Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng Việt Dịch

Bài viết Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng Việt Dịch thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng Việt Dịch trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : HTML Translate

Đánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng Việt Dịch


Xem nhanh
Đã có bộ thẻ học Tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn/ Food để học cùng với video or tự học. Đặc biệt có phần “MÔ TẢ CÁCH ĐỌC” giúp những bạn mới học tiếng Anh cũng có thể đọc được.
Bộ thẻ gồm 40 thẻ, Giá yêu thương inbox facebook
Link video youtube: https://www.youtube.com/watch?v=08JdN...
Liên hệ mua link facebook: https://www.facebook.com/profile.php?...

Để các bạn học từ tốt hơn mình đã làm thêm 01 video có đọc lặp từ 3 lần theo link sau đây:
https://www.youtube.com/watch?v=08JdNj8jGHk
Chúc các bạn học tốt và thành công
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

I hate dealing with children who are picky eaters.

Tôi ghét đối phó với những đứa trẻ kén ăn.

Copy Report an error

You shouldn’t be so picky about food.

Bạn nhớ đừng nên quá kén chọn thức ăn.

Copy Report an error

I know that Tom is a picky eater and seldom tries anything new.

Tôi biết Tom là một người kén ăn và hiếm khi thử bất cứ điều gì mới.

Copy Report an error

I’m extremely picky about music, so there are hardly any songs that I truly like.

Tôi cực kỳ kén chọn âm nhạc, Vì vậy gần như không có bài hát nào tôi thực sự thích.

Copy Report an error

Tom and Mary are very picky about what they eat.

Tom và Mary rất kén chọn những gì họ ăn.

Copy Report an error

I don’t think Tom will be as picky as Mary usually is.

Tôi không nghĩ Tom sẽ kén chọn như Mary thường thấy.

Copy Report an error

Both Tom and Mary are very picky about what they eat.

Cả Tom và Mary đều rất kén chọn những gì họ ăn.

Copy Report an error

I know Tom is a picky eater and seldom tries anything new.

Tôi biết Tom là một người kén ăn và hiếm khi thử bất cứ thứ gì mới.

Copy Report an error

You will have to excuse me but I will have to be very picky .

Bạn sẽ phải bào chữa cho tôi nhưng tôi sẽ phải rất kén chọn.

Copy Report an error

I think that Tom might be just a little too picky .

Tôi nghĩ rằng Tom có ​​thể hơi quá kén chọn.

Copy Report an error

It is hard to cook for Tom because he is too picky .

Thật khó để nấu cho Tom vì anh ấy quá cầu kỳ.

Copy Report an error

Tom and Mary aren’t as picky as they used to be.

Tom và Mary không còn kén chọn như trước.

Copy Report an error

I suppose everyone thinks I’m being a little too picky .

Tôi cho rằng mọi người đều nghĩ rằng tôi hơi quá kén chọn y.

Copy Report an error

Hey, I’m picky , not psychotic.

Này, tôi kén ăn, không phải tâm thần.

Copy Report an error

You know, I have heard that Mae, while not a picky person, prefers a close cut.

Bạn biết đấy, tôi đã nghe nói rằng, trong khi không phải là một người kén chọn, thích cắt hạn chế.

Copy Report an error

Oh, you know New Yorkers. They’re picky and opinionated.

Ồ, bạn biết người New York. Họ kén chọn và cố chấp.

Copy Report an error

I’m not going to be nit – picky .

Tôi sẽ không kén nitơ.

Copy Report an error

We probably have the most UN – picky customers in the world.

công ty chúng tôi có khả năng có những khách hàng kén chọn nhất trên thế giới.

Copy Report an error

Tom and Mary aren’t picky about what they eat.

Tom và Mary không kén chọn những gì họ ăn.

Copy Report an error

I wonder if Tom and Mary are picky eaters.

Không biết Tom và Mary có phải là những người kén ăn không.

Copy Report an error

Tom is very picky , but not Mary.

Tom rất kén chọn, nhưng Mary thì không.

Copy Report an error

I know that Tom isn’t a very picky eater.

Tôi biết rằng Tom không phải là một người rất kén ăn.

Copy Report an error



Các câu hỏi về người kén ăn tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê người kén ăn tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Picky: trong Tiếng Việt, bản dịch, nghĩa, từ đồng nghĩa, nghe, viết, phản nghiả, ví dụ sử dụng | HTML Translate | Tiếng Anh-Tiếng…