29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ

Bài viết 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ”

Đánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ


Xem nhanh
Các Môn Học Bằng Tiếng Anh | Ms Thuỷ KISS English
► Đăng ký nhận Video mới nhất: https://bit.ly/2YtthGR
✅ ƯU ĐÃI khoá học phát âm chuẩn tiếng Anh: https://kissenglishcenter.com/pro/
✅ ƯU ĐÃI trọn bộ khoá học tiếng Anh online: https://kissenglishcenter.com/online/
------
Nội Dung Bài Học: Tên các môn học bằng tiếng Anh

Maths: Môn toán
Literature: Môn văn
Foreign language: Môn ngoại ngữ
English: Môn tiếng Anh
History: Môn lịch sử
Physics: Môn vật lý
Chemistry: Môn hóa học
Civic Education: Môn giáo dục công dân
Art: Mĩ thuật
Engineering: Kỹ sư
Informatics Technology: Công nghệ thông tin
Biology: Sinh học
Music: Âm nhạc
Craft: Thủ công
Physical Education: Thể dục

⭐️ Xem chi tiết bài viết tại đây: https://kissenglishcenter.com/cac-mon-hoc-bang-tieng-anh/

-----
QUÀ TẶNG ĐẶC BIỆT:
✅ Ưu đãi 68% khoá học tiếng Anh ONLINE: https://kissenglishcenter.com/online/
✅ Thuỷ hỗ trợ SỬA PHÁT M online tại đây: https://kissenglishcenter.com/pro/
-----

⭐️ Xem thêm:
- Cách viết email xin việc bằng tiếng Anh: https://youtu.be/AThjpJRlM6w
- Nguyên âm, phụ âm u0026 Nguyên âm đôi trong tiếng Anh: https://youtu.be/O1wnLvrsstM
- Cách nói giờ trong tiếng Anh (Đầy đủ): https://youtu.be/45CgIu403l0
- Cách so sánh bằng trong tiếng Anh: https://youtu.be/ilhGQ_biFLE
- Cách đọc số tiền trong tiếng Anh: https://youtu.be/v8TanZeHu2k

-----
❤️ Thông tin liên hệ:
- Zalo: 0938208014
- Website: https://kissenglishcenter.com/
- Youtube: https://youtube.com/kissenglishcentervn/
- Facebook: https://facebook.com/kissenglishcenter/

----
🔥 Các video có nhiều người xem nhất (nên xem) | KISS English:
- Học từ vựng tiếng Anh siêu tốc: https://youtu.be/L3VqGKtoY0U
- Những từ tiếng Anh hay phát âm sai: https://youtu.be/61cRQ81zoFw

🎁 Nhận video học tiếng Anh miễn phí: https://kissenglishcenter.com/free/

Mỗi chúng ta đều đặn dành ít nhất 12 năm đến trường, có thể nói việc học hành đóng vai trò rất lớn và quan trọng trong cuộc đời mỗi người. Nhưng bạn có bao giờ tự hỏi tên các môn học đó trong tiếng Anh là gì không? Hãy cùng chúng mình mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh về các môn học nhé. Biết thêm cách gọi của những môn học này sẽ vừa giúp bạn giao tiếp tốt hơn, vừa thuận tiện trong việc tra cứu tài liệu đấy.

Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOY

  • Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

Cài eXtension miễn phí

  • Bôi đen từ vựng ở trong câu để tra từ và bấm vào nút “Add” từ

extension

  • eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không chỉ lưu mỗi từ vựng đó.
  • không những thế, eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập từ vựng mới mỗi ngày với những trò chơi thú vị.

✅ Mọi người cũng xem : tuổi rồng là cung hoàng đạo gì

Xem thêm

Chủ đề 1 – Các môn khoa học một cách tự nhiên

scienceScience noun

/’saiəns/

The intellectual and practical activity encompassing the systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

khoa học

Ví dụ: Science is an integral part of life. (Khoa học là một phần tất yếu của đời sống.)

mathMathematics noun

/,mæθə’mætiks/

The abstract science of number, quantity, and space, either as abstract concepts (pure mathematics), or as applied to other disciplines such as physics and engineering (applied mathematics)

toán học

hay viết tắt thành math

Ví dụ: I’m rather bad at math. (Tôi học khá kém toán.)

physicsPhysics noun

/’fiziks/

The branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy.

vật lý

Ví dụ: One of the first lessons of physics is always measuring. (một trong số những bài học đầu tiên trong môn vật lý luôn là đo lường.)

chemistryChemistry noun

/’kemistri/

The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

hóa học

Ví dụ: We get to carry out some experiments during chemistry class. (Bọn em được làm thí nghiệm trong giờ hóa.)

biologyBiology noun

/bai’ɒlədʒi/

The study of living organisms.

sinh vật học

Ví dụ: Through biology, we know that human beings account for a tiny fraction in the animal kingdom. (Học sinh học, ta mới biết loài người chỉ là một phần nhỏ trong giới động vật.)

astronomyAstronomy noun

/əs’trɔnəmi/

The branch of science which deals with celestial objects, space, and the physical universe as a whole.

thiên văn học

tránh để bị nhầm lẫn với astrology – chiêm tinh thuật (horoscope,…)

Ví dụ: We can learn the formation and death of stars in astronomy. (Chúng ta được học về sự hình thành cũng như cái chết của các vì sao trong môn thiên văn.)

algebraAlgebra noun

/’ældʒibrə/

The part of mathematics in which letters and other general symbols are used to represent numbers and quantities in formulae and equations.

đại số

Ví dụ: They put letters into problems of algebra, as if numbers alone aren’t hard enough. (Bài toán đại số có thêm cả chữ cái, như thể số không thôi chưa đủ khó.)

geometryGeometry noun

/dʒi’ɔmitri/

The branch of mathematics concerned with the properties and relations of points, lines, surfaces, solids, and higher dimensional analogues.

hình học

Ví dụ: Basic geometry starts with getting familiar with shapes. (Hình học cơ bản bắt đầu từ làm quen với các khối hình.)

calculusCalculus noun

/’kælkjʊləs/

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions.

giải tích

Ví dụ: Two main branches of calculus are differentiation and integration. (Hai nhánh chính của giải tích là đạo hàm và tích phân.)

Mọi Người Xem :   Kem chống nắng Eucerin chính hãng, khuyến mãi - Tháng 7, 2022

Bạn có khả năng xem video dưới đây để ôn lại một vài từ trên nha

✅ Mọi người cũng xem : visa d2 1 hàn quốc là gì

Chủ đề 2 – Các môn khoa học xã hội (tới trình độ THPT)

literatureLiterature noun

/’litrət∫ə[r]/

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

văn học, ngữ văn

Ví dụ: Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… are major figures of Japanese literature. (Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… là những tượng đài của văn học Nhật Bản.)

historyHistory noun

/’histri/

The study of past events, particularly in human affairs.

lịch sử

Ví dụ: Studying history, we see that the 20th century was really tumultuous. (Học lịch sử, ta thấy thế kỷ 20 đầy biến động.)

geographyGeography noun

/dʒi’ɒgrəfi/

The study of the physical features of the earth and its atmosphere, and of human activity as it affects and is affected by these.

địa lý

Ví dụ: One of Russia’s geography problem is that she has so little contact with warm waters. (một trong những vấn đề địa lý của nước Nga là nước này không tiếp xúc thường xuyên với vùng biển ấm.)

ethicsEthics noun

/’eθiks/  

The branch of knowledge that deals with moral principles.

đạo đức, luân lý học

Ví dụ: I doubt that studying ethics under this system, we actually understand true virtues and vices. (Tôi ngờ rằng học đạo đức trong hệ thống này giúp ta hiểu phẩm hạnh và suy đồi thực sự.)

foreign languageForeign language noun

/’fɒrən ‘læηgwidʒ/

A language originally from another country. It is also a language not spoken in the native country of the person referred to.

ngoại ngữ

Ví dụ: English is the most studied foreign language. (Tiếng Anh là ngoại ngữ được học thường xuyên nhất.)

Mọi Người Xem :   Top 9 Cau Điếc Là Gì - buyer.com.vn

Chủ đề 3 – Các môn khoa học xã hội (trình độ Đại học trở lên)

linguisticsLinguistics noun

/liη’gwistiks/

The scientific study of language and its structure, including the study of grammar, syntax, and phonetics.

ngôn ngữ học

Ví dụ: I thought linguistics only concerns with matters such as origins of languages and has nothing to do with math – boy was I wrong. (Tôi cứ ngỡ ngôn ngữ học chỉ để tâm tới những vấn đề như nguồn gốc ngôn ngữ và không dính dáng gì tới toán – tôi đã nhầm to.)

economicsEconomics noun

/,i:kə’nɒmiks/ hoặc /,ekə’nɒmiks/

The branch of knowledge concerned with the production, consumption, and transfer of wealth.

kinh tế học

Ví dụ: Too many people take economics these days. (Dạo này thường xuyên người chọn học kinh tế quá.)

psychologyPsychology noun

/sai’kɒlədʒi/

The scientific study of the human mind and its functions, especially those affecting behaviour in a given context.

tâm lý học

Ví dụ: If you don’t study psychology – or don’t consult with those who do, you shouldn’t claim so certainly that you have some sort of mental illness. (Nếu bạn không theo tâm lý học – hay không nhờ những người có hiểu biết tư vấn, bạn không nên khẳng định chắc chắn bạn có bệnh tâm lý.)

philosophyPhilosophy noun

/fi’lɔsəfi/

The study of the fundamental nature of knowledge, reality, and existence, especially when considered as an academic discipline.

triết học / triết lý

Ví dụ: Studying philosophy is like jumping in a rabbit hole. (Học triết như nhảy vào hố không đáy.)

SociologySociology noun

/,səʊsiˈɒlədʒi/

The study of the development, structure, and functioning of human society.

xã hội học

Ví dụ: Sociology focuses on the functioning of society, how humans interacts with one another. (Xã hội học tập trung vào cách xã hội vận hành, cách con người tiếp xúc với nhau.)

AnthropologyAnthropology noun

/,ænθre’pɒlədʒi/

The study of human societies and cultures and their development.

nhân chủng học

Ví dụ: Meanwhile, anthropology concentrates on different cultures. (Còn nhân chủng học quan tâm tới các tộc người và nền văn hóa khác nhau.)

archeologyArchaeology noun

/,ɑ:ki’ɒlədʒi/

The study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artefacts and other physical remains.

khảo cổ học

Ví dụ: How long does it take to turn grave robbing into archaeology? (Mất bao lâu thì trộm mộ trở thành khảo cổ?)

Bạn có khả năng xem video này để học lại các từ trong 2 mục trên nha:

✅ Mọi người cũng xem : thao tác lập luận là gì

Chủ đề 4 – Các môn nghệ thuật

fine artsFine arts noun

/fain ɑ:[r]ts/

Art (such as painting, sculpture, or music) concerned primarily with the creation of beautiful objects.

mỹ thuật

Ví dụ: Historically, the five main fine arts were painting, sculpture, architecture, music, and poetry. (Trong lịch sử, mỹ thuật bao gồm hội họa, điêu khắc, kiến trúc, âm nhạc và thi ca.) (trích wikipedia về fine art.)

paintingPainting noun

/ˈpeɪntɪŋ/

1. The action or skill of using paint, either in a picture or as decoration.

hội họa

Ví dụ: Painting has an interesting history. (Hội họa có lịch sử phát triển rất thú vị.)

2. A painted picture.

bức tranh

Ví dụ: Someone stole all the paintings in my living room. (Ai đó ăn trộm mọi bức tranh treo trong phòng khách tôi mất rồi.)

sculptureSculpture noun

/’skʌlpt∫ə[r]/

The art of making two- or three-dimensional representative or abstract forms, especially by carving stone or wood or by casting Buyer.com.vnl or plaster.

điêu khắc

Ví dụ: Ancient sculptures is a great way to study parts of history. (Những bức điêu khắc cổ là một cách học một phần lịch sử rất tốt.)

architectureArchitecture noun

/ˈɑː[r]kɪtɛktʃə/

The art or practice of designing and constructing buildings.

kiến trúc

Ví dụ: My favourite type of architecture is brutalism. (Kiểu kiến trúc tôi thích là theo trường phái thô mộc.)

musicMusic noun

/’mju:zik/

The art or science of composing or performing music.

âm nhạc

Ví dụ: I put on music all the time to avoid being alone with my own thoughts. (Tôi bật nhạc mọi lúc để không phải ở một mình với suy nghĩ của bản thân.)

poetryPoetry noun

/ˈpəʊɪtri/

Literary work in which the expression of feelings and ideas is given intensity by the use of distinctive style and rhythm; poems collectively or as a genre of literature.

thơ, thi ca

Ví dụ: I haven’t seen Burning*, but I think Poetry* is Lee Chang-dong’s best work. (Tôi chưa xem Thiêu Đốt, nhưng tôi nghĩ Thi Ca là tác phẩm hay nhất của Lee Chang-dong.)

art appreciationAppreciation noun

/ə,pri:∫i’ei∫n/

Recognition and enjoyment of the good qualities of someone or something.

cảm thụ

Ví dụ: Each art form has a different way of appreciation. (Mỗi loại hình nghệ thuật lại có cách cảm thụ khác nhéu.)

aestheticsAesthetics noun

/i:s’θetiks/

A set of principles concerned with the nature and appreciation of beauty.

mỹ học

Tiếng Anh-Mỹ đánh vần là esthetics.

Ví dụ: Vaporwave borrows a lot from 80s and Northeast Asian aesthetics. (Vaporwave mượn thường xuyên yếu tố mỹ học từ thập niên 80 tương đương từ vùng Đông Bắc Á.)

Mọi Người Xem :   đối tượng khách hàng Tiếng Anh là gì

Bài tập ôn luyện

1. Xếp các từ vào 2 cột sau

Nature sciences

Social sciences

 

math, literature, philosophy, physics, biology, chemistry, archaeology, astronomy, economics, anthropology, calculus, sociology, geography, algebra

2. Nối tên các môn học với tính từ tương ứng

a. Chemistry

A. Historical

b. Algebra

B. Literary

c. History

C. Musical

d. Sociology

D. Chemical

e. Music

E. Physical

f. Physics

F. Geometric

g. Ethics

G. Algebraic

h. Economics

H. Sociological

i. Literature

j. Geometry

I. Ethical

J. Economic

Lưu ýHistorical /hɪˈstɒrɪk(ə)l/ có nghĩa là: liên quan tới môn lịch sử, thuộc về lịch sử

           Historic /hi’stɒrik/ có nghĩa là: có ý nghĩa, vai trò quan trọng trong lịch sử

Economical /ɛkəˈnɒmɪk(ə)l/ là: tiết kiệm, có tính kinh tế

Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ là: liên quan tới nền kinh tế/kinh tế học

3. Trả lời các câu hỏi sau

  • Name three branches you know of mathematics?
  • Which one is an actual science, astronomy or astrology?
  • What did fine arts consist of historically?
  • What’s the difference between anthropology and sociology?

Bạn hãy để lại câu trả lời của bạn ở phần comment nha!

Đừng quên lưu lại và ôn tập các từ vựng tiếng Anh về các môn học nhiều nhé. eJOY eXtension sẽ là trợ thủ đắc lực nếu bạn cảm thấy cần sự trợ giúp đấy.

Trên đây mình mới chỉ nhắc qua tới một vài môn học nổi bật. Nếu bạn muốn tăng vốn từ của mình về chủ đề này hay nhiều chủ đề khác, các bạn có thể tham khảo bộ từ 3000 Smart Words trên trang web eJOY Go nhé.

Chúc các bạn học vui!



Các câu hỏi về môn học tự nhiên tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê môn học tự nhiên tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết môn học tự nhiên tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết môn học tự nhiên tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết môn học tự nhiên tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về môn học tự nhiên tiếng anh là gì


Các hình ảnh về môn học tự nhiên tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu tin tức về môn học tự nhiên tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thông tin chi tiết về môn học tự nhiên tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts