Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì

Bài viết Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì”

Đánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì


Xem nhanh
Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.

Khóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:
➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGo

IELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking - IELTS LangGo

➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTS

#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_online

☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

Tag: ngôi nhà tiếng anh là gì

Không có gì trên thế giới ngọt ngào như một ngôi nhà. Nhà là biểu tượng của sự kết nối giữa con người với một nơi mà tất cả chúng ta học những bước đầu tiên của cuộc sống. Từ vựng về nhà cửa là một trong những chủ đề đơn giản nhưng cũng không kém phần thú vị để chúng ta có khả năng làm phong phú thêm vốn từ vựng, vận dụng trong học tập và giao tiếp.

  • Từ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng Anh
  • Từ vựng về nhà cửa các loại nhà trong tiếng Anh
  • Từ vựng về nhà cửa Trang trí nhà cửa
  • Từ vựng về nhà cửa Dọn dẹp ngôi nhà
  • Từ về nhà cửa sửa sang ngôi nhà
  • Từ vựng về nhà cửa Đồ vật trong nhà
  • Từ vựng về nhà cửa một vài đồ vật dụng khác
  • Bài văn miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh
  • Video liên quan

Hôm nay, hãy cùng Hack Não Từ Vựngtìm hiểu những từ vựng tiếng anh về nhà cửa và vận dụng từ vựng về nhà cửa để viết bài văn miêu tả ngôi nhà nhé!

  • Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh về gia đình

Contents

  • 1 Từ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng Anh
  • 2 Từ vựng về nhà cửa các loại nhà trong tiếng Anh
  • 3 Từ vựng về nhà cửa Trang trí nhà cửa
  • 4 Từ vựng về nhà cửa Dọn dẹp ngôi nhà
  • 5 Từ về nhà cửa sửa sang ngôi nhà
  • 6 Từ vựng về nhà cửa Đồ vật trong nhà
  • 7 Từ vựng về nhà cửa một vài đồ vật dụng khác
  • 8 Bài văn miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh
    • 8.1 Video liên quan

Từ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng Anh

Chủ đề từ vựng tiếng Anh về nhà cửa luôn là một trong những chủ đề rất thú vị với vốn từ đa dạng. Chúng mình đã tổng hợp và list lại tất cả các từ vựng về các phòng trong nhà thông dụng và cơ bản nhất. Hãy note lại để vận dụng vào giao tiếp mỗi ngày nhé!

  • Bathroom: Phòng tắm
  • Bedroom: phòng ngủ
  • Kitchen: nhà ăn
  • Lavatory: phòng vệ sinh
  • Living room: phòng khách
  • Lounge: phòng chờ
  • Garage: chỗ để ô tô
  • Dining room: Phòng ăn
  • Sun lounge: Phòng sưởi nắng
  • Toilet: nhà vệ sinh
  • Shed: Nhà kho

ngôi nhà tiếng anh là gì

Các phòng trong nhà bằng tiếng Anh

IELTS Speaking: 10 cách giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking – IELTS LangGo

Mô tả video

Tự học IELTS Speaking với các cách giới thiệu bản thân đơn giản và ăn điểm với giám khảo bằng một số câu hỏi thường gặp trong Speaking Part 1.nnKhóa Học IELTS Cho Người Mới Bắt Đầu Tới Band 7+ Tại LangGo:n➤ https://bit.ly/KhoaHocIELTSOnlineLangGonnIELTS Speaking: 10 giới thiệu bản thân trong phòng thi IELTS speaking – IELTS LangGonn➤ Lộ trình học IELTS cho người mới bắt đầu: https://bit.ly/LoTrinhHocIELTSnn#Luyện_thi_IELTS #IELTS_cho_người_mới_bắt_đầu #Luyện_thi_IELTS_onlinenn☎️: bình luận số điện thoại để được tư vấn trực tiếp.

Mọi Người Xem :   tối ưu hóa Tiếng Anh là gì

Từ vựng về nhà cửa những loại nhà trong tiếng Anh

một trong những nhóm từ liên quan đến từ vựng theo chủ đềlà về các loại nhà trong tiếng Anh. Chúng ta không chỉ sinh hoạt trong những căn nhà đơn thuần mà còn đa dạng thường xuyên hơn trong nơi ở, các khu du lịch nghỉ dưỡng. Bạn sẽ muốn sở hữu một căn nhà như thế nào cho đời sống của mình? Hãy cùng Hack Não Từ Vựng lướt qua một số từ vựng về những loại nhà trong tiếng Anh nhé.

những loại nhà trong tiếng Anh

  • Apartment: căn hộ
  • Flat: căn hộ nhưng lớn hơn và có khả năng chiếm diện tích cả một tầng
  • Apartment building: tòa nhà chia thành căn hộ, tòa căn hộ
  • Block of flats: các căn hộ thường được cho thuê để ở, người thuê không có quyền sở hữu với căn hộ tương đương những không gian chung
  • Condominium: chung cư. tuy nhiên với condominium thì các căn hộ được bán cho những người sở hữu khác nhau
  • Studio apartment(studio flat), efficiency apartment: căn hộ nhỏ chỉ có duy nhất một phòng, một phòng tắm và một khu vực nhà bếp để nấu nướng
  • Bedsit/ bed-sitting room: căn phòng nhỏ cho thuê bao gồm giường, bàn ghế, nơi để nấu ăn nhưng không có phòng vệ sinh riêng biệt
  • Duplex hoặc duplex house: hình thức thiết kế căn hộ ngăn cách bằng bức tường ở giữa thành 2 căn hộ riêng biệt hoặc căn nhà 2 tầng với mỗi tầng là 1 căn hộ hoàn chỉnh, thông thường căn hộ Duplex được thiết kế tại tầng áp mái của một dự án căn hộ và trung tâm thương mại cao cấp
  • Penthouse: một căn hộ đắt tiền, hoặc thiết lập các phòng ở phía trên cùng của một khách sạn hoặc nhà cao tầng
  • Basement apartment: căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất nhiều và thường không có sự thoải mái tiện nghi
  • Bungalow: căn nhà đơn giản thường chỉ có một tầng
  • Tree house: nhà dựng trên cây
  • Townhouse: thường xuyên nhà chung vách
  • Villa: biệt thự
  • Palace: cung điện
  • Cabin: buồng
  • Tent: cái lều

Từ vựng về nhà cửa Trang trí nhà cửa

Ngoài những từ vựng về các phòng trong nhà bằng tiếng Anh bên trên, dưới đây chúng mình sẽ gửi đến bạn bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề trang trí nhà cửa nhằm phần nào giúp bạn có một căn hộ hay phòng ốc thật đẹp nhé.

ngôi nhà tiếng anh là gì

Từ vựng về các phòng trong nhà trang trí

  • Decorating: trang trí
  • Hang/put up wallpaper: treo/dán tường
  • Throw out/replace the old light fittings: thay thế mới hệ thống ánh sáng(đèn)
  • Fit/put up blind or curtains: lắp rèm (rèm chắn sáng blinds, rèm thông thường curtains)
  • Give something a lick/a coat of paint: sơn tường nhà
  • Go for a effect: tạo ra một hiệu ứng hình ảnh có tên
  • Put the finishing touches to: hoàn thiện phần trang trí chi tiết cuối cùng

TIẾNG ANH TRẺ EM – CHỦ ĐỀ : NGÔI NHÀ CỦA TÔI

Mô tả video

HỌC TIẾNG ANH MIỄN PHÍ CÙNG #SUNSHINESCHOOLnChủ đề ngày hôm nay là :

✅ Mọi người cũng xem : ăn vào nôn ra hết là bệnh gì

Từ vựng về nhà cửa Dọn dẹp ngôi nhà

  • Oven cleaner: gel vệ sinh nhà bếp (chỗ có thường xuyên giàu mỡ như bếp, bàn,)
  • Polish: đồ đánh bóng
  • Scour: thuốc tẩy
  • Scrub: cọ rửa
  • Scrubbing brush: bàn chải cọ
  • Soft furnishings: những đồ rèm, ga phủ
  • Sweep: quét
  • Tidy up: sắp xếp lại đồ đạc cho đúng chỗ
  • Toilet duck: nước tẩy con vịt
  • Touch up the paintwork: sơn lại những chỗ bị bong tróc sơn
  • Wax: đánh bóng
  • Window cleaner: nước lau kính
  • Bleach: chất tẩy trắng
  • Cobweb: mạng nhện
  • Corners of the house: góc nhà
  • Declutter: dọn bỏ những đồ dùng không cần thiết
  • Duster: cái phủi bụi
  • Everyday/ weekly cleaning: Dọn dẹp hàng ngày/hàng tuần
  • Mop: chổi lau sàn
  • Mould: mốc, meo

✅ Mọi người cũng xem : quyền sở hữu đất đai là gì

Từ về nhà cửa sửa sang ngôi nhà

  • Get planning/building permission: xin phép giấy phép chính quyền để sửa nhà
  • Have an extension: mở rộng
  • Be handy around the house: chăm chỉ làm việc nhà, khiến cho ngôi nhà sạch sẽ
  • Knock through from the kitchen: thông tường nhà bếp
  • Re-plaster the ceiling: chát lại tường
  • Build a patio: làm mộtloạisânítdướinhà
  • Diy: tự làm
  • Draw up plans: lập kế hoạch
  • Convert the loft: chuyển đổi gác xép thành nơi có thểtạiđược
  • Knock down a wall: đậpcấtmột bức tường
  • Rewire the house: lắp mới đường dây điện
  • Instal central heating/solar panels: lắp mới hệ thống sưởi ấm
  • Turn the dining room into a spare bedroom: chuyển phòng ăn thành phòng ngủ phụ
  • Put in a conservatory / a fitted kitchen / a new bathroom: xây thêm một phòng phụ/một bếp phụ/một phòng tắm mới.
  • Renovation: sửa sang

Từ vựng về nhà cửa Đồ vật trong nhà

  • Alarm clock: đồng hồ báo thức
  • Bathroom scales: cân sức khỏe
  • Blu-ray player: đầu đọc đĩa Blu-ray
  • CD player: máy chạy CD
  • DVD player: máy chạy DVD
  • Dishwasher: Máy rửa bát
  • Electric fire: lò sưởi điện
  • Games console: máy chơi điện tử
  • Gas fire: lò sưởi ga
  • Hoover hoặc vacuum cleaner: máy hút bụi
  • Iron: bàn là
  • Lamp: đèn bàn
  • Radiator: lò sưởi
  • Radio: đài
  • Record player: máy hát
  • Spin dryer: máy sấy quần áo
  • Stereo: máy stereo
  • Telephone: điện thoại
  • TV (viết tắt của television): TV
  • Washing machine: máy giặt
Mọi Người Xem :   GDCD 9 Bài 8: Năng động, sáng tạo

Từ vựng về nhà cửa Đồ đạc chất liệu mềm trong nhà

  • Blanket: chăn
  • Mattress: đệm
  • Pillow: gối
  • Sheet: ga trải giường
  • Tablecloth: khăn trải bàn
  • Blinds: rèm chắn ánh sáng
  • Duvet: chăn
  • Carpet: thảm trải nền
  • Curtains: rèm cửa
  • Cushion: đệm
  • Wallpaper: giấy dán tường
  • Rug: thảm lau chân
  • Towel: khăn tắm
  • Pillowcase: vỏ gối

Từ vựng về nhà cửa một vài đồ vật dụng khác

  • Ironing board: Bàn kê khi là quần áo
  • Light switch: công tắc đèn
  • Mop: cây lau nhà
  • Ornament: đồ trang trí trong nhà
  • Plug: phích cắm điện
  • Plug socket: Ổ cắm
  • Drink cabinet: tủ rượu
  • Cupboard: tủ chén
  • Sponge: mút rửa bát
  • Torch: đèn pin
  • Waste paper basket: giỏ đựng giấy bỏ.

Xem thêm bộ đôi Sách Hack Não 1500App Hack Não PRO với phương pháp phát huy năng lực bộ não cùng mọi giác quan, giúp bạn tự học tại nhà nhénh hơn 50% so với phương pháp thông thường.

TÌM HIỂU NGAY

Bài văn miêu tả ngôi nhà bằng tiếng Anh

ngôi nhà tiếng anh là gì

Từ vựng về nhà cửa trong tiếng Anh

Nhà là nơi chúng ta gắn bó và rất thân thuộc. Nhà là nơi để về. vì thế, giới thiệu về ngôi nhà sẽ là một chủ đề bạn thường xuyên gặp phải trong cuộc sống. Việc bạn giới thiệu được ngôi nhà của mình bằng tiếng Anh là rất cần thiết. Hơn thế nữa, tầm quan trọng của tiếng Anh lại càng khẳng định rõ vị thế của mình trong đời sống hiện đại. Qua đó bạn cũng có thể làm đa dạng cho mình vốn từ vựng về nhà cửa.

So với nhiều chủ đề khác, chủ đề này khá dễ viết do có thường xuyên ý để triển khai tương đương từ vựng tiếng anh về ngôi nhà khá phong phú và dễ dàng ghi nhớ. do đó, chỉ cần khéo léo ứng dụng và thay đổi ngay một chút về mẫu câu, từ vựng về nhà cửa sao cho phù hợp, bạn đã có thể có được một bài viết hay về chủ đề này. Cùng học cách giới thiệu về ngôi nhà bằng tiếng Anh thật ấn tượng và thu nạp một số từ vựng tiếng anh về ngôi nhà.

Giới thiệu về ngôi nhà bằng tiếng Anh

Of all the places on earth, our sweet homes are probably the only place we feel the safest. They are also the only place we are free to do whatever we want without fear of consequences.

My parent wanted the place to feel spacious and bright while keeping their privacy intact. For that, our architecture took inspiration from traditional Japanese-style houses to help my family reconsider the relationship between the external structure and interior. It is built mostly from wood with the design of the house in a modern context. Most of the traditional Japanese-style houses in the countryside have a gate and a pathway within a garden that leads to an entrance.

Having a garden in front of the house allows passers-by and guests to rest their eyes on the garden first. As you walk through the front gate of the property, it leads you to the garden and then the houses entrance, with the level of privacy increasing as you walk further into space. My mother wanted to make sure to allow for smooth motion through the kitchen/living/dining room, bedroom, and bathrooms.

Thats a pretty house which consists of 7 rooms: a living room, a kitchen, a toilet, a bathroom and 3 bedrooms. There are a light brown leather sofa, a television and a sideboard in the living room. Next is a back room which we use as a dining roof, there is a small way with the roof on top to lead to that area.

In the middle of the room is a dinner table which is made from Ebony wood. The whole house is covered by a garden where my mother plants some of the trees. In the right of the kitchen is a clean toilet. Beside the toilet is the bathroom which is equipped a shower, a bathtub, and an electric fire. There are only 3 rooms upstairs that are my parents room, my sisters room, and my private room. There are a television and a bookshelf in my bedroom.

No matter where I go in the future, my foundation will always sit firmly in Phuc Yen, in this environment and with these people who have formed me as a person and taught me how to live. After all, home is where the heart is.

Dịch:

Trong tất cả những nơi trên trái đất, những ngôi nhà ngọt ngào của chúng ta có lẽ là nơi duy nhất chúng ta cảm thấy an toàn nhất. Họ cũng là nơi duy nhất công ty chúng tôi có khả năng tự do làm bất cứ điều gì Chúng Tôi muốn mà không sợ hệ lụy.

Mọi Người Xem :   3 cách ăn uống kiêng khem sai lầm rất có hại, tiếc rằng nhiều người đang áp dụng

Cha mẹ tôi muốn nơi này cảm thấy rộng rãi và sáng sủa trong khi vẫn giữ được sự riêng tư của họ. vì vậy, kiến ​​trúc của Chúng Tôi lấy khoái cảm từ những ngôi nhà kiểu Nhật truyền thống để giúp gia đình tôi xem xét lại mối quan hệ giữa cấu trúc bên ngoài và nội thất. Nó được xây dựng chủ yếu từ gỗ với thiết kế của ngôi nhà trong bối cảnh hiện đại. Hầu hết các ngôi nhà kiểu Nhật truyền thống ở nông thôn đều có cổng và lối đi trong vườn kéo theo lối vào.

Có một khu vườn trước nhà cho phép người qua đường và khách đặt mắt trước khu vườn trước. Khi bạn đi qua cổng trước của khách sạn, nó sẽ dẫn bạn đến khu vườn và sau đó là lối vào nhà, với mức độ riêng tư tăng lên khi bạn bước xa hơn vào không gian. Mẹ tôi muốn đảm bảo cho phép chuyển động trơn tru thông qua nhà bếp / phòng khách / phòng ăn, phòng ngủ và phòng tắm.

Đó là một ngôi nhà đẹp bao gồm 7 phòng: một phòng khách, một nhà bếp, một nhà vệ sinh, một phòng tắm và 3 phòng ngủ. Có một chiếc ghế sofa da màu nâu nhạt, một chiếc tivi và tủ bếp trong phòng khách. Tiếp theo là một phòng phía sau mà công ty chúng tôi sử dụng như một mái nhà ăn uống, có một lối nhỏ với mái trên cùng để dẫn đến khu vực đó.

Ở giữa phòng là một bàn ăn được làm từ gỗ Ebony. Toàn bộ ngôi nhà được bao phủ bởi một khu vườn nơi mẹ tôi trồng một vài cây. Ở bên phải của nhà bếp là một nhà vệ sinh sạch sẽ. Bên cạnh nhà vệ sinh là phòng tắm được trang bị vòi hoa sen, bồn tắm và lửa điện. Chỉ có 3 phòng trên lầu là phòng bố mẹ tôi, phòng chị gái tôi và phòng riêng của tôi. Có một cái tivi và một kệ sách trong phòng ngủ của tôi.

Bất kể tôi đi đâu trong tương lai, nền tảng của tôi sẽ luôn ngồi vững ở Phúc Yên, trong môi trường này và với những người đã hình thành tôi như một người và dạy tôi cách sống. Rốt cuộc, nhà là nơi trái tim.

ngôi nhà tiếng anh là gì

tình từ miêu tả ngôi nhà

Với chủ đề quen thuộc từ vựng tiếng Anh về nhà cửa bạn có khả năng đơn giản tiếp thu và thực hành tiếng Anh giao tiếp để nhớ tốt hơn. Cách học từ vựng tiếng Anh là bạn nên kết hợp nhiều cách đọc, học qua viết giấy, sử dụng hình ảnh, âm thanh. Đặc biệt là học theo phương pháp âm thanh tương tự và truyện chêm, đây là phương pháp mà hàng nghìn bạn học viên đang học cùng cuốn sách: Hack Não 1500 từ tiếng Anh.

Trên đây là những từ vựng chủ đề nhà cửa và Hack Não Từ Vựnghi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quy trình học tiếng Anh! Tham khảo thêm thường xuyên bài viết về những mẹo giúp bạn học từ vựng nhénh nhất và hiệu quả trên Hacknaotuvung nha. Hẹn gặp lại lần sau!

Step Up chúc bạn học tập tốt và sớm thành công!

Các từ tìm kiếm liên quan tới tiếng Anh về nhà cửa:

ngôi nhà đọc tiếng Anh là gì?

từ vựng tiếng Anh về nhà ở

các phòng trong nhà tiếng Anh

các loại phòng trong tiếng Anh

miêu tả ngôi nhà của bạn bằng tiếng Anh

Video liên quan

Tag: ngôi nhà tiếng anh là gì

Hỏi đáp

– Tags:ngôi nhà tiếng anh là gì



Các câu hỏi về ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì


Các hình ảnh về ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu nội dung chi tiết về ngôi nhà trong tiếng anh đọc là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Ngôi Nhà Dịch Sang Tiếng Anh Là GìTừ vựng về nhà cửa Các phòng trong nhà bằng tiếng AnhIELTS Speaking: 10 cách giới thiệu…