“Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Tử Vi thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “”Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt



Đối với những ai theo học chuyên ngành kinh tế thì chắc chắn hiểu rõ tầm quan trọng của tiếng Anh chuyên ngành như thế nào. Thế nhưng, vẫn còn rất nhiều bạn mơ hồ hoặc hiểu sai nghĩa về các từ chuyên ngành và tác dụng tương đương cách dùng của nó. Còn chờ gì nữa, hãy cùng Studytienganh tìm hiểu rõ hơn về tiếng Anh chuyên ngành kinh tế để có cái nhìn đúng đắn nhất nhằm hỗ trợ một cách tốt nhất cho con đường phát triển của bản thân bạn. Để bắt đầu kiến ​​thức chuỗi về kinh tế tế trong tiếng anh, ngày hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thông tin về “xí nghiệp” trong tiếng anh là gì ở bài viết dưới đây nha!

 

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

Xí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?

 

Xí nghiệp trong tiếng Việt nghĩa là là đơn vị sản xuất, thực hiện chức năng kinh doanh, cho nên không thể tồn tại dưới dạng Văn phòng đại diện (chỉ có chức năng giao dịch). Như vậy, xí nghiệp phải tồn tại dưới dạng Chi nhánh hoặc Địa điểm buôn bán. Và nó hường có quy mô rộng lớn hơn nhà máy, có thể bao thường xuyên nhà máy, và thường độc lâp đứng ra ký kết hợp đồng, giao dịch thương mại.

Mọi Người Xem :   Nơi bán Sơn Chrome giá rẻ, uy tín, chất lượng nhất

Xí nghiệp trong tiếng anh thường được biết đến với các từ như: enterprise, business organization, factory, company, manufactory, và big plant.

✅ Mọi người cũng xem : mua rắn mối giống ở đâu

Thông tin cụ thể các từ vựng 

1.Enterprise là một danh từ thông dụng nhất khi đề cập đến xí nghiệp, Doanh nghiệp.

-Nghĩa tiếng anh: it means an organization, especially a business, or a difficult and important plan, especially one that will earn money.

-Có cách phát âm là: /ˈen.tə.praɪz/

Ví dụ: 

  • Their employees have shown a great deal of enterprise in setting up this project.

  • Dịch nghĩa: Những nhân viên của họ đã cho thấy một thảo thuận lớn của xí nghiệp(Doanh nghiệp) trong việc thiết lập dự án này.

  •  
  • After graduation, he will operate a medium-sized enterprise

  • Dịch nghĩa: Sau khi tốt nghiệp xong, anh ấy sẽ điều hành một xí nghiệp(doanh nghiêp) có quy mô tầm trung.

  •  
  • Michele was responsible for building the small technology company into a billion-dollar enterprise.

  • Dịch nghĩa: Michele đã chịu trách nhiệm cho việc xây dựng Doanh nghiệp công nghệ nhỏ đó thành một xí nghiệp hàng triệu đô

  •  
  • Samsung is a multinational enterprise that professionally produces smartphones in the world.

  • Dịch nghĩa: Samsung là một công ty( xí nghiệp) đa quốc gia chuyên sản xuất điện thoại thông minh trên thế giới.

  •  
  • The government provided grants to encourage enterprises in the region.

  • Dịch nghĩa : Chính phủ đã cung cấp các khoản tài trợ để khuyến khích các xí nghiệp(công ty) trong nước.

 

2.Factory cũng được dịch là xí nghiệp, nhà máy.

Nghĩa tiếng anh: it is a building or set of buildings in which machines are used to produce large amounts of manufactured goods.

Có cách phát âm là: /ˈfæktəri/

Ví du: 

  • The textile factory used to be the biggest one in town with a huge amount of employees.

  • Dịch nghĩa: Xí nghiệp( nhà máy) này đã từng là cái xí nghiệp lớn nhất trong thành phố với một lượng lớn nhân công.

  •  
  • The factories in China supply electrical components for cars every year.

  • Dịch nghĩa: Các nhà máy ở Trung Quốc cung cấp các linh kiện điện tử cho ô tô mỗi năm.

  •  
  • I think that people who work with furnaces in a steel factory need to wear protective clothing.

  • Dịch nghĩa: Tôi nghĩ là những người làm việc với lò nung trong nhà máy( xí nghiệp) cần phải mặc quần áo bảo hộ.

  •  
  • He worked with my friend in a factory that produced air conditioners.

  • Dịch nghĩa: Anh ấy đã làm việc với bạn của tôi trong một nhà máy sản xuất điều hòa đó.

Mọi Người Xem :   Dĩ hòa vi quý là gì? Sống chan hòa hay gió chiều nào theo chiếu ấy

 

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

3.Company trong tiếng anh giao tiếp hằng ngày là một danh từ mang nghĩa “xí nghiêp”, công ty, công ty.

Nghĩa tiếng anh:  It is defined to be an organization that produces or sells goods or services in order to make a profit.

Có cách phát âm là /ˈkʌm·pə·ni/

Ví dụ:

  • Luhan owns part of a company that manufactures software for péonal computers.

  • Dịch nghĩa: Luhan sở hữu một một của phần của xí nghiệp( Doanh nghiệp) chế tạo phần mềm cho các loại máy tính cá nhân.

  •  
  • The bank had bought out this company for $30 a stock.

  • Dịch nghĩa: Cái ngân hàng đó đã mua mua lại cái xí nghiệp( công ty) này với 30 đô la một cổ phiếu.

  •  
  • His company went bankrupt because of the negative impacts of the Covid 19 pandemic.

  • Dịch nghĩa: Xí nghiệp(Doanh nghiệp) của anh ấy đã đi đến phá sản bởi vì những ảnh hưởng tiêu cực của đại dịch Covid 19.

4. A big plant cũng được dịch là xí nghiệp hoặc nhà máy

Nghĩa tiếng anh: it means a big factory in which a particular product is made or power is produced.

Có cách phát âm là: /plænt/

 Ví dụ:

  • The data illustrates that series of recent plant closures have left hundreds of people out of work. 

  • Dịch nghĩa : Dữ liệu minh họa rằng hàng loạt vụ đóng cửa nhà máy gần đây đã khiến hàng trăm người mất việc làm.

 

xí nghiệp tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

 

[LIVESTREAM] TIẾNG ANH DÙNG TRONG CÔNG TY/ TẬP ĐOÀN

Mô tả video

một vài từ vựng tiếng anh liên quan

 

Manufacturer: Chủ các xí nghiệp

Mill-hand: công nhân xí nghiệp

Multinational enterprise( MNE) : công ty( xí nghiệp) đa quốc gia

Coporation : Tập đoàn

Economy: nền kinh tế

Capital: Vốn

Share: cổ phần

Car factory: Xí nghiệp ô tô

Trên đây là toàn bộ kiến thức mà công ty chúng tôi đã tổng hợp được về cụm từ “xí nghiệp” trong tiếng Anh. Các bạn hãy đọc kỹ và nắm chắc cách dùng để không bị ‘quê’ khi sử dụng từ này nha!



Các câu hỏi về nhà máy trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà máy trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhà máy trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhà máy trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhà máy trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nhà máy trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nhà máy trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về nhà máy trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin chi tiết về nhà máy trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về “Xí Nghiệp” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtXí Nghiệp trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể các từ…

This Post Has One Comment

Comments are closed.