Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh

Bài viết Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh”

Đánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anh


Xem nhanh
Chi tiết video từ vựng tiếng Anh chủ đề nhà hàng- Restaurant
00:25 Part 1: Restaurant - Nhà Hàng
02:30 Part 2: Menu- Thực Đơn
05:00 Part 3: Things in restaurant- Các đồ vật
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

cửa hàng Tiếng Anh Là Gì

“cửa hàng tiếng Anh là gì?” là câu hỏi đầu tiên của những bạn trẻ bước đầu học tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng. Để tìm hiểu kiến thức tiếng Anh cửa hàng, công ty chúng tôi mời bạn tham khảo bài viết sau.

“cửa hàng tiếng Anh là gì?” là câu hỏi đầu tiên của những bạn trẻ bước đầu học tiếng Anh chuyên ngành nhà hàng. Để tìm hiểu kiến thức tiếng Anh cửa hàng, Quantrinhéhang mời bạn tham khảo bài viết sau.

cửa hàng tiếng Anh là gì?

cửa hàng tiếng Anh là restaurant. Có rất thường xuyên loại hình cửa hàng bao gồm:

  • Buffet restaurant: cửa hàng buffet
  • Cafeteria: Quán ăn tự đáp ứng
  • Fast food restaurant: nhà hàng thức ăn nhénh
  • Fine dining restaurant: cửa hàng cao cấp
  • Ethnic restaurant: cửa hàng dân tộc
Mọi Người Xem :   Siêu văn bản là gì? – Tin Học lớp 9 - Giáo viên Việt Nam

nhà hàng Tiếng Anh Là Gì cửa hàng tiếng Anh là restaurant

✅ Mọi người cũng xem : bệnh dịch hạch là gì

Các vị trí trong nhà hàng bằng tiếng Anh

Restaurant manager: Quản lý nhà hàng

F&B manager: Giám đốc bộ phận Ẩm thực

Restaurant supervisor: Giám sát nhà hàng

Bar manager: Quản lý bar

Chef: Bếp trưởng

Cook: Đầu bếp

Assistant cook: Phụ bếp

Maitre d’hotel/ Head waiter: Trưởng nhóm phục vụ

Lounge waiter: Nhân viên trực sảnh

Banquet server: Nhân viên phục vụ tiệc

Waiter/ Waitress: Bồi bàn nam/ Bồi bàn nữ

Food runner: Nhân viên chạy món

Order taker: Nhân viên điểm món

Bartender: Nhân viên pha chế

Barista: Nhân viên pha chế cà phê

Baker: Thợ làm bánh

Host/ Hostess: Nhân viên đón tiếp

Steward: Nhân viên rửa bát

nhà hàng Tiếng Anh Là Gì Bồi bàn nam là waiter, bồi bàn nữ là waitress

Tên các món ăn cửa hàng bằng tiếng Anh

Raw bon bon melon with seafood: Gỏi bồn bồn hải sản

Double-boiled abalone and dry conpoy soup: Canh bào ngư tiềm sò điệp khô

Lobster soup: Súp tôm hùm bách ngọc

Crab’s pincers wrapped in seaweed: Càng cua bể bao rong biển

Sweet corn soup with chicken and shiitake: Súp bắp gà nấm đông cô

Creamy chicken soup with corn: Súp gà ngô kem

Shark fin soup: Súp vi cá

Special crab cake: Nem cua bể đặc biệt

Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs: Súp nấm kim chi cua và trứng

Suckling pig: Heo sữa khai vị

Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc sốt tiêu đen

Mọi Người Xem :   Sự khác biệt giữa Diện tích và Chu vi - Cổng Thông Tin Đại Học, Cao Đẳng Lớn Nhất Việt Nam

Stir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce: Mì tôm càng sốt tương đặc chế

Deep fried stuffing crab claw: Càng cua bách hoa

Steamed squash with stuffed cat fish: Cá lóc dồn thịt hấp bầu

Pigeon and abalone cooked with Chinese ginseng spices: Bồ câu tiềm sâm với bào ngư

Hong Kong’s style salted anchovies: Cá cơm rang muối Hồng Kong

Grilled duck in preserved chilli bean curd: Vịt nướng chao đỏ

Barbecued spareribs with honey: Sườn nướng BBQ mật ong

Steamed spinach dumpling with shrimps: Há cảo rau chân vịt

Braised chicken feet with chilli sauce: Chân gà sốt ớt

Grilled lobster with Vietnamese herbs: Tôm hùm nướng gia vị Việt Nam

Herb-roasted duck breast with chive: Ức vịt nướng củ nén

Beef stewed with red wine: Bò hầm rượu vang

Fried pork on rice: Cơm ba chỉ cháy cạnh

Double-boiled birdnest: Chè yến tiềm sen

Mochi snow angel: Bánh tuyết thiên sứ

Jackfruit pudding: Bánh pudding mít

Creamy puff, blueberry and Japanese cucumber custard filling: Bánh nhân dưa Nhật – việt quất

Pudding soya milk with fresh fruit salad: Pudding sữa đậu nành và trái cây trộn

cửa hàng Tiếng Anh Là Gì Tên món ăn bằng tiếng Anh rất phong phú và có khả năng có nhiều cách gọi

✅ Mọi người cũng xem : cơ sở pháp lý tiếng anh là gì

Những lưu ý khi sử dụng tiếng Anh nhà hàng

Với chức danh quản lý hoặc giám sát luôn có chữ manager hoặc supervisor theo sau. Ví dụ Restaurant manager (Quản lý nhà hàng), F&B supervisor (Giám sát bộ phận Ẩm thực)…

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa Trái Châu Đá Phong Thủy (là quả cầu đá phong thủy) - Đá Thạch Anh Kim Tự Tháp

Với chức danh có vai trò trợ lý thì luôn đi kèm chữ assistant phía trước. Ví dụ Assistant cook (Phụ bếp)…

Nhân viên nhà hàng cần nắm rõ yêu cầu về chế biến món ăn của khách để đáp ứng chính xác. Ví dụ tái (rare), tái chín (medium rare), chín vừa (medium), chín kỹ (well done).

Nhận biết tên gọi, đặc điểm nhận dạng và mục đích sử dụng của từng loại ly. Ví dụ ly uống rượu cognac (snifter), ly rượu mạnh (old fashioned glass), cốc thức uống nhiệt đới (hurricane), ly rượu cocktail lạnh (martini).

Tên những loại dĩa, nĩa, dao khi thêm phụ tố phía trước sẽ cho ra tên theo công dụng. Ví dụ dĩa ăn chính (show plate), dĩa bánh mì (bread plate), dĩa đựng bơ (butter dish), nĩa ăn cá (fish fork), nĩa ăn xà lách (salad fork), nĩa ăn tráng miệng (dessert fork), dao ăn chính (dinner knife).

Đối với các món ăn, nhân viên phục vụ cần nắm rõ hình thức chế biến để tư vấn cho khách. Ví dụ hấp (steam), hầm (stew), nướng (grill), quay (roast), áp chảo (saute).

Chúng ta vừa cùng nhau giải đáp câu hỏi “cửa hàng tiếng Anh là gì?” và khám phá các chức danh nhà hàng bằng tiếng Anh. Chúc bạn ứng dụng thành công những kiến thức này vào thực tế nhé!

  • Uncategorized


Các câu hỏi về nhà hàng trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà hàng trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Chất bán dẫn là gì? Ứng dụng của chất bán dẫn trong đời sống 1

Chất bán dẫn là gì? Ứng dụng của chất bán dẫn trong đời sống

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…
Hợp chất hữu cơ là gì? Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ 2

Hợp chất hữu cơ là gì? Khái niệm hợp chất hữu cơ và hóa học hữu cơ

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…
Chất dẫn điện, chất cách điện là gì? Phân loại và ứng dụng thực tế 3

Chất dẫn điện, chất cách điện là gì? Phân loại và ứng dụng thực tế

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…
Phẩm chất là gì? Những phẩm chất của người thành công | Ngoại ngữ cộng đồng 4

Phẩm chất là gì? Những phẩm chất của người thành công | Ngoại ngữ cộng đồng

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…
Tính chất của cạnh tranh là gì? 5

Tính chất của cạnh tranh là gì?

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…
Đơn chất là gì, Hợp chất là gì, đặc điểm cấu tạo? Khái niệm phân tử, phân tử khối - Hóa 8 bài 6 6

Đơn chất là gì, Hợp chất là gì, đặc điểm cấu tạo? Khái niệm phân tử, phân tử khối – Hóa 8 bài 6

ContentsĐánh giá về Nhà Hàng Tiếng Anh Là Gì – Các Vị Trí Trong Nhà Hàng Bằng Tiếng Anhcửa hàng tiếng Anh là gì?Các vị trí trong…