Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Bài viết Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán”

Đánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán


Xem nhanh

Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Lý thuyết nguyên lý kế toán

Đối với các bạn sinh viên kế toán hay kế toán đã đi làm biết được các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán sẽ giúp các bạn đọc hiểu được các tài liệu kế toán quốc tế và có cơ hội làm việc ở các Doanh nghiệp nước ngoài cải thiện mức lương và chế độ của mình. Dưới đây là tổng hợp những thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán đầy đủ nhất

NỘI DUNG BÀI VIẾT

  • 1 Các ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán
    • 1.1 2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính
    • 1.2 3. Tiếng anh chuyên ngành kế toán về tài liệu và chứng khoán
    • 1.3 4. ngôn từ tiếng anh về tài khoản kế toán và sổ ghi
      • 1.3.1 5. thuật ngữ tiếng anh về kế toán kiểm toán
      • 1.3.2 6. ngôn từ tiếng anh kế toán bán hàng
      • 1.3.3 7. thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán khác
      • 1.3.4 Tags:

1. ngôn từ giới thiệu về kế toán

Accounting: Kế toán

Accounting equation: Phương trình kế toán

Users of accounting information: Đối tượng sử dụng thông tin kế toán (Internal users: Đối tượng bên trong; External users: Đối tượng bên ngoài) học xuất nhập khẩu online

Asset: tài sản

Liability: Nợ phải trả

Owner’s equity: Vốn chủ sở hữu

Revenue: Doanh thu

Expense: Chi phí

Mọi Người Xem :   Dữ liệu là gì? Khái niệm thông tin và dữ liệu - Rửa xe tự động

Income: mức thu nhập

Short-term asset/Current asset: tài sản ngắn hạn

Long-term asset/Non-current asset: của cải/tài sản dài hạn

Current liability: Nợ phải trả ngắn hạn khóa học kỹ năng mềm

Long-term debt: Nợ dài hạn

Profit: Lợi nhuận

Loss: Lỗ

Financial accounting: Kế toán tài chính

Managerial accounting: Kế toán quản trị

Accounting assumption: Giả định kế toán

Accounting principle: Nguyên tắc kế toán

Historical cost: Giá gốc học kế toán thuế TP.HCM

Accrual basis: Cơ sở dồn tích

Consistency: Nhất quán

Going concern: vận hành liên tục

Matching: Phù hợp

Materiality: Trọng yếu

Prudence: cẩn trọng

Economic entity: Đơn vị kinh tế

Monetary unit: Đơn vị tiền tệ

Accounting Period: Kỳ kế toán

Characteristics of accounting information: Đặc điểm của thông tin kế toán

Honesty/Integrity: Trung thực học kế toán tổng hợp ở đâu tốt

Neutrality/Objectivity: Khách quan

Completeness: Đầy đủ

Understandability: Dễ hiểu

Comparability: có khả năng so sánh được

Timeliness: Kịp thời

Tổng hợp thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán

Xem thêm: thuật ngữ logistic và vận tải quốc tế

2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính

Financial statement: Báo cáo tài chính

Statement of Financial Position/Balance sheet: Bảng cân đối kế toán

Statement of Financial Performance/Profit and Loss Statement/Income Statement: Báo cáo kết quả vận hành buôn bán khó khăn thi kế toán trưởng

Statement of Cash Flows: Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Notes of financial statement: thuyết minh BCTA

Cash equivalents: các khoản tương đương tiền

Short-term investments: Các khoản đầu tư ngắn hạn

Long-term investments: Các khoản đầu tư dài hạn

Other non-current assets: tài sản dài hạn khác

Deferred expense/prepaid expense: Chi phí trả trước

Advances to employees: Các khoản tạm ứng

Advanced payments to suppliers: Khoản trả trước người bán

Inventory: Hàng tồn kho mẫu chứng chỉ kế toán viên

Other current assets: của cải/tài sản ngắn hạn khác

Fixed assets: tài sản cố định

Tangible fixed assets: tài sản cố định hữu hình

Intangible fixed assets: của cải/tài sản cố định vô hình

Leased fixed assets: của cải/tài sản cố định thuê tài chính

Retained earnings: Lợi nhuận giữ lại

Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển

Sales revenue: Doanh thu bán hàng

Gross profit: Lợi nhuận gộp

Cash flows from operating activities: lưu chuyển tiền tệ từ vận hành kinh doanh

Cash flows from investing activities: lưu chuyển tiền tệ từ vận hành đầu tư

Leased fixed assets: của cải/tài sản cố định thuê tài chính

Retained earnings: Lợi nhuận giữ lại

Investment and development fund: Quỹ đầu tư phát triển

Sales revenue: Doanh thu bán hàng

Gross profit: Lợi nhuận gộp

Mọi Người Xem :   Dịch Sang Tiếng Anh Dầu Xả Tiếng Anh Là Gì ? Dầu Dưỡng Tóc Tiếng Anh Là Gì

Cash flows from operating activities: lưu chuyển tiền tệ từ vận hành buôn bán

Cash flows from investing activities: lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

3. Tiếng anh chuyên ngành kế toán về tài liệu và chứng khoán

Document: chứng từ

Value added tax invoice: hóa đơn thuế tổng giá trị gia tăng

Inventory/stocktaking: kiểm kê

Periodic inventory: kiểm kê định kỳ

Nonperiodic inventory: kiểm kê bất thường

Inventory of assets: kiểm kê tài sản

4. thuật ngữ tiếng anh về tài khoản kế toán và sổ ghi

Account: tài khoản

Credit side: bên có

Debit side: bên nợ

Credit balance: số dư Có

Debit balance: số dư nợ

Credit entry: ghi nợ

Debit entry: ghi có

Opening balance: Số dư đầu kỳ

Closing balance: Số dư cuối kỳ

Journal entry: định khoản kế toán

Double entry: ghi sổ kép

Detailed accounting: kế toán cụ thể

General accounting: kế toán tổng hợp

Transaction: nghiệp vụ nảy sinh

Chart of accounts: hệ thống tài khoản kế toán

5. thuật ngữ tiếng anh về kế toán kiểm toán

Cost of inventories: giá gốc của hàng tồn kho

Market price: giá thị trường

Fair value: giá trị hợp lý

Net realizable value: giá trị thuần có thể thực hiện

Weighted-average (WA): Phương pháp bình quân gia quyền

Cumulative weighted average: Phương pháp bình quân gia quyền liên hoàn

First in-first out (FIFO): nhập trước xuất trước

Goods in transit: hàng đi đường

Work in process (WIP): danh mục dở dang

Finished goods inventory: thành phẩm

Goods on consignment: hàng gửi đi bán

Raw materials: nguyên vật liệu

Accumulated depreciation: Khấu hao lũy kế

Depreciation expense: Chi phí khấu hao

Carrying amount: tổng giá trị còn lại

Straight-line method: Khấu hao đường thẳng

Accelerated method: Khấu hao hạn chế dần

Allowance for asset impairment: dự phòng tổn thất của cải/tài sản

Initial cost: giá trị ban đầu

Subsequent cost: Chi phí nảy sinh sau ghi nhận ban đầu

Residual or salvage value: giá trị thanh lý (TSCĐ)

Perpetual inventory system: kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai nhiều

Periodic inventory system: kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ

✅ Mọi người cũng xem : hữu nghị nghĩa là gì

6. thuật ngữ tiếng anh kế toán bán hàng

Manufacturing firm: công ty sản xuất

Merchandising firm: công ty thương mại

Revenue recognition: ghi nhận doanh thu

Revenue deductions: các khoản hạn chế trừ doanh thu

Sale returns: hàng bán bị trả lại cách kết chuyển thuế gtgt

Sales rebates: hạn chế giá hàng bán

Cost of goods sold: giá vốn hàng bán

Mọi Người Xem :   Trạng thái tâm lý là gì?

Purchasing cost: chi phi thu mua hàng hóa

Trade discount: chiết khấu thương mại 

Payment discount: chiết khấu thanh toán

Deferred income tax assets: của cải/tài sản thuế mức lương hoãn lại

Deferred income tax liabilities: thuế mức thu nhập hoãn lại phải trả

Wages expenses: chi phí lương

Selling expense: chi phí bán hàng

Administrative expense: Chi phí quản lý công ty

Expenses for financial activities: CP vận hành tài chính

Income from financial activities: TN hoạt động tài chính

Service revenue: Doanh thu sản phẩm

Sales revenue: Doanh thu bán hàng

Trade securities: chứng khoán kinh doanh

Deferred revenue: người mua trả tiền trước

Extraordinary expenses: chi phí bất thường

Extraordinary income : thu nhập bất thường

✅ Mọi người cũng xem : iso là gì hóa

7. thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán khác

General ledger: Sổ cái

General journal: Sổ nhật ký chung

Journal  : Nhật ký chung

Adjusting entry: bút toán điều chỉnh

Accounting reports: báo cáo kế toán

Book-keeper: người ghi sổ

Accounting information system: hệ thống thông tin kế toán

Accounting information system: hệ thống thông tin kế toán

Chief accountant: kế toán trưởng học chứng chỉ kế toán

Internal control: Kiểm soát nội bộ 

Tham khảo ngay: Địa chỉ dạy kế toán thực hành uy tín

học lớp xuất nhập khẩu

Tags:

  • cac dinh nghia va thuat ngu tieng anh trong ke toan


Các câu hỏi về nguyên lý kế toán tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nguyên lý kế toán tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nguyên lý kế toán tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nguyên lý kế toán tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nguyên lý kế toán tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nguyên lý kế toán tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nguyên lý kế toán tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thông tin về nguyên lý kế toán tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về nguyên lý kế toán tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Tổng hợp các thuật ngữ tiếng anh chuyên ngành kế toán2. ngôn từ tiếng anh chuyên ngành kế toán về Báo cáo tài chính3….