“Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Các em có thể theo dõi link dưới đây để cùng học nhé:
Getting Started (Bài mở đầu) : https://youtu.be/pul4ZpiWiT0
Unit 1: Feelings (Cảm xúc) : https://youtu.be/93X1S7OqoqQ
Unit 2: Shapes (Hình dạng) : https://youtu.be/Ma9C3wATMY8
Unit 3: Numbers (Những con số): https://youtu.be/UAhahFIbYmM
Unit 4: Animals (Những con vật): https://youtu.be/U8VO3p9ZRhg
Unit 5: Free time activities (Các hoạt động trong thời gian rãnh): https://youtu.be/t4C8CtvY8iI
*****************************************************************
- Các bạn hãy ủng hộ kênh bằng cách bấm nút màu đỏ ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE) để theo dõi các video mới nhất nhé.
- Nếu thấy video này hay, các bạn nhớ BẤM LIKE, BẤM SHARE (CHIA SẺ) đến các bạn bè khác nhé.
Trân trọng cảm ơn các bạn!
#Khunglongnhotv

“Năng động” trong tiếng anh là gì ? Đó là một câu hỏi rất được thường xuyên bạn thắc mắc và cũng được tìm kiếm rất nhiều trên internet. Bởi từ “năng động” trong tiếng anh là từ vựng mà thường xuyên bạn học tiếng anh cảm thấy khó nhớ và không dễ dùng chính xác khi ở trong các bài đánh giá tiềm lực và xuất hiện rất thường nhật giao tiếp hằng ngày. Vậy nên hiểu được sự khó khăn của thường xuyên bạn, Studytienganh ngày hôm nay sẽ giúp các bạn ôn lại về cấu trúc và cung cấp thông tin hữu dụng về cụm từ “năng động” trong tiếng anh một cách chi tiết để cải thiện vấn đề này nha! 

Năng Động trong Tiếng Anh là gì?

năng động là gì

(Ảnh minh họa)

Mọi Người Xem :   Tin học đại cương là gì

Trước hết, năng động là luôn có những hoạt động tích cực để ảnh hưởng biến đổi thế giới xung quanh nhằm thực hiện tốt mục đích đã định. Những người năng động là những người hăng hái nhiệt tình tham gia các hoạt động xã hội, biết linh động xử lí các tình huống; và không trốn tránh công việc và tỏ ra lười biếng.

 

Trong tiếng anh có một số từ điển hình mang nghĩa “năng động” được dùng phổ biến như dynamic, active, energentic, enthusiasm. Bốn từ vựng tiếng anh này trong câu đều có chức năng là một tính từ. Cho nên những từ trên thường được sử dụng trước danh từ và sau động từ Tobe.

✅ Mọi người cũng xem : chức năng của triết học mácxít là gì

Thông tin cụ thể từ vựng ( Gồm Phát âm, nghĩa tiếng anh, tiếng việt, cụm từ )

Words (Từ vựng)

Pronunciation (Cách phát âm) 

Meanings (Nghĩa chi tiết bằng tiếng anh)

Examples ( Các ví dụ)

1. Dynamic

/dɑɪˈnæm·ɪk/

it means:having a lot of ideas and enthusiasm; energetic and forceful – Năng động

  • Liam, who I work with, is a dynamic person.

  • Dịch nghĩa: Liam người mà tôi làm cùng là một người rất năng động

2. Active

/ˈæk.tɪv/

doing something practical rather than allowing a situation to develop by itself -Năng động

  • My grandfather has been an active member of the Executive Committee since 1980

  • Dịch nghĩa: Ông của tôi là một thành viên năng động của ban chấp hành từ năm 1980.

3. Energetic

/ˌen.əˈdʒet.ɪk/

very active physically and mentally or involving a lot of energy.

-Năng động

  • The children were so energetic because they could play around all day.

  • Dịch nghĩa: Những đứa trẻ đó thực sự rất là năng động bởi vì chúng có thể nô đùa với nhéu cả ngày.

4. Enthusiastic 

/ɪnˌθjuː.ziˈæs.tɪk/

show a feeling of energetic interest in a particular subject or activity and an eagerness to be involved in it.-Nđộng

  • I Feel that You don’t seem enthusiastic about this new project.

  • Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy rằng bạn giường như không năng động lắm về dự án mới này.

Mọi Người Xem :   Ánh Sáng 6500K Là Ánh Sáng Gì? Những Điều Cần Biết - KOSOOM Việt Nam| Đèn LED Kosoom

Để có khả năng nắm được cách phát âm một cách chính xác các bạn có thể tham khảo các video, file luyện nói nha.

 

năng động là gì

(Ảnh minh họa)

 

✅ Mọi người cũng xem : thanh url ở đâu

Các ví dụ minh họa khác:

  • He is very young and dynamic and will be a great addition to the team.

  • Dịch nghĩa: Anh ấy trẻ trung , năng động và sẽ là sự bổ sung tuyệt vời cho đội. 

  •  
  • Investors said that they needed a dynamic expansion of trade with other countries.

  • Dịch nghĩa: Những nhà đầu tư nói rằng họ cần một sự mở rộng thương mại năng động với những đất nước khác.

  •  
  • When I studied at the university, my teacher showed us the importance of a dynamic economy.

  • Dịch nghĩa: Khi mà tôi học ở trường đại học, giáo viên của tôi đã chỉ ra cho công ty chúng tôi thấy được tầm quan trọng của nền kinh tế năng động.

  •  
  • They want to recruit a young, dynamic business mânger for their London office.

  • Dịch nghĩa: Họ muốn tuyển một giám đốc buôn bán trẻ và năng động cho chi nhánh của họ ở Luân Đôn.

  •  
  • He was seen as young and energetic compared to his predecessor.

  • Dịch nghịch: Anh ấy được nhận xét là một người trẻ trung và năng động so với người tiền nhiệm.

  •  
  • The economy is dynamic because people discover and develop it in their own ưays úing their own unique skills.

  • Dịch nghĩa: Nền kinh tế thì luôn năng động bởi vì con người luôn khám phá và phát triển nó theo cách riêng của họ và dùng bằng những kĩ năng độc nhất của họ.

  •  
  • He is supposed to be an active member of our club, although he is always busy with his company.

  • Dịch nghĩa: Anh ấy được xem là một thành viên năng động trong câu lạc bộ, mặc dù anh ấy luôn luôn bận rộn với Doanh nghiệp của mình.

  •  
  • He used to be an active child when he was 8 years old.

  • Dịch nghĩa: Anh ấy từng là một đứa trẻ năng động khi anh ấy 8 tuổi.

  •  
  • Students participate in the school’s rhetoric clubs because they want to be more active.

  • Dịch nghĩa: Các học sinh tham gia các câu lạc bộ hùng biện ở trường bởi vì họ muốn trở nên năng động hơn.

Mọi Người Xem :   ăn ở nghĩa là gì?

✅ Mọi người cũng xem : điều dưỡng cơ bản là gì

một số từ vựng tiếng anh liên quan

 

-Dynamic equilibrium : Cân bằng động

-Active area: Khu vực năng động

-Actively : Năng động (Trạng  từ của Active)

-The active voice: Dạng câu chủ động trong tiếng anh

– An Active brain: não bộ lanh lợi( linh hoạt, năng động)

-Dynamically: Năng động ( Động từ của Dynamic)

-Dynamism: Sự năng động ( Danh từ của dynamic)

-Dynamic model: Mẫu động lực học

 

năng động là gì

(Ảnh minh họa)

 

*Từ trái nghĩa với năng động

 

-Lazy : lười

-Ineffective: Không hiệu quả

-Bleak : ảm đạm, thiếu sự năng động

-Stable: Ổn định, không thay đổi

-Apathy: thờ ơ

Trên đây là toàn kiến thức cụ thể về từ “năng động” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng siêu hot mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh và  Mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường học tiếng Anh của bạn. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật thành công!

  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về phòng Gym
  • Công Nợ trong Tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ
  • Cấu trúc và cách dùng no sooner trong tiếng anh
  • “Sỏi” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Back Office là gì và cấu trúc cụm từ Back Office trong câu Tiếng Anh
  • “Bệnh Trĩ” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Cấu Trúc và Cách dùng từ Shoot trong câu Tiếng Anh
  • Ảnh hình nền cute màu hồng tải về cho điện thoại, máy tính


Các câu hỏi về năng đông sáng tạo tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê năng đông sáng tạo tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Nghĩa của từ : comment | Vietnamese Translation 1

Nghĩa của từ : comment | Vietnamese Translation

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…
Nhà cung cấp là gì? Vai trò của nhà cung cấp trong kinh doanh 2

Nhà cung cấp là gì? Vai trò của nhà cung cấp trong kinh doanh

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…
Sổ tay Hướng dẫn thực hành truy vết người tiếp xúc với người có xét nghiệm SARS-CoV-2 dương tính 3

Sổ tay Hướng dẫn thực hành truy vết người tiếp xúc với người có xét nghiệm SARS-CoV-2 dương tính

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…
Giải đáp: Dịch Vụ GPRS Của MobiFone Có Mất Phí Không? 4

Giải đáp: Dịch Vụ GPRS Của MobiFone Có Mất Phí Không?

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…
Vùng có dịch là gì? 5

Vùng có dịch là gì?

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…
Dịch trùn quế là gì? Cách sản xuất & sử dụng bón cây? 6

Dịch trùn quế là gì? Cách sản xuất & sử dụng bón cây?

ContentsĐánh giá về “Năng Động” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ViệtNăng Động trong Tiếng Anh là gì?Thông tin cụ thể từ vựng…