Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì

Bài viết Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về Tử Vi thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì



Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì

Các công ty trong ngành sản xuất giữ vai trò quan trọng trong việc chế tạo ra các sản phẩm, hàng hóa nhằm phục vụ tốt nhất nhu cầu của người tiêu dùng. Trước thực trạng hội nhập kinh tế, tương đương các công ty ngày càng mở rộng các hoạt động giao thương quốc tế thì việc phải nhiều giao tiếp với đối tác nước ngoài là điều hiển nhiên. Để hoạt động giao thương quốc tế diễn ra hiệu quả đòi hỏi bạn phải hiểu rõ các thuật ngữ tiếng Anh trong lĩnh vực sản xuất.

Sau đây, chúng ta hãy cùng tìm hiểu các ngôn từ tiếng Anh thường gặp trong ngành sản xuất để các bạn đang làm việc trong ngành sản xuất hoặc là yêu thích ngành sản xuất có sự chuẩn bị tốt hơn cho con đường phát triển sự nghiệp của mình.

1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng

1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng

Ngữ cảnh dùng:

Thể hiện quá trình tạo ra sản phẩm, hàng hóa.

  • The company’s new model will be going into production early next year.

  • Mẫu mới của Doanh nghiệp sẽ được đưa vào sản xuất vào đầu năm sau.

  • The company expects to resume production again after a two-month break.

  • công ty dự kiến sẽ sản xuất trở lại sau hai tháng.

Số lượng danh mục do công ty sản xuất ra.

  • Company’s production has risen steadily over the years.

  • Sản lượng của Doanh nghiệp tăng đều đặn trong những năm qua.

Bắt đầu / ngừng sản xuất.

  • This model is scheduled to go into / out of production by the end of the year.

  • Mẫu này dự kiến sẽ bắt đầu / ngừng sản xuất vào cuối năm.

Các cụm từ đi với production thường gặp:

  • Production manager: trưởng phòng sản xuất

  • A increase / decline / fall in production: tăng / Giảm sản lượng

  • Go into / out of production: bắt đầu / ngừng sản xuất

  • Production cost: chi phí sản xuất, giá thành sản xuất

  • Production process: quy trình sản xuất

  • Production target: chỉ tiêu sản xuất

  • Production plan: kế hoạch sản xuất

  • Production schedule: lịch trình sản xuất

  • Production term: thời hạn sản xuất

  • Production activities: vận hành sản xuất

  • Production step: công đoạn sản xuất

  • Production department: xưởng sản xuất, phòng sản xuất

  • Production department: tác động đối với sản xuất

  • Production materials: vật liệu sản xuất

  • Production mode: phương thức sản xuất

  • Production possibility: khả năng sản xuất

  • Production line: dây chuyền sản xuất

  • Production equipment: thiết bị sản xuất

2. Raw materials: nguyên liệu

2. Raw materials: nguyên liệu

Ngữ cảnh sử dụng:

  • Constant focus on maximizing the yield of raw materials to maximize returns.

  • Tập trung tối đa hóa hiệu quả sử dụng nguyên vật liệu để tối đa hóa lợi nhuận.

  • Prices of goods are governed by the cost of the raw materials, as well as by the cost of production and distribution.

  • Giá cả hàng hóa chịu ảnh hưởng bởi giá cả nguyên vật liệu, cũng như chi phí sản xuất và phân phối.

  • We’ve got to discuss the raw materials that produce our products.

  • Chúng ta phải thảo luận về các nguyên vật liệu cần để sản xuất ra các danh mục của chúng ta.

  • Costs of materials include direct raw materials, as well as supplies and indirect materials.

  • Chi phí nguyên liệu bao gồm nguyên liệu trực tiếp, tương đương nguồn cung cấp và nguyên liệu gián tiếp.

Các cụm từ đi với “raw materials” thường gặp:

  • Consumption index of raw materials: chỉ số tiêu dùng nguyên liệu

  • Inventory of raw materials: kiểm kê nguyên liệu tồn kho

  • Raw materials site: căn cứ nguyên liệu

  • Shortage / scarcity of raw materials: thiếu nguyên liệu

  • Turnover of raw materials: mức chu chuyển nguyên liệu

  • Major raw materials: nguyên vật liệu chính

3. Factory: nhà máy, xưởng sản xuất

>>>> Xem thêm: Mẫu mô tả công việc giám đốc phân xưởng sản xuất

Ngữ cảnh dùng:

  • My company has twenty factories all over the world.

  • Doanh nghiệp của tôi có 20 nhà máy trên toàn thế giới

  • I work in Hai Phong factory

  • Tôi làm việc tại nhà máy Hải Phòng.

  • The report is highly critical of safety standards at the factory.

  • Bản báo cáo đánh giá cao các tiêu chuẩn an toàn tại nhà máy.

  • The company plans to shut down 3 factories and cut 5.000 jobs.

  • Doanh nghiệp có kế hoạch đóng cửa bốn nhà máy và cắt Giảm 5.000 việc làm.

  • Factory workers staged a walk-out last week in a dispute over pay.

  • Các công nhân nhà máy đã tổ chức một cuộc đi bộ vào tuần trước vì một cuộc tranh cãi về lương.

  • You can order your goods directly from the factory.

  • Bạn có khả năng đặt hàng trực tiếp tại nhà máy.

Các cụm từ đi với factory thường gặp:

  • Factory accounting: kế toán nhà máy

  • Factory act: quy định tại nhà máy

  • Factory automation: tự động hóa xưởng sản xuất

  • Factory price: giá xuất xưởng

  • Factory manager: giám đốc nhà máy

  • Factory overhead: chi phí chung của nhà máy

  • Factory layout: bố trí sắp đặt trong nhà máy

  • Aggregate at factory: giá xưởng

  • At factory: giá giao hàng tại xưởng

  • Factory worker: làm công nhân nhà máy

4. Manufacture: chế tạo, sản xuất

4. Manufacture: chế tạo, sản xuất

Ngữ cảnh sử dụng:

  • I work for a company that manufactures toys.

  • Tôi làm việc cho một công ty chuyên sản xuất đồ chơi.

  • We manufacture components for our car production plants in Europe.

  • Chúng Tôi sản xuất các linh kiện cho nhà máy sản xuất xe hơi tại Châu Âu của Chúng Tôi.

Các cụm từ đi với manufacture thường gặp:

  • Wholesale manufacture: sản xuất quy mô lớn, chế tạo hàng loạt

  • Of foreign manufacture: do nước ngoài sản xuất

  • Of home manufacture: sản xuất trong nước

  • Manufacture order: lệnh sản xuất

  • Certificate of manufacture: giấy chứng nhận sản xuất

  • Trial manufacture: bản chạy thử, mẫu ban đầu

  • Small-scale manufacture: sự sản xuất hàng loạt ở cấp độ nhỏ

  • Date of manufacture: ngày tháng sản xuất

  • The cotton manufacture: ngành công nghiệp dệt, ngành dệt

  • Automobile manufacture: hãng sản xuất ô tô

✅ Mọi người cũng xem : lý tưởng nhân văn là gì

5. Product: danh mục

5. Product: danh mục

Ngữ cảnh sử dụng:

  • A new product can require two years to develop.

  • Một danh mục mới có thể cần tới 2 năm để phát triển.

  • The manufacturer had to withdraw the product because of a design fault.

  • Nhà sản xuất đã phải thu hồi sản phẩm vì lỗi thiết kế.

  • Company aims to develop more quality products over the coming year.

  • công ty nhu cầu phát triển thường xuyên sản phẩm chất lượng hơn trong năm tới.

>>>> có thể bạn quan tâm: Mẫu mô tả công việc giám đốc dự án

Các cụm từ đi với Product thường gặp:

  • End / final / finished product: danh mục cuối

  • Intermediate product: danh mục trung gian

  • NPS (network product support): hỗ trợ sản phẩm mạng

  • UPC (universal product code): mã danh mục phổ biến

  • Auxiliary product: sản phẩm phụ

  • Bulk product: sản phẩm không đóng bao, danh mục có khối lượng lớn

  • Flagship / leading product: sản phẩm chủ lực, danh mục hàng đầu

  • High quality product: danh mục chất lượng cao

  • Main product: sản phẩm chính

  • Primary product: danh mục chủ yếu

  • Product family: dòng sản phẩm

  • Product information: thông tin danh mục

✅ Mọi người cũng xem : phiếu thu tiếng anh là gì

6. Quality: chất lượng

6. Quality: chất lượng

Ngữ cảnh sử dụng:

  • To keep close liaison with QA & QC to ensure good quality of products.

  • Giữ liên hệ với QA & QC để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

  • Work with Vendors in establishing a system that ensures timely delivery of quality materials. 

  • Làm việc với các nhà cung cấp trong việc thiết lập một hệ thống nhằm đảm bảo việc cung cấp kịp thời các nguyên liệu chất lượng. 

Các cụm từ đi với Quality thường gặp:

  • Acceptance quality level: tiêu chuẩn nghiệm thu chất lượng

  • Actual quality: chất lượng thực tế

  • Certificate of quality: giấy chứng nhận chất lượng

  • Guarantee of quality: giấy đảm bảo chất lượng danh mục

  • High quality goods: hàng chất lượng cao

  • Manufacture’s certificate of quality: giấy chứng chất lượng của nhà sản xuất

  • Quality assurance: sự đảm bảo chất lượng

  • Quality control: kiểm soát, kiểm tra, quản lý chất lượng

  • Quality control department: phòng kiểm tra chất lượng

  • Quality standards / criterion of quality: tiêu chuẩn chất lượng

  • Total quality control / management: quản lý chất lượng toàn diện

✅ Mọi người cũng xem : tại nhà tiếng anh là gì

7. Productivity: năng suất

7. Productivity: năng suất

Ngữ cảnh sử dụng:

  • Control and analyze production activities to make improvement for cost efficiency to maximize productivity

  • Kiểm soát và phân tích vận hành sản xuất để cải tiến hiệu quả chi phí nhằm tối đa hóa năng suất.

  • Conduct training for production employees to increase company’s productivity.

  • Tiến hành đào tạo cho nhân viên sản xuất để nâng cao năng suất của Doanh nghiệp.

Các cụm từ đi với Productivity thường gặp:

  • Increase of productivity: sự gia tăng năng suất

  • Labour / operator productivity: năng suất lao động

  • Productivity effect: hiệu suất sản xuất

  • Productivity tools: công cụ tăng năng suất

  • Productivity wage: lương theo năng suất

  • Rate of machinery productivity: định mức năng suất máy

✅ Mọi người cũng xem : tin nhắn sms ở đâu

8. Inventory: kiểm kê, hàng tồn kho

8. Inventory: kiểm kê, hàng tồn kho

Ngữ cảnh sử dụng:

  • Possessing a high amount of inventory for long periods of time is not usually good for a business because of inventory storage, obsolescence and spoilage costs.

  • Sở hữu lượng lớn hàng tồn kho trong thời gian khá dài thường không tốt cho Doanh nghiệp vì chi phí lưu trữ hàng tồn kho, lỗi thời và hư hỏng.

  • Managing your inventory as a whole is a critical part of a successful sales strategy.

  • Việc quản lý toàn bộ hàng tồn kho là một phần quan trọng của một chiến lược bán hàng thành công.

  • The company usually conducts an inventory of production materials at the end of month.

  • Doanh nghiệp thường tiến hành kiểm kê nguyên vật liệu sản xuất vào cuối tháng.

Các cụm từ đi với Inventory thường gặp:

  • Inventory control: kiểm soát hàng tồn kho

  • Inventory records: biên bản kiểm kê hàng tồn kho

  • Inventory management: quản lý hàng tồn kho

  • Inventory on consignment: hàng tồn kho gửi bán

  • Inventory pricing: cách định giá hàng tồn kho

  • Inventory variation: biến động hàng tồn kho

  • Period inventory: kiểm kê hàng tồn kho định kỳ

  • Ending inventory: kiểm kê cuối kỳ

>>>> Bạn xem thêm: Mô tả công việc trưởng phòng sản xuất (Production Manager)

9. Equipment: thiết bị, dụng cụ 

9. Equipment: thiết bị, dụng cụ 

Ngữ cảnh sử dụng:

  • Making plan for buying machines, equipment to supply enterprise’s production demands.

  • Lập kế hoạch mua sắm máy móc, thiết bị nhằm phục vụ mong muốn sản xuất của Doanh nghiệp. 

  • Manage recurrent repairing, maintain machines, equipment system of factory.

  • Quản lý việc sửa chữa định kỳ, bảo dưỡng máy móc, hệ thống thiết bị của nhà máy.

Các cụm từ đi với Equipment thường gặp:

  • Automated equipment: thiết bị tự động hóa

  • Automatic check out equipment: thiết bị kiểm tra tự động

  • Capital equipment: thiết bị sản xuất

  • Equipment and infrastructure: trang thiết bị và cơ sở hạ tầng

  • Equipment funds: quỹ mua sắm thiết bị

  • Stand-by equipment: thiết bị dự phòng

✅ Mọi người cũng xem : nhà của tôi tiếng anh là gì

10. Manufacturing: sản xuất, chế tạo

10. Manufacturing: sản xuất, chế tạo

Ngữ cảnh sử dụng:

  • Companies are trying to reduce manufacturing cycle time.

  • Các công ty đang cố gắng làm hạn chế thời gian của chu kỳ sản xuất.

  • Plans and directs the manufacturing engineering, test engineering and engineering support departments.

  • Lập kế hoạch và chỉ đạo các cơ quan kỹ thuật sản xuất, kỹ thuật thử nghiệm và hỗ trợ kỹ thuật.

Các cụm từ đi với Manufacturing thường gặp:

  • Flexible manufacturing system: hệ thống sản xuất linh động

  • Manufacturing budget: ngân sách sản xuất

  • Manufacturing capacity: năng lực sản xuất

  • Manufacturing consignment: kiểm soát sản xuất

  • Manufacturing cycle: chu kỳ sản xuất 

  • Manufacturing enterprise: xí nghiệp sản xuất

  • Manufacturing cost: chi phí sản xuất

 

HRchannels – Great Solution. Great People!

HRchannels – dịch vụ tuyển dụng cao cấp

Hotline: 08. 3636. 1080

Email: /

Website: www.hrchannels.com

Địa chỉ: Tầng 10, CIT Building, Ngõ 15 Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội

Nguồn ảnh: internet

Mọi Người Xem :   Quả cầu lửa xuất hiện trên bầu trời biến một bang nước Mỹ đêm thành ngày

Tải thêm tài liệu liên quan đến bài viết Kế hoạch sản xuất buôn bán tiếng Anh là gì

]]>

Hỏi Đáp Là gì Học Tốt Tiếng anh



Các câu hỏi về kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì


Các hình ảnh về kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thông tin chi tiết về kế hoạch sản xuất tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Mọi Người Xem :   Bố mẹ mệnh Hỏa nên sinh con mệnh gì hợp giúp cả gia đình hòa thuận

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Kế hoạch sản xuất kinh doanh tiếng Anh là gì1. Production: sản xuất, danh mục, sản lượng2. Raw materials: nguyên liệu4. Manufacture: chế tạo,…

This Post Has One Comment

Comments are closed.