Trích dẫn từ điển

1. (Tính) Quê kệch, thô lậu. ◇Hán Thư 漢書: “Biện nhi bất hoa, chất nhi bất lí” 辨而不華, 質而不俚 (Tư Mã Thiên truyện 司馬遷傳) Rành rẽ mà không màu mè, mộc mạc mà không quê mùa.2. (Tính) Thông tục, lưu hành trong dân gian. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất nhật, hữu cổ ảo khiên hoàng khuyển cái thực kì gia, phách bản lí ca” 一日, 有瞽媼牽黃犬丐食其家, 拍板俚歌 (Chân Hậu 甄后) Một hôm có bà lão mù dắt con chó vàng đi ăn xin trước cửa nhà, gõ phách mà hát bài dân ca.3. (Động) Cậy nhờ, nương tựa. ◇Hán Thư 漢書: “Phù tì thiếp tiện nhân, cảm khái nhi tự sát, phi năng dũng dã, kì hoạch vô lí chi chí nhĩ” 夫婢妾賤人, 感概而自殺, 非能勇也, 其畫無俚之至耳 (Quý Bố đẳng truyện 季布等傳) Những tì thiếp người thấp kém, cảm khái mà tự tử, không phải là có dũng khí, chỉ vì không biết trông cậy (vào đâu) nên đến như thế mà thôi.4. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa ở Trung Quốc, phân bố ở tỉnh Quảng Đông, ven biển vùng tây nam cho tới tỉnh Quảng Tây.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

????

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

bỉ lí 鄙俚 • lí ngữ 俚語

một vài bài thơ có sử dụng

• Độc Mạnh Giao thi kỳ 2 – 讀孟郊詩其二 (Tô Thức)• Lệ giang nhàn vịnh – 麗江閑咏 (Ngô Thì Nhậm)• Văn tế thần sách – 祭書神文 (Lỗ Tấn)

Từ điển phổ thông

1. nhờ, cậy2. quê kệch

Từ điển Thiều Chửu

① Nhờ, như vô lí 無俚 cũng như nói vô liêu 無聊 không nhờ cái gì cho khuây khoã được.② Quê kệch, như lí ca 俚歌 câu hát quê kệch của người nhà quê hát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tục, thô tục, thô kệch quê mùa;② (văn) Nhờ: 無俚Không nhờ cái gì để khuây khoả được;③ Bản làng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng. Rảnh rang nhàn rỗi không biết làm gì — Thấp hèn thô bỉ — Quê mùa vụng về — Bài hát ở nơi quê mùa. Cũng gọi là Lí ca 俚歌.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

????

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

lý ngữ 俚語 • lý ngữ 俚语

một vài bài thơ có dùng

• Độc Mạnh Giao thi kỳ 2 – 讀孟郊詩其二 (Tô Thức)• Lệ giang nhàn vịnh – 麗江閑咏 (Ngô Thì Nhậm)• Văn tế thần sách – 祭書神文 (Lỗ Tấn)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Tiếng đệm cuối câu, nhà Nguyên hay sử dụng. ◇Tây sương kí 西廂記: “Sư phụ chính vọng tiên sinh lai lí” 師父正望先生來哩 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhị chiết) Sư cụ tôi đang đợi thầy đến ạ.2. (Danh) Dặm Anh (mile). § Mỗi dặm Anh là 5029 m.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 2

ki lí cô lỗ 嘰哩咕嚕 • lí lỗ 哩嚕

một vài bài thơ có sử dụng

• Hữu tử tất hữu sinh – 有死必有生 (Trì Bát thiền sư)

Từ điển phổ thông

(tiếng đệm trong câu nói)

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng đệm cuối câu nói, nhà Nguyên hay sử dụng.② Dặm nước Anh (mile). Mỗi dặm Anh là 5029 thước, một tấc Tầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dặm Anh (= 1609m). Xem 英里 [yinglê]. Xem 哩 [li], [li].

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) (trợ) ① Cơ: 山上的雪還沒有化哩 Tuyết trên núi vẫn chưa tan cơ;② Nào là: 碗哩,筷子哩,都擺好了 Nào chén, nào đũa, đều bày xong cả. Xem 哩 [li], [lê], 英里 [yinglê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu — Tên một đơn vị đo chiều dài của Anh quốc, tức dặm Anh ( mile ), vào khoảng 1609 thước tây.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có sử dụng

• Hữu tử tất hữu sinh – 有死必有生 (Trì Bát thiền sư)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trục lí” 妯娌: xem “trục” 妯.

Tự hình 2

imageimage

Từ ghép 1

trục lí 妯娌

Từ điển phổ thông

chị em dâu

Từ điển Thiều Chửu

① Trục lí 妯娌 chị em dâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 妯娌 [zhóulê].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trục lí 妯娌: Tiếng xưng hô giữa chị em dâu.

Tự hình 2

imageimage

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày. ◎Như: “thảo lí” 草履. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Phân hương mại lí khổ đinh ninh” 分香賣履苦叮嚀 (Đồng Tước đài 銅雀臺) Chia hương, bán giày, khổ tâm dặn dò.2. (Danh) Chân. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hồi cố, tắc thùy thiều nhi, xiên nhiên cánh khứ, lí tức tòng chi” 回顧, 則垂髫兒, 囅然竟去, 履即從之 (Họa bích 畫壁) Quay đầu lại, thì ra là cô gái tóc rủ trái đào, mỉm cười rồi bỏ đi, (chàng) chân lập tức đi theo .3. (Danh) Lộc. ◎Như: “phúc lí” 福履 phúc lộc.4. (Danh) Hành vi, phẩm hạnh, sự tích đã làm nên. ◎Như: “thao lí” 操履 cái dấu tích đã giữ được trong các sự đã qua, “lí lịch” 履歷 chỗ kinh lịch tại chức vụ trong đời đã làm ra.5. (Danh) Kính từ. § Thường dùng trong thư tín.6. (Danh) Lễ. § Thông 釐. ◇Thi Kinh 詩經: “Thụ đại quốc thị đạt, Suất lí bất việt” 受大國是達, 率履不越 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長髮) Nhận lấy nước lớn thì thông đạt, Noi theo lễ mà không vượt qua.7. (Danh) Tên quỷ thần.8. (Danh) Tên một quẻ trong sáu mươi bốn quẻ.9. (Danh) Chỉ lĩnh thổ, cương giới quốc gia. ◇Tả truyện 左傳: “Tứ ngã tiên quân lí: đông chí vu hải, tây chí vu Hà…” 賜我先君履: 東至于海, 西至于河… (Hi Công tứ niên 僖公四年) Ban cho ta cương giới vua trước: đông tới biển, tây tới Hoàng Hà…10. (Danh) Họ “Lí”.11. (Động) Mang, xỏ (giày). ◇Sử Kí 史記: “Lương nghiệp vi thủ lí, nhân trường quỵ lí chi” 良業為取履, 因長跪履之 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương đã nhặt giày, nên cũng quỳ xuống xỏ (cho ông cụ).12. (Động) Giẫm, xéo, đạp lên. ◎Như: “lâm thâm lí bạc” 臨深履薄 tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ, “đái thiên lí địa” 戴天履地 đội trời đạp đất. ◇Tô Thức 蘇軾: “Lí sàm nham, phi mông nhung” 履巉岩, 披蒙茸 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Giẫm lên mỏm đá lởm chởm, rẽ đám cỏ rậm rạp.13. (Động) Đi, bước đi. ◇Tô Thức 蘇軾: “Tích khổ túc tật, kim diệc năng lí” 昔苦足疾, 今亦能履 (Tiến chu trường văn trát tử 薦朱長文札子) Trước kia mắc phải tật ở chân, nay lại đi được.14. (Động) Trải qua, kinh lịch. ◇Tiêu Cám 焦贛: “Binh cách vi hoạn, lược ngã thê tử, gia lí cơ hàn” 兵革為患, 掠我妻子, 家履饑寒 (Dịch lâm 易林, Chấn chi bí 震之賁) Chiến tranh loạn lạc, cướp đoạt vợ con ta, gia đình chịu đựng đói lạnh.15. (Động) Ở, ở chỗ. ◇Lưu Hướng 劉向: “Phù chấp quốc chi bính, lí dân chi thượng” 夫執國之柄, 履民之上 (Tân tự 新序, Quyển tứ 卷四, Tạp sự 雜事).16. (Động) Đến, tới. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngã kim danh liệt tiên tịch, bổn bất ưng tái lí trần thế” 我今名列仙籍, 本不應再履塵世 (Hồ tứ thư 胡四姐) Thiếp nay đã ghi tên trong sổ tiên, vốn không muốn trở lại cõi trần.17. (Động) Thi hành, thật hành. ◇Lễ Kí 禮記: “Xử kì vị nhi bất lí kì sự, tắc loạn dã” 處其位而不履其事, 則亂也 (Biểu kí 表記).18. (Động) Khảo nghiệm, xem xét. ◎Như: “lí mẫu” 履畝 xem xét đo đạc ruộng đất.

Tự hình 5

Dị thể 7

履????????????????????????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

履????????????㠅癁澓

Không hiện chữ?

Từ ghép 7

bất sam bất lí 不衫不履 • đái thiên lí địa 戴天履地 • đảo lí 倒履 • đảo lí tương nghênh 倒履相迎 • đính nhân lí nghĩa 頂仁履義 • lí lịch 履歷 • sỉ lí 蹝履

một số bài thơ có dùng

Mọi Người Xem :   An Niệu Nữ - Giải pháp cho người tiểu són, tiểu không tự chủ, tiểu nhiều lần-Nhà thuốc Gia Hân

• Bộ vận Bạch Mai Phan Ngọc Hoàn “Thị biểu đệ” hoạ chi – 步韻白梅潘玉環示表弟和之 (Trần Đình Tân)• Cát cú 1 – 葛屨 1 (Khổng Tử)• Đắc gia thư, thị nhật tác – 得家書是日作 (Cao Bá Quát)• Đế kinh thiên – 帝京篇 (Lạc Tân Vương)• Giang thượng tống nữ đạo sĩ Trữ Tam Thanh du Nam Nhạc – 江上送女道士褚三清遊南嶽 (Lý Bạch)• Hoài nội kỳ 1 – 懷內其一 (Ngô Thì Nhậm)• Hữu cảm – 有感 (Ngô Thế Lân)• Tầm Nam Khê Thường sơn đạo nhân ẩn cư – 尋南溪常山道人隱居 (Lưu Trường Khanh)• Trùng đăng Ngự Long tự chung các (Canh Tuất) – 重登御龍寺鍾閣(庚戌) (Phạm Đình Hổ)• Vọng hải triều – 望海潮 (Tần Quán)

Từ điển phổ thông

1. giày da2. giày xéo

Từ điển Thiều Chửu

① Giầy da, giầy đi đóng bằng da gọi là lí.② Giầy xéo, như lâm thâm lí bạc 臨深履薄 tới chỗ sâu xéo váng mỏng, nói ý là sự nguy sợ.③ Lộc, như phúc lí 福履 phúc lộc.④ Sự hành vi, chỉ về sự tích đã làm nên, như thao lí 操履 cái dấu tích đã giữ được trong các sự đã qua, lí lịch 履歷 chỗ kinh lịch tại chức vụ trong đời đã làm ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giày: 革履 Giày da; 削足適履 Gọt chân cho vừa giày;② Giẫm, giày xéo, vượt: 如履薄冰 Như giẫm băng mỏng; 履險如夷 Vượt nguy hiểm như chơi, không ngại điều kiện;③ Bước, dời chân: 步履維艱 Đi đứng khó khăn;④ Thi hành, thực hiện: 履約 Thực hiện lời hứa;⑤ Việc đã làm nên: 操履 Các dấu tích đã giữ được trong những việc đã qua;⑥ (văn) Lộc: 福履 Phúc lộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giầy. Dép — Đi giầy. Xỏ dép — Bổng lộc của quan lại — Tên một quẻ bói trong kinh Dịch, dưới quẻ Đoài, trên quẻ Càn — Lĩnh thổ, đất đai — Dẵm, đạp lên. Đi.

Tự hình 5

Dị thể 7

履????????????????????????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

履????????????㠅癁澓

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• Hà trung chi thuỷ ca – 河中之水歌 (Tiêu Diễn)• Hoa Tử cương – 華子崗 (Bùi Địch)• Nhàn tình phú – 閑情賦 (Đào Tiềm)• Quan phu tử miếu tán – 關夫子廟讚 (Nguyễn Nghiễm)• Tam diễm phụ – 三艷婦 (Vương Thiệu Tông)• Thiên hạ hưng vong trị loạn chi nguyên luận – 天下興亡治亂之原論 (Viên Thông thiền sư)• Thứ vận Hoàng môn thị lang Nguyễn Cúc Pha hạ tân cư thành – 次韻黃門侍郎阮菊坡賀新居成 (Nguyễn Trãi)• Tích tích diêm – Thái tang Tần thị nữ – 昔昔鹽-采桑秦氏女 (Triệu Hỗ)• Trào Lỗ nho – 嘲魯儒 (Lý Bạch)• Tương trung kỷ hành – Tương phi miếu – 湘中紀行-湘妃廟 (Lưu Trường Khanh)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trào tiếu. ◇Trương Hành 張衡: “Do dư dĩ Tây Nhung cô thần, nhi khôi Mục Công ư cung thất” 由余以西戎孤臣, 而悝穆公於宮室 (Đông Kinh phú 東京賦).2. (Danh) Chữ sử dụng đặt tên người.

Tự hình 2

imageimage

Chữ gần giống 7

????????理理狸浬捚

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

lo buồn

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.② Một âm là lí. Lo, buồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lo, buồn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo buồn. Buồn thương — Một âm là Khôi. Xem khôi.

Tự hình 2

imageimage

Chữ gần giống 7

????????理理狸浬捚

Không hiện chữ?

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây mận.2. (Danh) Họ “Lí” 李.

Tự hình 5

Dị thể 3

䤚李????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

đào lí 桃李 • qua điền lí hạ 瓜田李下 • qua lí 瓜李 • tiền lí 前李

một vài bài thơ có dùng

• Bát ai thi kỳ 5 – Tặng bí thư giám Giang Hạ Lý công Ung – 八哀詩其五-贈秘書監江夏李公邕 (Đỗ Phủ)• Cảm cựu ca giả [Hồ thượng tặng ca giả] – 感舊歌者【湖上贈歌賈】 (Đại Biểu Nguyên)• Đề mẫu đơn – 題牡丹 (Bổng kiếm bộc)• Đông nhật Lạc thành bắc, yết Huyền Nguyên Hoàng Đế miếu – 冬日洛城北謁玄元皇帝廟 (Đỗ Phủ)• Giáp Tuất đông thập nguyệt thập tam nhật Thuỷ Trúc viên Hồ Hữu Nguyên tiên sinh huệ tống đan hà, phó trù nhân tác khoái chiêu đồng lân Lệ Viên công tử cộng chước lạc thậm nhân thành chuyết ngâm trí tạ – 甲戌冬十月十三日水竹園胡友元先生惠送丹蝦付廚人作鱠招同鄰棣園公子共酌樂甚因成拙吟致謝 (Nguyễn Phúc Ưng Bình)• Hồi cựu quán – 回舊貫 (Trình Thuấn Du)• Khai Nghiêm tự bi ký – 開嚴寺碑記 (Trương Hán Siêu)• Lữ cảm tam chương kỳ 2 – 旅感三章其二 (Lâm Bật)• Lý Ba tiểu muội ca – 李波小妹歌 (Khuyết danh Trung Quốc)• Mẫu biệt tử – 母別子 (Bạch Cư Dị)

Từ điển phổ thông

cây mận

Từ điển Thiều Chửu

① Cây mận.② Cùng một nghĩa với chữ lí 理. Như tư lí 司李 quan án, cũng có khi viết là tư lí 司理.③ Hành lí, ai đi đâu cũng phải sắm sửa đồ dùng khi đi đường, nên gọi là hành lí 行李. Chữ 李 cùng nghĩa với chữ 理.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây mận;② Quả mận;③ Hành lí. Xem 行李 [xíngli];④ (văn) Như 理 (bộ 玉);⑤ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây mận. Cung oán ngâm khúc có câu: » Sân đào lí mây lồng man mác, nền đỉnh chung nguyệt gác mơ màng «. Họ người. Cung oán ngâm khúc có câu: » Câu cẩm tú đàn anh họ Lí. « ( tức Lí Bạch đời Đường ).

Tự hình 5

Dị thể 3

䤚李????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• An Hoạch sơn Báo Ân tự bi ký – 安獲山報恩寺碑記 (Chu Văn Thường)• Chinh nhân phụ – 征人婦 (Cao Bá Quát)• Đông nhật Lạc thành bắc, yết Huyền Nguyên Hoàng Đế miếu – 冬日洛城北謁玄元皇帝廟 (Đỗ Phủ)• Lạc hoa – 落花 (Triệu Quỳ)• Lữ xá thư sự – 旅舍書事 (Cù Hữu)• Quy thự – 歸墅 (Lý Thương Ẩn)• Tặng Tô tứ Hề – 贈蘇四徯 (Đỗ Phủ)• Thạch Môn bộc bố – 石門暴布 (Từ Chiếu)• Trường An thành hoài cổ – 長安城懷古 (Nguyễn Trung Ngạn)• Vịnh cúc kỳ 1 – 詠菊其一 (Nguyễn Khuyến)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: dặm biển, đơn vị chiều dài trên mặt biển, bằng 1852 m. § Cũng viết là “hải lí” 海里.

Tự hình 1

image

Chữ gần giống 7

????????理理狸捚悝

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có sử dụng

• Tảo xuân – 早春 (Bạch Ngọc Thiềm)

Từ điển phổ thông

dặm biển, hải lý

Từ điển Thiều Chửu

① Dặm bể, mỗi dặm bể 6080 thước nước Anh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dặm biển, hải lí (= 1853 mét).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 浬(1).

Tự hình 1

image

Chữ gần giống 7

????????理理狸捚悝

Không hiện chữ?

một số bài thơ có dùng

• Tảo xuân – 早春 (Bạch Ngọc Thiềm)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sửa ngọc, mài giũa ngọc.2. (Động) Sửa sang, chỉnh trị, làm cho chỉnh tề ngay ngắn. ◎Như: “chỉnh lí” 整理 sắp đặt cho ngay ngắn, “tu lí” 修理 sửa sang, “quản lí” 管理 coi sóc. ◇Lưu Cơ 劉基: “Pháp đố nhi bất tri lí” 法斁而不知理 (Mại cam giả ngôn 賣柑者言) Pháp luật hủy hoại mà không biết sửa.3. (Động) Làm việc, lo liệu. ◎Như: “lí sự” 理事 làm việc.4. (Động) Tấu nhạc, cử nhạc. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Ẩn kỉ phần hương lí ngọc cầm” 隱几焚香理玉琴 (Tức hứng 即興) Dựa ghế, đốt hương, gảy đàn ngọc.5. (Động) Ôn tập, luyện tập. ◇Vô danh thị 無名氏: “Tằng lí binh thư tập lục thao” 曾理兵書習六韜 (Nháo đồng đài 鬧銅臺) Đã từng luyện tập binh thư lục thao.6. (Động) Phản ứng, đáp ứng (đối với lời nói hoặc hành vi của người khác). ◎Như: “bất lí” 不理 không quan tâm, “lí hội” 理會 thông hiểu.7. (Danh) Thớ, đường vân. ◎Như: “thấu lí” 腠理 thớ da thịt, “mộc lí” 木理 vân gỗ.8. (Danh) Thứ tự, mạch lạc. ◎Như: “hữu điều hữu lí” 有條有理 có thứ tự mạch lạc.9. (Danh) Quy luật, ý chỉ của sự vật. ◎Như: “thiên lí” 天理, “công lí” 公理, “chân lí” 真理, “nghĩa lí” 義理, “định lí” 定理.10. (Danh) Đời xưa gọi quan án là “lí”, cho nên tòa án thượng thẩm bây giờ gọi là “đại lí viện” 大理院.11. (Danh) Môn vật lí học hoặc khoa tự nhiên học. ◎Như: “lí hóa” 理化 môn vật lí và môn hóa học.12. (Danh) Họ “Lí”.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

理????????狸浬捚悝

Không hiện chữ?

Từ ghép 74

án lí 案理 • bất lí 不理 • bệnh lí 病理 • biện lí 辦理 • bội lí 背理 • chánh lí 正理 • chân lí 真理 • chí lí 至理 • chỉnh lí 整理 • chính lí 正理 • chưởng lí 掌理 • công lí 公理 • cùng lí 窮理 • cứ lí 據理 • cương lí 疆理 • dịch lí 易理 • duy lí 唯理 • đại lí 代理 • đạo lí 道理 • địa lí 地理 • định lí 定理 • đổng lí 董理 • giáo lí 教理 • hợp lí 合理 • kinh lí 經理 • lí do 理由 • lí giải 理解 • lí hoá 理化 • lí luận 理論 • lí phát 理髪 • lí quốc 理國 • lí sản 理產 • lí số 理數 • lí sự 理事 • lí tài 理財 • lí thất 理七 • lí thú 理趣 • lí thuyết 理說 • lí trí 理智 • lí tưởng 理想 • lí ưng 理應 • liệu lí 料理 • luân lí 倫理 • luận lí 論理 • nghĩa lí 義理 • nghịch lí 逆理 • nhập lí 入理 • nhập tình nhập lí 入情入理 • nhiếp lí 攝理 • ôn lí 溫理 • pháp lí 法理 • phi lí 非理 • quản lí 管理 • sinh lí 生理 • sinh lí học 生理學 • suy lí 推理 • sự lí 事理 • tá lí 佐理 • tán lí 讚理 • tâm lí 心理 • thiên lí 天理 • thụ lí 受理 • thuần lí 純理 • thuyết lí 說理 • tình lí 情理 • tổng lí 總理 • trị lí 治理 • triết lí 哲理 • tuy lí vương 綏理王 • văn lí 文理 • vật lí 物理 • vật lí học 物理學 • viện lí 援理 • xử lí 處理

Mọi Người Xem :   Sinh Ngày 10/11 Là Cung Hoàng Đạo Gì ? Tháng 11 Là Cung Hoàng Đạo Gì - http://buyer.com.vn

một số bài thơ có dùng

• Chính Túc Vương gia yến tịch thượng, phú mai thi thứ Giới Hiên bộc xạ vận – 正肅王家宴席上賦梅詩次介軒僕射韻 (Trần Nguyên Đán)• Chu trung hiểu khởi – 舟中曉起 (Tương An quận vương)• Cổ phong – 古風 (Vương Kiều Loan)• Cổ thể thi nhất thủ hoạ Triều Tiên quốc sứ Lý Đẩu Phong ký giản trường thiên – 古體詩一首和朝鮮國使李斗峰寄柬長篇 (Nguyễn Đăng)• Đề Tử Đồng đế quân miếu – 題梓潼帝君廟 (Phùng Khắc Khoan)• Điền gia tức sự ngâm – 田家即事吟 (Nguyễn Khuyến)• Lương Phủ ngâm (I) – 梁父吟 (Gia Cát Lượng)• Thái tang tử kỳ 07 – 采桑子其七 (Phùng Duyên Kỷ)• Tống Hứa Đường tiên bối chi Quan Kinh huyện – 送許棠先輩之官涇縣 (Trịnh Cốc)• Trừu thần ngâm – 抽脣吟 (Tuệ Trung thượng sĩ)

Từ điển phổ thông

1. vân, đường vân2. lý lẽ3. sửa sang

Từ điển Thiều Chửu

① Sửa ngọc, làm ngọc.② Sửa sang, trị. Như lí sự 理事 làm việc, chỉnh lí 整理 sắp đặt, tu lí 修理 sửa sang, v.v.③ Ðiều lí 條理, phàm cái gì có trước có sau có gốc có ngọn không loạn thứ tự đều gọi là điều lí. Ðiều 條 là nói cái lớn, lí 理 là nói cái nhỏ, như sự lí 事理, văn lí 文理 đều một nghĩa ấy cả.④ Ðạo lí 道理, nói về sự nên làm gọi là đạo 道, nói về cái lẽ sao mà phải làm gọi là lí 理. Lí tức là cái đạo tự nhiên vậy.⑤ Thớ, như thấu lí 腠理 mang thớ da dẻ. Xem chữ thấu 腠.⑥ Ðời xưa gọi quan án là lí, cho nên toà án thượng thẩm bây giờ gọi là đại lí viện 大理院.⑦ Ôn tập, đem cái nghe biết trước mà dung nạp với cái mới hiểu cho chỉnh tề gọi là lí.⑧ Cùng ứng đáp không trả lời lại, tục gọi là bất lí 不理, nghe tiếng lọt vào lòng thông hiểu được gọi là lí hội 理會.⑨ Lí học, nghiên cứu về môn học thân tâm tinh mệnh gọi là lí học 理學 hay đạo học 道學. Môn triết học 哲學 bây giờ cũng gọi là lí học 理學.⑩ Lí khoa 理科 một khoa học thống kê về tính vật như vật lí học 物理學, hoá học 化學, v.v.⑪ Lí chướng 理障 chữ nhà Phật, không rõ lẽ đúng thực, bị ý thức nó chướng ngại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thớ: 肌理 Thớ thịt; 木 理 Thớ gỗ;② Lí lẽ: 合理 Hợp lí; 理屈詞窮 Lời cùng lí đuối, đuối lí; 理當如 此 Lẽ ra là thế, đúng phải như vậy;③ (Vật) lí: 理科 Ngành khoa học một cách tự nhiên; 數理化 Toán lí hoá;④ Xử sự, quản lí: 處理 Xử lí; 理財 Quản lí tài chánh;⑤ Chỉnh lí, sắp xếp: 理一理書籍 Sắp xếp lại sách vở;⑥ Thèm quan tâm đến, đếm xỉa (chỉ thái độ và ý kiến đối với người khác, thường dùng với ý phủ định): 路上碰見了,誰也沒理誰 Gặp nhéu giữa đường, chẳng ai thèm hỏi ai; 跟他說了半天,他理也不理 Nói với anh ta cả buổi mà anh ta vẫn dửng dưng chẳng thèm quan tâm; 置之不理 Bỏ mặc không đếm xỉa;⑦ (văn) Luyện tập, ôn tập: 十年一理,猶不遺忘 Mười năm ôn lại một lần, vẫn không quên mất (nhan thị gia huấn);⑧ (văn) Tấu lên, cử nhạc lên: 理正聲,奏妙曲 Cử chính thanh (tiếng nhạc đoan chính), tấu diệu khúc (Kê Khang: Cầm phú); 試理一曲消遣 Đàn chơi một bản để tiêu khiển;⑨ Lí học (một ngành của triết học Trung Quốc);⑩ (văn) Sửa ngọc, làm ngọc;⑪ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài giũa ngọc cho đẹp — Sửa sang, sắp đặt công việc — Cái lẽ của sự vật. Lẽ phải.

Tự hình 3

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

理????????狸浬捚悝

Không hiện chữ?

Từ ghép 26

án lý 按理 • bất hợp lý 不合理 • chân lý 眞理 • chân lý 真理 • chỉnh lý 整理 • chính lý 正理 • đại lý 代理 • địa lý 地理 • hợp lý 合理 • luân lý 伦理 • luân lý 倫理 • lý giải 理解 • lý luận 理論 • lý luận 理论 • lý tưởng 理想 • nguyên lý 原理 • pháp lý 法理 • quản lý 管理 • suy lý 推理 • tâm lý 心理 • thẩm lý 审理 • thẩm lý 審理 • trợ lý 助理 • tu lý 修理 • xử lý 处理 • xử lý 處理

một vài bài thơ có dùng

• Cung oán đề từ – 宮怨題辭 (Nguyễn Gia Thiều)• Dạ ẩm thi – 夜飲詩 (Nguyễn Cư Trinh)• Khoá phạt mộc – 課伐木 (Đỗ Phủ)• Phụng tống Vương Tín Châu Cầm bắc quy – 奉送王信州崟北歸 (Đỗ Phủ)• Quế chi hương – Toại sơ hành trạng – 桂枝香-遂初行狀 (Nguyễn Huy Oánh)• Tặng nhân kỳ 2 – 贈人其二 (Lỗ Tấn)• Thủ 30 – 首30 (Lê Hữu Trác)• Tiên tử động trung hữu hoài Lưu Nguyễn – 仙子洞中有懷劉阮 (Tào Đường)• Túc Hoa Thạch thú – 宿花石戍 (Đỗ Phủ)• Tương vũ hý tác – 將雨戲作 (Cao Bá Quát)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới bịt tóc.② Thứ sa mắt vuông.③ Một âm là suỷ. Táp suỷ 颯纚 dài thườn thượt, lòng thòng.④ Lại một âm là lí. Kéo nhằng mãi ra, quấn quít liền nối nhéu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

LH, ràng buột — Các âm khác là Li, Si, xem các âm này.

Tự hình 1

image

Dị thể 3

斯縰????

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• Ly tao – 離騷 (Khuất Nguyên)

Từ điển trích dẫn

1. § cũng như “lí” 裡.

Tự hình 5

Dị thể 5

裡里裏裡里

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 3

bao lí 包裏 • biểu lí 表裏 • tâm lí 心裏

một vài bài thơ có dùng

• Đăng Trấn Vũ tự chung lâu – 登鎮武寺鐘樓 (Vũ Tông Phan)• Kim Lăng hậu quan kỳ – 金陵後觀棋 (Tiền Khiêm Ích)• Lâm tịch kệ – 臨寂偈 (Nhược Ngu thiền sư)• Mao trai thư hoài – 茅齋書懷 (Nguyễn Thiên Tích)• Nhạn Môn Hồ nhân ca – 雁門胡人歌 (Thôi Hiệu)• Ô dạ đề – 烏夜啼 (Lục Du)• Tân Lương – 新涼 (Từ Cơ)• Thành đông cư – 城東居 (Đặng Minh Bích)• Thiếp bạc mệnh – 妾薄命 (Lưu Nguyên Thục)• Văn hữu đăng tiểu khoa đề ký – 聞友登小科題寄 (Phan Quế)

Từ điển phổ thông

1. ở trong2. lần lót áo

Từ điển Thiều Chửu

① Lần lót áo.② Trong, cái gì ở trong đều gọi là lí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớp vải lót bên trong (áo, chăn), lớp lót, mặt trái của vải vóc: 被裏兒 Mặt trong vỏ chăn; 衣服裏兒 Vải lót quần áo; 這面是裏兒 Mặt này là trái;② Phía trong: 裏屋 Nhà trong; 裏圈 Vòng trong;③ Trong: 手裏 Trong tay; 箱子裏 Trong hòm; 話裏有話 Nói bóng;④ Nơi, bên, đằng, phía: 這裏 Nơi đây; 那裏 Bên kia; 頭裏 Đằng trước;⑤ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở bên trong áo — Trong. Bên trong — Cái bào thai — Trong bạch thoại có nghĩa là nơi chốn, chỗ.

Mọi Người Xem :   Project Charter là gì? Hướng dẫn viết Project Charter cơ bản

Tự hình 5

Dị thể 5

裡里裏裡里

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

na lý 那裏

một số bài thơ có dùng

• Chiếu kính kiến bạch phát – 照鏡見白髮 (Trương Cửu Linh)• Chu hành – 舟行 (Vũ Phạm Khải)• Cửu trương cơ kỳ 4 – 九張機其四 (Khuyết danh Trung Quốc)• Hoán khê sa (Sương nhật minh tiêu thuỷ trám không) – 浣溪沙(霜日明霄水蘸空) (Trương Hiếu Tường)• Hoán khê sa kỳ 2 – Sơn hoa tử – 浣溪沙其二-山花子 (Lý Cảnh)• Phú nguyệt hồng hoa tự trào – 賦月紅花自嘲 (Trần Danh Án)• Tảo xuân hành – 早春行 (Vương Duy)• Thiên Mụ hiểu chung – 天姥曉鐘 (Nguyễn Hiển Tông)• Thù Quách cấp sự – 酬郭給事 (Vương Duy)• Vịnh ô – 詠烏 (Lý Nghĩa Phủ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lớp vải lót trong áo, chăn. ◇Thi Kinh 詩經: “Lục y hoàng lí” 綠衣黃裡 (Bội phong 邶風, Lục y 綠衣) Áo màu xanh lục vải lót màu vàng.2. (Danh) Bên trong. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tương Sơn tự lí hữu chân thân” 湘山寺裡有眞身 (Vọng Tương Sơn tự 望湘山寺) Trong chùa Tương Sơn còn để lại chân thân.3. (Danh) Nơi, chỗ. ◎Như: “giá lí” 這裡 nơi đây, “na lí” 那裡 bên kia.4. (Danh) Phạm vi thời gian. ◎Như: “dạ lí” 夜裡 trong đêm.5. (Trợ) Đặt cuối câu, cũng như 哩.6. § Cũng viết là “lí” 裏.

Tự hình 1

image

Dị thể 4

裏里裡????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

một số bài thơ có sử dụng

• Chiêu Quân từ kỳ 2 – 昭君詞其二 (Bạch Cư Dị)• Đăng Hoàng Lâu tẩu bút thị Bắc sứ thị giảng Dư Gia Tân – 登黃樓走筆示北使侍講余嘉賓 (Phạm Sư Mạnh)• Điệp luyến hoa kỳ 3 – 蝶戀花其三 (Âu Dương Tu)• Đổ – 賭 (Hồ Chí Minh)• Hoạ hữu nhân Yên hà ngụ hứng kỳ 2 – 和友人煙霞寓興其二 (Nguyễn Trãi)• Lưu Linh mộ – 劉伶墓 (Nguyễn Du)• Phá trận tử – 破陣子 (Án Thù)• Tiểu yến quan kỹ – 小宴觀妓 (Lê Thánh Tông)• Tống nhân hoàn kinh – 送人還京 (Sầm Tham)• Trung thu – 中秋 (Hồ Chí Minh)

Từ điển phổ thông

1. ở trong2. lần lót áo

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ lí 裏.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 裏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Lí 裏.

Tự hình 1

image

Dị thể 4

裏里裡????

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

na lý 那裡 • phật la lý đạt 佛羅裡達 • thủ lý 手裡 • tuyết lý hồng 雪裡蕻

một số bài thơ có dùng

• Canh Tuất trừ tịch – 庚戌除夕 (Phạm Đình Hổ)• Dĩ kính tặng biệt – 以鏡贈別 (Bạch Cư Dị)• Dữ Chương Giang đồng niên Trương thái học – 與漳江同年張太學 (Nguyễn Phi Khanh)• Ký Lý Đảm, Nguyên Tích – 寄李儋元錫 (Vi Ứng Vật)• Thiếu nữ tản kiều – 少女撒嬌 (Phạm Đình Hổ)• Thu dạ lữ hoài ngâm – 秋夜旅懷吟 (Đinh Nhật Thận)• Thu tứ – 秋思 (Trương Tịch)• Tĩnh toạ – 靜坐 (Nguyễn Văn Siêu)• Trệ khách – 滯客 (Nguyễn Du)• Xuân du – 春遊 (Phạm Nhân Khanh)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ ở, nhà ở. ◇Thi Kinh 詩經: “Tương Trọng tử hề, vô du ngã lí” 將仲子兮, 無踰我里 (Trịnh phong 鄭風, Tương Trọng tử minh 將仲子) xin phép chàng Trọng tử, Đừng trèo qua nhà em.2. (Danh) Làng. § Ngày xưa, chỗ dân ở 25 nhà gọi là “lí”.3. (Danh) Xóm phường, hàng phố. ◎Như: “lí hạng” 里巷 ngõ xóm, “lân lí” 鄰里 hàng xóm.4. (Danh) Quê hương, quê nhà. ◎Như: “cố lí” 故里 quê cũ. ◇Giang Yêm 江淹: “Cát từ nhẫn ái, li bang khứ lí” 割慈忍愛, 離邦去里 (Biệt phú 別賦) Dứt bỏ mẹ cha, lìa xứ xa quê.5. (Danh) Lượng từ: dặm (đơn vị chiều dài). § Ngày xưa 360 bước là một dặm; ngày nay, “công lí” 公里 là một nghìn thước (1000 m).6. (Danh) Bên trong. § Thông 裡.7. § Giản thể của 裏, 裡.

Tự hình 4

Dị thể 3

裏裡里

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 25

anh lí 英里 • bách lí 百里 • bách lí tài 百里才 • châu lí 州里 • cố lí 故里 • công lí 公里 • điểu lí 鳥里 • hải lí 海里 • hành lí 行里 • hương lí 鄉里 • khư lí 墟里 • lân lí 鄰里 • lí dịch 里役 • lí hào 里豪 • lí trưởng 里長 • lư lí 閭里 • phó lí trưởng 副里長 • phương lí 方里 • thản lí 坦里 • thích lí 戚里 • thiên lí 千里 • tử lí 梓里 • xa lí 車里 • ỷ lí 綺里 • yếu lí 要里

một vài bài thơ có dùng

• Bồn trì – 盆池 (Jingak Hyesim)• Đăng đồ – 登途 (Khiếu Năng Tĩnh)• Giao Chỉ cảnh Khâu Ôn huyện – 交趾境丘溫縣 (Trần Phu)• Khương thôn kỳ 1 – 羌村其一 (Đỗ Phủ)• Nhạn – 雁 (Đỗ Mục)• Nhập An Bang – 入安邦 (Hồ Xuân Hương)• Thanh Khê hành – 清溪行 (Lý Bạch)• Thiên Dục phiêu kỵ ca – 天育驃騎歌 (Đỗ Phủ)• Vãn du Sài Sơn, vũ hậu đăng sơn đề bích kỳ 4 – 晚遊柴山雨後登山頭題壁其四 (Cao Bá Quát)• Xuân nhạn – 春雁 (Vương Cung)

Từ điển phổ thông

1. làng xóm2. dặm

Từ điển phổ thông

1. ở trong2. lần lót áo

Từ điển Thiều Chửu

① Làng. Chỗ dân ở 25 nhà gọi là lí.② Dặm, 360 bước là một dặm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lớp vải lót bên trong (áo, chăn), lớp lót, mặt trái của vải vóc: 被裏兒 Mặt trong vỏ chăn; 衣服裏兒 Vải lót quần áo; 這面是裏兒 Mặt này là trái;② Phía trong: 裏屋 Nhà trong; 裏圈 Vòng trong;③ Trong: 手裏 Trong tay; 箱子裏 Trong hòm; 話裏有話 Nói bóng;④ Nơi, bên, đằng, phía: 這裏 Nơi đây; 那裏 Bên kia; 頭裏 Đằng trước;⑤ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hàng xóm, hàng phố, láng giềng: 鄰里 Hàng xóm; 里弄 Ngõ xóm;② Quê hương: 故里 Quê nhà;③ Xóm, làng (thời xưa gồm 25 nhà);④ Dặm (500 mét);⑤ [Lê] (Họ) Lí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làng nơi cư ngụ của thường xuyên gia đình trong vùng quê — Dặm đường. Td: Thiên lí (nghìn dặm). Chỗ ở. Nơi cư ngụ. Đoạn trường tân thanh có câu: “Sinh rằng lân lí ra vào, gần đây nào phải người nào xa xôi”.

Tự hình 4

Dị thể 3

裏裡里

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

Không hiện chữ?

Từ ghép 4

công lý 公里 • na lý 那里 • phật la lý đạt 佛罗里达 • tuyết lý hồng 雪里蕻

một số bài thơ có sử dụng

• Bạch tuyết ca tống Vũ phán quan quy kinh – 白雪歌送武判官歸京 (Sầm Tham)• Hạ tiệp kỳ 1 – 賀捷其一 (Nguyễn Trãi)• Hoạ Thịnh Tập Đào “Lạc diệp” – 和盛集陶落葉 (Tiền Khiêm Ích)• Ký viễn hữu nhân – 寄遠友人 (Phùng Khắc Khoan)• Thu dạ kỳ 2 – 秋夜其二 (Nguyễn Du)• Thứ đô hộ Lý Trác ngược chính dân bạn – 刺都護李琢虐政民叛 (Bì Nhật Hưu)• Thứ Trương Trọng Cử thi vận kỳ 2 – 次張仲舉詩韻其二 (Tôn Phần)• Thương Trọng Tử 1 – 將仲子 1 (Khổng Tử)• Tiền – 錢 (Lý Văn Phức)• Tòng quân hành – 從軍行 (Vương Thế Trinh)

Từ điển phổ thông

nguyên tố liti, Li

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Lithi (Lithium, kí hiệu Li).

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

nguyên tố liti, Li

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Lithi (Lithium, kí hiệu Li).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋰

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá chép.2. (Danh) Thư từ, tờ bồi. § Ghi chú: Người nhà Đường 唐 gửi thư, thường dùng thước lụa mộc, gọi là “xích tố” 尺素, tết thành hình như hai con cá chép.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

鲤????????

Không hiện chữ?

một vài bài thơ có dùng

• Danh đô thiên – 名都篇 (Tào Thực)• Đại tường thượng hao hành – 大牆上蒿行 (Tào Phi)• Hoành môn 3 – 衡門 3 (Khổng Tử)• Khuê oán kỳ 103 – 閨怨其一百三 (Tôn Phần)• Ký Cao tam thập ngũ chiêm sự – 寄高三十五詹事 (Đỗ Phủ)• Lạc Dương nữ nhi hành – 洛陽女兒行 (Vương Duy)• Mô ngư nhi – Đắc cố nhân viễn tín – 摸魚兒-得故人遠信 (Tùng Thiện Vương)• Quế chi hương – Toại sơ hành trạng – 桂枝香-遂初行狀 (Nguyễn Huy Oánh)• Thuỷ trai – 水齋 (Lý Thương Ẩn)• Tống Vương Bá Tuần ngự sử phó Quảng Đông thiêm hiến thì bộc tương hồi Yên kinh – 送王伯循御史赴廣東僉憲時僕將回燕京 (Tát Đô Lạt)

Từ điển phổ thông

con cá chép

Từ điển Thiều Chửu

① Cá chép.② Tờ bồi. Người nhà Ðường 唐 gửi thư, thường sử dụng thước lụa mộc, xích tố 尺素, tết thành hình như hai con cá chép, vì vậy nên gọi thư từ là lí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cá chép;② (văn) Thư từ, tờ bồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cá, tức cá gáy.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

鲤????????

Không hiện chữ?

một số bài thơ có sử dụng

• Do Chế giang phiếm chu hồi chí Nghệ An – 由制江泛舟回至乂安 (Vũ Phạm Khải)• Hồ Châu lạc – 湖州樂 (Tôn Phần)• Khuê oán kỳ 103 – 閨怨其一百三 (Tôn Phần)• Ký Lệnh Hồ lang trung – 寄令狐郎中 (Lý Thương Ẩn)• Lạc Dương nữ nhi hành – 洛陽女兒行 (Vương Duy)• Ngư ly 3 – 魚麗 3 (Khổng Tử)• Nhất xa nam tống Khổng bác sĩ – 一車南送孔博士 (Lý Hiếu Quang)• Nhiệt Hải hành tống Thôi thị ngự hoàn kinh – 熱海行送崔侍御還京 (Sầm Tham)• Ô sinh – 烏生 (Khuyết danh Trung Quốc)• Quỹ tuế – 饋歲 (Tô Thức)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯉.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

鯉????????

Không hiện chữ?

Từ điển phổ thông

con cá chép

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯉

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cá chép;② (văn) Thư từ, tờ bồi.

Tự hình 2

imageimage

Dị thể 3

鯉????????

Không hiện chữ?