilet: Bệ xí.
  • Bidet: Chậu rửa vệ sinh. (sử dụng để rửa phần dưới cơ thể).
  • Toilet paper: Giấy vệ sinh.
  • Double-hung window: Cửa sổ trượt. (Loại cửa sổ có thể kéo lên xuống).
  • Curtain: rèm cửa.

✅ Mọi người cũng xem : giấy khen cháu ngoan bác hồ là gì

3. Từ vựng tiếng Anh những vật dụng trong phòng tắm

  • Bath toys: Đồ chơi trong bồn tắm. (những con vị nhựa hoặc đồ chơi của bé).
  • Sponge: Miếng bọt biển
  • Brush: Bàn chải.
  • Toothbrush: Bàn chải đánh răng.
  • Toothpaste: Kem đáng răng.
  • Towel: Khăn tắm.
  • Tissue: Khăn giấy.
  • Soap: Xà phòng.
  • Soap dish: Dụng cụ đựng xà phòng.
  • Shaving Cream: Kem cạo râu.
  • Razo: Dao dạo râu.
  • Shampoo: Dầu gội.
  • Conditioner: Dầu xả.
  • Shower cap: Mũ trùm đầu.
  • Scale: Cân
  • Q-tip: Bông tăm.

tu vung tieng anh cac thiet bi trong nhé tam

  • Mouthwash: Nước súc miệng.
  • Lotion: Kem dưỡng thể.
  • Hair dryer: Máy sấy tóc.
  • First aid kid: Bộ sơ cứu.
  • Electric razor: Dao cạo râu bằng điện.
  • Dental Floss: Chỉ nhé khoa.
  • Curling Iron: Kẹp uốn tóc.
  • Cotton balls: Bông gòn.
  • Comb: Lược
  • Plunger: Dụng cụ thông bông cầu.
  • Toilet brush: Bàn chải chà bồn cầu.
  • Bath mat: Thảm chùi chân trong nhà tắm.
  • Towel rail/towel hooks: Thanh để khăn tắm.
  • Towel bar: Giá treo khăn.
  • Wastepaper basket: Thùng rác.
  • Perfume: Nước hoa.
  • Sanitary towels: Băng vệ sinh.
  • Tweezers: Nhíp.
Mọi Người Xem :   đại trà Tiếng Anh là gì

4. Những câu hỏi tiếng anh hay sử dụng để hỏi về phòng tắm nhà vệ sinh

  • Could you tell me where the bathroom is, please? (Bạn có khả năng cho tôi biết nhà tắm/nhà vệ sinh ở đâu không).
  • Where are the toilets, please? xin lỗi cho tôi hỏi toilets ở đâu?
  • Where are the ladies’/gents’, please? xin hỏi nhà vệ sinh nam/nữ ở đâu?
  • Are there any public toilets nearby, please? xin hỏi liệu có nhà vệ sinh công cộng nào ở quanh đây không?

tu vung tieng anh cac thiet bi trong nhé tam

Chúng ta cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các thiết bị vệ sinh trong phòng tắm. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn biết thêm nhiều từ vựng tiếng anh về các vật dụng trong nhà tắm, nhà vệ sinh.

Tùy theo nền văn hóa của đất nước mà cách gọi nhà tắm, nhà vệ sinh khác nhau. Cùng tìm hiểu phân biệt “bathroom”, “toilet” và “restroom” để rõ hơn về vấn đề này nha!



Các câu hỏi về nhà tắm tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà tắm tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Thiết Bị Vệ Sinh Trong Phòng Tắm1. Phòng tắm trong tiếng anh là gì?2. một vài từ vựng…