Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!

Bài viết Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất! thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất! trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!



Máy tính và mạng Internet đang trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta. Đặc biệt là trong thời đại Hiện tại, khi chúng ta làm việc, trò chuyện và giữ liên lạc với bạn bè, đồng nghiệp đều đặn cần sử dụng đến mạng Internet và máy tính. Vì vậy, nắm vững được một vài từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề này là vô cùng quan trọng. Hãy cùng TOPICA Native tìm hiểu ngay sau đây nhé!

Xem thêm:

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Nghệ thuật
  • Những bí kíp khi lựa chọn website học tập anh văn giao tiếp online

1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính và mạng

1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính và mạng

Máy tính và mạng Internet là một chủ đề vô cùng quen thuộc mà các bạn có thể gặp hằng ngày ngay trong công việc, học tập hoặc trong đời sống. chính vì vậy lượng từ vựng tiếng Anh về máy tính và mạng rất lớn. Dưới đây là một số từ vựng liên quan chia theo các chủ đề nhỏ hơn để bạn tham khảo.

Từ vựng công nghệ thông tin về máy tính

Xem thêm video cùng chủ đề : Não bạn sẽ trở nên kỳ diệu thế nào khi học tiếng Anh || TOPICA NativeX

Mô tả video

👉 ‘Siêu nền tảng’ TOPICA NativeX mới – Định nghĩa lại việc học tiếng Anh hiệu quả và đúng cách cho người bận rộn, giúp bạn nhớ lâu hơn gấp 5 lần và rút ngắn 1/2 thời gian học.nn👉ĐĂNG KÝ HỌC THỬ MIỄN PHÍ NGAY 👉 https://bit.ly/des-freetestXn#TOPICA #TOPICANativeX #TopicaEdtechGroup #tienganhtructuyen #NativeXn————————–n‘SIÊU NỀN TẢNG’ TOPICA NativeX – Học tiếng Anh trực tuyến hiệu quả và toàn diện 4 kỹ năng NGHE – NÓI – ĐỌC – VIẾT cho người bận rộn.n💙 Tăng 20 lần chạm mỗi điểm kiến thức với vòng lặp học tập 6E giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn.n💙 Tăng khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.n💙 Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.n💙 Thú vị hơn với 10.000 hoạt động cải thiện 4 kỹ năng ngoại ngữ từ giáo trình chuẩn Quốc tế của National Geographic Learning và Macmillan Education.

Mọi Người Xem :   Quả trám là quả gì? Công dụng và Cách dùng trị bệnh

✅ Mọi người cũng xem : gạch tự chèn là gì

1.1 Từ vựng về thiết bị máy tính

1.1 Từ vựng về thiết bị máy tính
  • cable [ ˈkeɪ.bəl ] : dây
  • desktop computer (thường viết tắt là desktop) [ ˈdɛskˌtɑp kəmˈpjutər ] : máy tính bàn
  • hard drive [ ˈhɑːrd ˌdraɪv ] : ổ cứng
  • keyboard [ ˈkiː.bɔːrd ] : bàn phím
  • laptop [ ˈlæp.tɑːp ] : máy tính xách tay
  • monitor [ ˈmɑː.nə.t̬ɚ ] : phần màn hình
  • mouse [ maʊs ] : chuột
  • PC (viết tắt của personal computer) [ ˌpɝː.sən.əl kəmˈpjuː.t̬ɚ ] : máy tính cá nhân
  • power cable [ ˈpaʊər ˈkeɪbəl ] : cáp nguồn
  • printer [ ˈprɪn.t̬ɚ ] : máy in
  • screen [ skriːn ] : màn hình
  • speakers [ ˈspikərz ] : loa
  • tablet computer [ ˈtæblət kəmˈpjutər ] (thường viết tắt là tablet): máy tính bảng

TOPICA Native – HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRỰC TUYẾN CHO NGƯỜI ĐI LÀM

>> cải thiện trình độ Tiếng Anh, tăng cơ hội thăng tiến trong công việc với:Lịch học linh hoạt với 16 tiết học online/ngày.Phương pháp PIALE giúp tăng khả năng phản xạ tự nhiên và nhớ lâu hơn.Lộ trình được tối ưu cho mỗi cá nhân, cam kết đầu ra sau 3 tháng.Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.      ➤ Nhận ngay khóa học thử miễn phí cùng TOPICA Native!

✅ Mọi người cũng xem : lục thân trong tử vi là gì

1.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành máy tính

1.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành máy tính
  • Application [,æpli’kei∫n] – Ứng dụng.
  • Command [kə’mɑ:nd] – Ra lệnh, lệnh (trong máy tính).
  • Circuit [‘sə:kit] (n): Mạch
  • Convert [kən’və:t] (v): Chuyển đổi
  • Microfilm[‘maikroufilm] – Vi phim.
  • Storage [‘stɔ:ridʒ] – Lưu trữ.

Xem thêm video cùng chủ đề : Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Máy Tính Và Internet

Mô tả video

bạn muốn biết thêm nhiều từ vựng và cách đọc chuẩn. video này và những video từ vựng tiếng anh theo chủ đề sẽ giúp bạn. nnnkết bạn với mình nhá.nhttp://facebook.com/hayqn

1.3 Từ vựng tiếng Anh về mạng internet

1.3 Từ vựng tiếng Anh về mạng internet
  • broadband internet hoặc broadband [ ˈwaɪrlɪs ˈrutər ] : mạng băng thông rộng
  • firewall [ ˈfaɪə.wɔːl ] : tường lửa
  • to access the Internet [ ˈækˌsɛs ði ˈɪntərˌnɛt ] : truy cập internet
  • ISP (Internet Service Provider): ISP (nhà cung cấp dịch vụ internet)
  • to download [ ˈdaʊn.loʊd ] : tải xuống
  • web hosting [ ˈweb ˌhoʊ.stɪŋ ] : dịch vụ thuê máy chủ
  • website [ ˈwɛbˌsaɪt ] : trang web
  • wireless internet hoặc WiFi [ ˈwaɪrlɪs ˈɪntərˌnɛt ] : mạng không dây

Từ vựng tiếng Anh về chủ đề máy tính và mạng thường rất quen thuộc trong công việc và đời sống

  • attachment [ əˈtætʃ.mənt ] : tài liệu đính kèm
  • email address [ iˈmeɪl ˈæˌdrɛs ] : địa chỉ email
  • new message [ nju ˈmɛsəʤ ] : thư mới
  • password [ ˈpæs.wɝːd ] : mật khẩu
  • to email [ ˈiː.meɪl ] : gửi email
  • to forward [ ˈfɔːr.wɚd ]: chuyển tiếp
  • to reply [ rɪˈplaɪ ] : trả lời
  • to send an email [ sɛnd æn iˈmeɪl ] : gửi
  • username [ ˈjuː.zɚ.neɪm ]: tên người dùng

1.4 Từ vựng tiếng Anh về cách sử dụng máy tính

1.4 Từ vựng tiếng Anh về cách sử dụng máy tính
  • to plug in [ ˈplʌɡ.ɪn ] : cắm điện
  • to restart [ ˌriːˈstɑːrt ] : khởi động lại
  • to shut down [ ʃʌt daʊn ] : tắt máy
  • to start up [ ˈstɑːrt.ʌp ] : khởi động máy
  • to switch off hoặc to turn off [ swɪtʃ / tɝːn ] : tắt
  • to switch on hoặc to turn on: bật
  • to unplug [ ʌnˈplʌɡ ] : rút điện

✅ Mọi người cũng xem : biểu tượng singapore là con gì

1.5 một vài từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác

1.5 một vài từ vựng tiếng Anh chủ đề máy tính khác
  • antivirus software [ antivirus ˈsɔfˌtwɛr ] : phần mềm chống virus
  • database [ ˈdeɪ.t̬ə.beɪs ] : cơ sở dữ liệu
  • document [ ˈdɑː.kjə.mənt ] : văn bản
  • file [ faɪl ] : tệp tin
  • folder [ ˈfoʊl.dɚ ] : thư mục
  • hardware [ ˈhɑːrd.wer ] : phần cứng
  • lower case letter [ ˈloʊər keɪs ˈlɛtər ] : chữ thường
  • memory [ ˈmem.ər.i ] : bộ nhớ
  • network [ ˈnet.wɝːk ] : mạng lưới
  • processor speed [ ˈprɑˌsɛsər spid ] : tốc độ xử lý
  • software [ ˈsɑːft.wer ] : phần mềm
  • space bar [ ˈspeɪs ˌbɑːr ] : phím cách
  • spreadsheet [ ˈspred.ʃiːt ] : bảng tính
  • to log off [ lɔg ɔf ] : đăng xuất
  • to log on [ lɔg ɑn ] : đăng nhập
  • to print [ prɪnt ]: in
  • to scroll down [ skroʊl daʊn ] : cuộn xuống
  • to scroll up [ skroʊl ʌp ] : cuộn lên
  • to type [ taɪp ] : đánh máy
  • upper case letter hoặc capital letter [ ˈʌpər keɪs ˈlɛtər / kæpətəl ˈlɛtər ]  chữ in hoa
  • virus [ ˈvaɪ.rəs ] : vi rut
  • word processor [ ˈwɝːd ˌprɑː.ses.ɚ ] : chương trình xử lý văn bản
Mọi Người Xem :   Vải Linen Là Gì? Ưu Nhược Điểm? Ứng Dụng Của Vải Linen Trong Ngành May Mặc

TOPICA NativeX – Học tiếng Anh toàn diện “4 kỹ năng ngôn ngữ” cho người bận rộn.

     Với mô hình “Lớp Học Nén” độc quyền:Tăng hơn 20 lần chạm “điểm kiến thức”, giúp hiểu sâu và nhớ lâu hơn gấp 5 lần.Tăng có khả năng tiếp thu và tập trung qua các bài học cô đọng 3 – 5 phút.Rút ngắn gần 400 giờ học lý thuyết, tăng hơn 200 giờ thực hành.Hơn 10.000 vận hành cải thiện hơn 4 kỹ năng ngoại ngữ theo giáo trình chuẩn Quốc tế từ National Geographic Learning và Macmillan Education.

✅ Mọi người cũng xem : mua iphone cpo ở đâu uy tín

2. Các thao tác dùng máy tính và internet

2. Các thao tác dùng máy tính và internet
  • Accept/ enable/ block/ delete cookies: Chấp nhận/ kích hoạt/ chặn/ xóa cookies
  • Go online/ on the Internet: trực tuyến trên Internet
  • Browse/ surf/ search/ scour the Internet/the Web: Lướt/ tìm kiếm/ lùng sục Internet
  • Have a high-speed/ dial-up /broadband/ wireless (Internet) connection: Có đường truyền tốc độ cao/ quay số/ băng thông rộng/ mạng không dây
  • Access/ connect to /locate the server: Tiếp cận/ kết nối/ xác định máy chủ
  • Use/ open/ close/ launch a/ your web browser: sử dụng/ mở/ đóng/ bắt đầu trình duyệt web
  • Update your anti-virus software: Cập nhật phần mềm diệt virus

3. Mẫu câu tiếng Anh về máy tính và mạng internet

3. Mẫu câu tiếng Anh về máy tính và mạng internet

Để có khả năng ghi nhớ hiệu quả và học từ vựng tiếng Anh một cách chủ động, cách đơn giản và hiệu quả nhất đó chính là tự đặt câu bằng tiếng Anh dùng các từ vựng mới. Dưới đây là một vài mẫu câu tiếng Anh về chủ đề máy tính và mạng internet để bạn có khả năng tham khảo.

  • It seems like my computer has some problems, please check for me.Dịch: Trông có vẻ như máy tính của tôi có vài vấn đề, làm ơn kiểm tra cho tôi với 
  • I have a file that I can’t open for some reason.Dịch: Tôi có một tệp tài liệu mà tôi không thể mở ra được vì vài lý do.
  • Do you think your computer might have a virus?Dịch: Bạn có nghĩ là máy tính của tôi đang có vi-rút không?
  • How much RAM do you need? How big a hard drive will you need?Dịch: Anh cần RAM bao nhiêu, ổ cứng lớn cỡ nào?
  • Does this desktop come with a monitor?Dịch: Máy tính này có đi kèm với màn hình luôn không?

4. Bài viết giới thiệu về máy tính bằng Tiếng Anh

4. Bài viết giới thiệu về máy tính bằng Tiếng Anh
  • Computer is a modern tool which has made life very easy and simple. It has the capability to complete more than one task in small time. It is able to do work of many human beings alone within less time. It is the utility of highest efficiency. The first computer was a mechanical computer which was created by the Charles Babbage. A computer works successfully using its hardware and fully installed application software. Other accessories of the computer are keyboard, mouse, printer, CPU and UPS.
  • The data which we put into the computer using device is called input data and device as input device and data which we take outside using printer or the other device is called as output data and device as output device. The input data gets changed into the information which can be stored and changed anytime. Computer is very safe tool for data storage which is being used in various fields. We can shop, pay our electricity bill, water bill, video chat, messaging, e-mail messages anywhere in the world and lots of online activities using the internet.
Mọi Người Xem :   Docosan - Chia sẻ thông tin y tế và kiến thức chăm sóc sức khỏe

Dịch:

  • Máy tính là một thiết bị hiện đại đã làm cho cuộc sống trở nên dễ dàng và dễ dàng. Nó có thể hoàn thành thường xuyên việc trong thời gian ngắn. Nó có thể làm những công việc của thường xuyên người trong thời gian ít hơn. Nó rất hữu ích trong việc đem lại hiệu quả cao nhất. Chiếc máy tính đầu tiên là một máy tính cơ học được tạo bởi Charleg Babbge. Một chiếc máy tính vận hành thành công bằng việc dùng các phần cứng của nó và được cài đặt các ứng dụng phần mềm đầy đủ. Những phụ kiện khác của máy tính là bàn phím, chuột, máy in, CPU và UPS.
  • Những dữ liệu chúng ta cài đặt vào máy tính để sử dụng được gọi là dữ liệu đầu vào và thiết bị là thiết bị đầu vào, và dữ liệu cái mà chúng ta dùng bên ngoài như máy in và các thiết bị khác được gọi là dữ liệu đầu ra và thiết bị là thiết bị đầu ra. Dữ liệu đầu vào được thanh đổi thành những thông tin mà có khả năng được lưu trữ và thay đổi ngay bất cứ lúc nào. Máy tính là thiết bị án toàn cho việc lưu trữ dữ liệu để sử dụng trong các lĩnh vực khác nhéu. Chúng ta có khả năng mua sắm, thay toán hóa đơn điện, hóa đơn nước, nói chuyện video, tin nhắn, gửi e mail của chúng ta bất kỳ ở đâu trong thế giới này và thường xuyên hoạt động trực tuyến bằng việc sử dụng Internet.

Hy vọng bài viết trên đã mang đến cho các bạn những từ vựng và mẫu câu thông dụng, hữu ích nhất về máy tính và mạng Internet. Các bạn cũng có thể cùng tìm hiểu những chủ đề tiếng Anh giao tiếp thường gặp trong cuộc sống hằng ngày cùng với TOPICA Native ngay tại đây nhé!

TOPICA Native – HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP TRỰC TUYẾN CHO NGƯỜI ĐI LÀM

>> cải thiện hơn trình độ Tiếng Anh, tăng cơ hội thăng tiến trong công việc với:Lịch học linh động với 16 tiết học online/ngày.Phương pháp PIALE giúp tăng khả năng phản xạ tự nhiên và nhớ lâu hơn.Lộ trình được tối ưu cho mỗi cá nhân, cam kết đầu ra sau 3 tháng.Học và trao đổi cùng giao viên từ Châu Âu, Mỹ chỉ với 139k/ngày.      ➤ Nhận ngay khóa học thử miễn phí cùng TOPICA Native!



Các câu hỏi về máy vi tính tiếng anh đọc là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê máy vi tính tiếng anh đọc là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết máy vi tính tiếng anh đọc là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết máy vi tính tiếng anh đọc là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết máy vi tính tiếng anh đọc là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về máy vi tính tiếng anh đọc là gì


Các hình ảnh về máy vi tính tiếng anh đọc là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo tin tức về máy vi tính tiếng anh đọc là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung về máy vi tính tiếng anh đọc là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Từ vựng tiếng Anh về chủ đề: Máy tính và mạng chính xác và đầy đủ nhất!1. Từ vựng tiếng Anh về chủ đề…

This Post Has One Comment

Comments are closed.