29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ

Bài viết 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ”

Đánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ


Xem nhanh
Khóa huấn luyện định hướng nghề nghiệp “Follow Your Dream”
Đây là khóa huấn luyện online được tổ chức lần đầu tiên bởi Trần Tiến Đài (là mình) với mục tiêu giúp các bạn học sinh phổ thông, những bạn sinh viên đang mông lung trong việc chọn một ngành học phù hợp với bản thân mình để có được sự vui vẻ thực sự trong suốt chặng hành trình từ khi học đại học cho đến khi đi làm và có được sự hạnh phúc và yêu đời làm công việc bản thân thích.
Với kinh nghiệm từng là học sinh chuyên lý, từng đạt được học bổng toàn phần, đau, khó khăn quay trở về đi làm, tại nghiệp và thi đại học, sau đó trở thành thủ khoa của ngành tâm lý giáo dục, mình tin là những câu chuyện và kiến thức trong khóa học sẽ là những điều mình ước có ai đó đã nói với mình khi mà mình lạc lối vì học sai ngành ngành.
Mình ước có ai đó nói với mình, bên cạnh và hối thúc giúp đỡ mình, Cho mình thật nhiều thông tin và thúc đẩy mình theo đuổi giấc mơ của chính mình.
Đó là lý do mà mình quyết định cho ra đời khoá huấn luyện định hướng nghề nghiệp Follow Your Dream, với mục tiêu thay đổi cái nhìn của các bạn, về định hướng nghề nghiệp, về lựa chọn, về việc theo đuổi những gì mà bản thân thực sự muốn.
Khóa huấn luyện Follow Your Dream (tạm thời) sẽ có các khóa học thành phần như sau:
Phần 1: Hậu quả của việc học sai ngành và những điều cơ bản bạn cần biết.
Phần 2: Xác định đam mê.
Phần 3: Kiến thức về ngành học và thị trường việc làm hiện nay.
Phần 4: Những gì khi đi làm bạn mới biết.
Phần 5: Tham vấn trực tiếp.
Tạm thời đây là 5 khóa học thành phần của khóa huấn luyện.
Mỗi phần sẽ gồm nhiều bài giảng, mỗi bài giảng sẽ có bài tập rèn luyện giúp bạn xác định lại phương hướng và tái lập lại chính kiến của bản thân bạn.
Khóa huấn luyện sẽ được tổ chức từ khi khai giảng đến khi các bạn đặt bút điều chỉnh lại nguyện vọng lần cuối cùng là khoảng 5 tháng.
Hiện tại giá của khóa học chưa được quyết định. Mình sẽ cập nhật sau. Đương nhiên giá sẽ dưới 1 triệu đồng cho khoảng 5 tháng huấn luyện.
Bạn có thể gửi tin nhắn cho mình qua hai địa chỉ này để được tư vấn và đặt chỗ.
Instagram: @trantiendai3299
Instagram: @followyourdreamtraining
Facebook: fb.com/trantiendai3299

Hẹn gặp các bạn trong khóa huấn luyện Follow Your Dream.
----------------------------------------------------------
Cấp 3 nên học khối nào, khóa học hướng nghiệp Follow Your Dream |Hướng nghiệp Trillionto1 | Tran Tien Dai
Vào cấp 3 nên học khối nào, khoá học hướng nghiệp Follow Your Dream | Hướng nghiệp Trillionto1
----------------------------------------------------------
Donate ủng hộ mình:
https://vrdonate.vn/trantiendai3299

Follow:
Fanpage: https://www.facebook.com/trantiendai3299
Instagram: @trantiendai3299
Group: https://www.facebook.com/groups/trantiendaiclan
Podcasts: https://soundcloud.com/trantiendai3299
Email: [email protected]
Giúp mình làm phụ đề cho video để các bạn khiếm thính có thể xem: https://bit.ly/phudeguitrantiendai
-------------------------------------------------------------
Nếu bạn đọc đến tận đây thì xuống dưới comment “be kind!” cho mình biết nha :3
#trantiendai #huongnghieptrillionto1 #huongnghiep
-------------------------------------------------------------
tran tien dai, trần tiến đài, trantiendai, trantiendai3299, hướng nghiệp, huong nghiep, nganh tam ly, ky nang song, ngành tâm lý, kỹ năng sống, hướng nghiệp trillionto1, huong nghiep trillionto1, chọn ngành, chọn ngành đại học, xu hướng ngành học, xu hướng nghề nghiệp, cách chọn ngành, cách chọn ngành đại học, định hướng nghề nghiệp, chọn nghề, chọn nghề theo tính cách, các ngành đại học, marketing, content marketing, truyền thông, tâm lý học, ngành tâm lý học, tam ly hoc, nganh tam ly hoc, ngành tâm lý học giáo dục, nganh tam ly hoc giao duc, tâm lý học giáo dục, tam ly hoc giao duc, tâm lý giáo dục, tam ly giao duc, ngành tâm lý giáo dục, nganh tam ly giao duc, ngành tâm lý giáo dục học, nganh tam ly giao duc hoc, trillionto1, học marketing, học marketing ở đâu, ngành marketing, content marketing là gì, mkt, logistics, chuỗi cung ứng, các ngành hot, ngành hot, định hướng, dinh huong nghe nghiep, hướng nội, người hướng nội, hướng ngoại, người hướng ngoại, huong noi, huong ngoai, nguoi huong noi, nguoi huong ngoai,

Mỗi chúng ta đều dành ít nhất 12 năm đến trường, có khả năng nói việc học hành đóng vai trò rất lớn và quan trọng trong cuộc đời mỗi người. Nhưng bạn có bao giờ tự hỏi tên các môn học đó trong tiếng Anh là gì không? Hãy cùng chúng mình mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh về các môn học nhé. Biết thêm cách gọi của những môn học này sẽ vừa giúp bạn giao tiếp tốt hơn, vừa thuận tiện trong việc tra cứu tài liệu đấy.

Mọi Người Xem :   So sánh sự khác biệt nhân viên sales doanh nghiệp B2B và B2C

Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOY

  • Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

Cài eXtension miễn phí

  • Bôi đen từ vựng ở trong câu để tra từ và bấm vào nút “Add” từ

extension

  • eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không những lưu mỗi từ vựng đó.
  • không chỉ thế, eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập từ vựng mới hàng ngày với những trò chơi thú vị.

✅ Mọi người cũng xem : suy lý là gì

Xem thêm

Chủ đề 1 – Các môn khoa học tự nhiên

scienceScience noun

/’saiəns/

The intellectual and practical activity encompassing the systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

khoa học

Ví dụ: Science is an integral part of life. (Khoa học là một phần tất yếu của cuộc sống.)

mathMathematics noun

/,mæθə’mætiks/

The abstract science of number, quantity, and space, either as abstract concepts (pure mathematics), or as applied to other disciplines such as physics and engineering (applied mathematics)

toán học

hay viết tắt thành math

Ví dụ: I’m rather bad at math. (Tôi học khá kém toán.)

physicsPhysics noun

/’fiziks/

The branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy.

vật lý

Ví dụ: One of the first lessons of physics is always measuring. (một trong số những bài học đầu tiên trong môn vật lý luôn là đo lường.)

chemistryChemistry noun

/’kemistri/

The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

hóa học

Ví dụ: We get to carry out some experiments during chemistry class. (Bọn em được làm thí nghiệm trong giờ hóa.)

biologyBiology noun

/bai’ɒlədʒi/

The study of living organisms.

sinh vật học

Ví dụ: Through biology, we know that human beings account for a tiny fraction in the animal kingdom. (Học sinh học, ta mới biết loài người chỉ là một phần nhỏ trong giới động vật.)

astronomyAstronomy noun

/əs’trɔnəmi/

The branch of science which deals with celestial objects, space, and the physical universe as a whole.

thiên văn học

tránh để bị nhầm lẫn với astrology – chiêm tinh thuật (horoscope,…)

Ví dụ: We can learn the formation and death of stars in astronomy. (Chúng ta được học về sự hình thành cũng như cái chết của các vì sao trong môn thiên văn.)

algebraAlgebra noun

/’ældʒibrə/

The part of mathematics in which letters and other general symbols are used to represent numbers and quantities in formulae and equations.

đại số

Ví dụ: They put letters into problems of algebra, as if numbers alone aren’t hard enough. (Bài toán đại số có thêm cả chữ cái, như thể số không thôi chưa đủ khó.)

geometryGeometry noun

/dʒi’ɔmitri/

The branch of mathematics concerned with the properties and relations of points, lines, surfaces, solids, and higher dimensional analogues.

hình học

Ví dụ: Basic geometry starts with getting familiar with shapes. (Hình học cơ bản bắt đầu từ làm quen với các khối hình.)

calculusCalculus noun

/’kælkjʊləs/

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions.

giải tích

Ví dụ: Two main branches of calculus are differentiation and integration. (Hai nhánh chính của giải tích là đạo hàm và tích phân.)

Bạn có thể xem video dưới đây để ôn lại một số từ trên nhé

Mọi Người Xem :   Tự hào là gì? Tự hào tiếng Anh là gì?

Chủ đề 2 – Các môn khoa học xã hội (tới trình độ THPT)

literatureLiterature noun

/’litrət∫ə[r]/

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

văn học, ngữ văn

Ví dụ: Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… are major figures of Japanese literature. (Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… là những tượng đài của văn học Nhật Bản.)

historyHistory noun

/’histri/

The study of past events, particularly in human affairs.

lịch sử

Ví dụ: Studying history, we see that the 20th century was really tumultuous. (Học lịch sử, ta thấy thế kỷ 20 đầy biến động.)

geographyGeography noun

/dʒi’ɒgrəfi/

The study of the physical features of the earth and its atmosphere, and of human activity as it affects and is affected by these.

địa lý

Ví dụ: One of Russia’s geography problem is that she has so little contact with warm waters. (một trong số những vấn đề địa lý của nước Nga là nước này không tiếp xúc thường xuyên với vùng biển ấm.)

ethicsEthics noun

/’eθiks/  

The branch of knowledge that deals with moral principles.

đạo đức, luân lý học

Ví dụ: I doubt that studying ethics under this system, we actually understand true virtues and vices. (Tôi ngờ rằng học đạo đức trong hệ thống này giúp ta hiểu phẩm hạnh và suy đồi thực sự.)

foreign languageForeign language noun

/’fɒrən ‘læηgwidʒ/

A language originally from another country. It is also a language not spoken in the native country of the person referred to.

ngoại ngữ

Ví dụ: English is the most studied foreign language. (Tiếng Anh là ngoại ngữ được học thường xuyên nhất.)

✅ Mọi người cũng xem : mua trà hoa viên ở đâu

Chủ đề 3 – Các môn khoa học xã hội (trình độ Đại học trở lên)

linguisticsLinguistics noun

/liη’gwistiks/

The scientific study of language and its structure, including the study of grammar, syntax, and phonetics.

ngôn ngữ học

Ví dụ: I thought linguistics only concerns with matters such as origins of languages and has nothing to do with math – boy was I wrong. (Tôi cứ ngỡ ngôn ngữ học chỉ để tâm tới những vấn đề như nguồn gốc ngôn ngữ và không dính dáng gì tới toán – tôi đã nhầm to.)

economicsEconomics noun

/,i:kə’nɒmiks/ hoặc /,ekə’nɒmiks/

The branch of knowledge concerned with the production, consumption, and transfer of wealth.

kinh tế học

Ví dụ: Too many people take economics these days. (Dạo này thường xuyên người chọn học kinh tế quá.)

psychologyPsychology noun

/sai’kɒlədʒi/

The scientific study of the human mind and its functions, especially those affecting behaviour in a given context.

tâm lý học

Ví dụ: If you don’t study psychology – or don’t consult with those who do, you shouldn’t claim so certainly that you have some sort of mental illness. (Nếu bạn không theo tâm lý học – hay không nhờ những người có hiểu biết tư vấn, bạn nhớ đừng nên khẳng định chắc chắn bạn có bệnh tâm lý.)

philosophyPhilosophy noun

/fi’lɔsəfi/

The study of the fundamental nature of knowledge, reality, and existence, especially when considered as an academic discipline.

triết học / triết lý

Ví dụ: Studying philosophy is like jumping in a rabbit hole. (Học triết như nhảy vào hố không đáy.)

SociologySociology noun

/,səʊsiˈɒlədʒi/

The study of the development, structure, and functioning of human society.

xã hội học

Ví dụ: Sociology focuses on the functioning of society, how humans interacts with one another. (Xã hội học tập trung vào cách xã hội hoạt động, cách con người tiếp xúc với nhau.)

AnthropologyAnthropology noun

/,ænθre’pɒlədʒi/

The study of human societies and cultures and their development.

nhân chủng học

Ví dụ: Meanwhile, anthropology concentrates on different cultures. (Còn nhân chủng học quan tâm tới các tộc người và nền văn hóa khác nhau.)

archeologyArchaeology noun

/,ɑ:ki’ɒlədʒi/

The study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artefacts and other physical remains.

khảo cổ học

Ví dụ: How long does it take to turn grave robbing into archaeology? (Mất bao lâu thì trộm mộ trở thành khảo cổ?)

Bạn có khả năng xem video này để học lại các từ trong 2 mục trên nha:

Chủ đề 4 – Các môn nghệ thuật

fine artsFine arts noun

/fain ɑ:[r]ts/

Art (such as painting, sculpture, or music) concerned primarily with the creation of beautiful objects.

mỹ thuật

Ví dụ: Historically, the five main fine arts were painting, sculpture, architecture, music, and poetry. (Trong lịch sử, mỹ thuật bao gồm hội họa, điêu khắc, kiến trúc, âm nhạc và thi ca.) (trích wikipedia về fine art.)

paintingPainting noun

/ˈpeɪntɪŋ/

1. The action or skill of using paint, either in a picture or as decoration.

hội họa

Ví dụ: Painting has an interesting history. (Hội họa có lịch sử phát triển rất thú vị.)

2. A painted picture.

bức tranh

Ví dụ: Someone stole all the paintings in my living room. (Ai đó ăn trộm mọi bức tranh treo trong phòng khách tôi mất rồi.)

sculptureSculpture noun

/’skʌlpt∫ə[r]/

The art of making two- or three-dimensional representative or abstract forms, especially by carving stone or wood or by casting METAl or plaster.

điêu khắc

Ví dụ: Ancient sculptures is a great way to study parts of history. (Những bức điêu khắc cổ là một cách học một phần lịch sử rất tốt.)

architectureArchitecture noun

/ˈɑː[r]kɪtɛktʃə/

The art or practice of designing and constructing buildings.

kiến trúc

Ví dụ: My favourite type of architecture is brutalism. (Kiểu kiến trúc tôi thích là theo trường phái thô mộc.)

musicMusic noun

/’mju:zik/

The art or science of composing or performing music.

âm nhạc

Ví dụ: I put on music all the time to avoid being alone with my own thoughts. (Tôi bật nhạc mọi lúc để không phải ở một mình với suy nghĩ của bản thân.)

poetryPoetry noun

/ˈpəʊɪtri/

Literary work in which the expression of feelings and ideas is given intensity by the use of distinctive style and rhythm; poems collectively or as a genre of literature.

thơ, thi ca

Ví dụ: I haven’t seen Burning*, but I think Poetry* is Lee Chang-dong’s best work. (Tôi chưa xem Thiêu Đốt, nhưng tôi nghĩ Thi Ca là tác phẩm hay nhất của Lee Chang-dong.)

art appreciationAppreciation noun

/ə,pri:∫i’ei∫n/

Recognition and enjoyment of the good qualities of someone or something.

cảm thụ

Ví dụ: Each art form has a different way of appreciation. (Mỗi loại hình nghệ thuật lại có cách cảm thụ khác nhéu.)

aestheticsAesthetics noun

/i:s’θetiks/

A set of principles concerned with the nature and appreciation of beauty.

mỹ học

Tiếng Anh-Mỹ đánh vần là esthetics.

Ví dụ: Vaporwave borrows a lot from 80s and Northeast Asian aesthetics. (Vaporwave mượn thường xuyên yếu tố mỹ học từ thập niên 80 cũng như từ vùng Đông Bắc Á.)

Mọi Người Xem :   Xử lý vi phạm hành chính là gì? Khái niệm và nguyên tắc

Bài tập ôn luyện

✅ Mọi người cũng xem : khám mắt cho bé ở đâu tốt

1. Xếp các từ vào 2 cột sau

Nature sciences

Social sciences

 

math, literature, philosophy, physics, biology, chemistry, archaeology, astronomy, economics, anthropology, calculus, sociology, geography, algebra

✅ Mọi người cũng xem : mua giống măng tây ở đâu

2. Nối tên các môn học với tính từ tương ứng

a. Chemistry

A. Historical

b. Algebra

B. Literary

c. History

C. Musical

d. Sociology

D. Chemical

e. Music

E. Physical

f. Physics

F. Geometric

g. Ethics

G. Algebraic

h. Economics

H. Sociological

i. Literature

j. Geometry

I. Ethical

J. Economic

Lưu ýHistorical /hɪˈstɒrɪk(ə)l/ có nghĩa là: liên quan tới môn lịch sử, thuộc về lịch sử

           Historic /hi’stɒrik/ có nghĩa là: có ý nghĩa, vai trò quan trọng trong lịch sử

Economical /ɛkəˈnɒmɪk(ə)l/ là: tiết kiệm, có tính kinh tế

Economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ là: liên quan tới nền kinh tế/kinh tế học

✅ Mọi người cũng xem : mổ rò hậu môn ở đâu tốt

3. Trả lời các câu hỏi sau

  • Name three branches you know of mathematics?
  • Which one is an actual science, astronomy or astrology?
  • What did fine arts consist of historically?
  • What’s the difference between anthropology and sociology?

Bạn hãy để lại câu trả lời của bạn ở phần comment nha!

Đừng quên lưu lại và ôn tập các từ vựng tiếng Anh về các môn học thường xuyên nhé. eJOY eXtension sẽ là trợ thủ đắc lực nếu bạn cảm thấy cần sự trợ giúp đấy.

Trên đây mình mới chỉ nhắc qua tới một số môn học nổi bật. Nếu bạn muốn tăng vốn từ của mình về chủ đề này hay thường xuyên chủ đề khác, các bạn có thể tham khảo bộ từ 3000 Smart Words trên trang web eJOY Go nhé.

Chúc các bạn học vui!



Các câu hỏi về khối tự nhiên tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê khối tự nhiên tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết khối tự nhiên tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết khối tự nhiên tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết khối tự nhiên tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về khối tự nhiên tiếng anh là gì


Các hình ảnh về khối tự nhiên tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về khối tự nhiên tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về khối tự nhiên tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần NhớHướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOYXem…