Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Từ vựng tiếng Anh tên các loài hoa. vừa học tiếng Anh vừa biết tên thêm nhiều loại hoa. Chúc các bạn lúc nào cũng rực rỡ như những loài hoa trong video này nhé.
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Hóa học là một thuật ngữ không còn xa lạ gì với chúng ta và đơn giản gặp trong cuộc sống hằng ngày. tuy nhiên hóa học tiếng anh là gì thì không phải ai cũng biết, do đó bài viết hôm nay Studytienganh sẽ chia sẻ cho bạn về những kiến thức liên quan đến từ vựng hóa học trong tiếng anh, đừng bỏ qua nha!

1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?

Hóa học trong tiếng anh được dịch nghĩa là Chemistry.

 

hóa học tiếng anh là gì

Hóa học tiếng anh là gì?

 

Hóa học được hiểu là ngành khoa học nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất của chất bao gồm nguyên tố, hợp chất và các quá trình chuyển hóa của chúng.

 

Hay nói cách khác, hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng trong thực tiễn. Hóa học đề cập về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó. 

Mọi Người Xem :   3 khu chợ "thiên đường" cho sinh viên ở Hà Nội

 

Trong thực tế, hóa học có vai trò vô cùng quan trọng trong đời sống của chúng ta. Hầu hết mỗi một vật dụng chúng ta đ dùng đều đặn là kết quả của hoá học. bên cạnh đó, hóa học còn là cơ sở của nhiều ngành công nghiệp khác nhau chẳng hạn điện tử, luyện kim, dược phẩm,…

 

2. Thông tin cụ thể từ vựng hóa học trong tiếng anh

Chemistry được phát âm trong tiếng anh như sau: [ ˈkemɪstri] 

 

Chemistry đóng vai trò là một danh từ trong câu thường được dùng với ý nghĩa các đặc điểm cơ bản của các chất và các cách khác nhau mà chúng phản ứng hoặc kết hợp với các chất khác, hoặc thống kê khoa học về các chất đó và cách chúng tác dụng với các chất khác. Hay một phẩm chất tồn tại khi hai người hiểu và bị thu hút bởi nhau.

 

Ví dụ:

  • A group of students are studying the chemistry of the ozone layer.
  • Một nhóm sinh viên đang nghiên cứu hóa học của tầng ôzôn.

 

hóa học tiếng anh là gì

Cách phát âm từ vựng hóa học

 

✅ Mọi người cũng xem : mua giống nhân sâm ở đâu

3. Ví dụ Anh Việt về từ vựng hóa học trong tiếng anh

 

Nhằm giúp bạn hiểu hơn về hóa học tiếng anh là gì thì dưới đây Studytienganh sẽ chia sẻ thêm về những ví dụ chi tiết về từ vựng này trong tiếng anh:

 

  • Tom studied chemistry in preference to physics at university.
  • Tom học hóa học ưu tiên hơn vật lý tại trường ĐH.
  •  
  • Small rearrangements of a molecule’s structure can produce a compound that acts differently.
  • Sự sắp xếp lại nhỏ của cấu trúc phân tử có thể tạo ra một hợp chất vận hành khác nhau.
  •  
  • Mr. John was the man behind enormous changes in the science of chemistry.
  • Ông John là người đứng sau những thay đổi to lớn trong khoa học hóa học.
  •  
  • Lisa did well in mathematics, but barely scraped through in chemistry.
  • Lisa học tốt môn toán nhưng hầu như không đạt được điểm cao trong môn hóa học.
  •  
  • This institute has made an annual award for outstanding researchers in chemistry.
  • Học viện này đã thực hiện một giải thưởng hàng năm cho các nhà thống kê xuất sắc trong hóa học.
  •  
  • At the end of each chapter, this chemistry book has a summary.
  • Ở cuối mỗi chương, cuốn sách hóa học này đều đặn có phần tóm tắt
Mọi Người Xem :   Tin học văn phòng tiếng Trung là gì

 

hóa học tiếng anh là gì

Ví dụ về từ vựng hóa học trong tiếng anh

 

4. Các cụm từ, từ vựng tiếng anh liên quan đến hóa học

 

  • chemistry department
  • chemistry laboratory
  • Alkali METAls: Kim loại kiềm
  • Akaline earth METAls: Kim loại kiềm thổ
  • Transitional Buyer.com.vnls: Kim loại chuyển tiếp
  • Other Buyer.com.vnls: Kim loại khác
  • NonBuyer.com.vnls: Á kim
  • Noble gases: khí trơ
  • Lanthanide series: các chất phóng xạ
  • Actinide series: họ actini
  • Automic number: Số nguyên tử
  • Automic weight: khối lượng nguyên tử
  • Symbol: Ký hiệu
  • Fermentation: lên men rượu
  • Aliphatic compound: hợp chất béo
  • Alkali: chất kiềm
  • Allergic reaction or allergic test: phản ứng dị ứng
  • Alloy: hợp kim
  • Aluminum alloy: hợp kim nhôm
  • Analyze: hoá nghiệm
  • Analytical chemistry: hoá học phân tích
  • Analytical method: phương pháp phân tích
  • Antidromic: tác dụng ngược chiều
  • Antirust agent: chất chống gỉ
  • Applied chemistry: hoá học ứng dụng
  • Architecture: cấu trúc
  • Aromatic substance: chất thơm
  • Artificial: nhân tạo
  • Atmosphere: khí quyển
  • Atom: nguyên tử
  • Atomic energy: năng lượng nguyên tử
  • Atomic nucleus: nguyên tử nhân
  • Atomic power: nguyên tử lực
  • Azote: chất đạm
  • Balance: cân bằng
  • Base: bazơ
  • Biochemical: hoá sinh
  • Bivalent or divalent: hoá trị hai
  • Boiling point: độ sôi
  • Break up: phân huỷ
  • By nature: bản chất
  • Calorific radiations: bức xạ phát nhiệt
  • Cast alloy iron: hợp kim gang
  • Catalyst: chất xúc tác
  • Chain reaction: phản ứng chuyền
  • Chemical: hoá chất
  • Chemical action: tác dụng hoá học
  • Chemical analysis: hoá phân
  • Chemical fertilizer: phân hoá học
  • Chemical properties: tính chất hoá học
  • Chemical substance: hoá chất
  • Chemist: nhà hoá học
  • Chemosynthesis: hoá tổng hợp
  • Clarify: giải thích
  • Clean: tinh khiết
  • Colorant: chất nhuộm
  • Combine: hoá hợp
  • Combustible: nhiên liệu 
  • Complex substances: phức chất
  • Concentration: nồng độ
  • Connection: tiếp xúc
  • Constant: hằng số
  • Crystal or crystalline: tinh thể
  • Degradant: chất tẩy nhờn
  • Degree of heat: nhiệt độ
  • Deodorize or deodorize: khử mùi
  • Derivative: chất dẫn xuất
  • Desalinize: khử mặn
  • Desiccant: chất hút ẩm
  • Destroy: phá huỷ
  • Detonating gas: khí gây ra nổ
  • Diffuse: khuyếch tán
  • Direct effect: tác dụng trực tiếp
  • Distil: chưng cất
  • Dope: chất kích thích
  • Durability: độ bền
  • Dynamite: chất nổ
  • Electric charge: điện tích
  • Electrochemistry: điện hoá học
  • Electrolysis: điện phân
  • Electron: điện tử
  • Electronics: điện tử học
  • Element: nguyên tố
  • Elementary particle: hạt cơ bản
  • Enamel: men
  • Endothermic reaction: phản ứng thu nhiệt
  • Energetics: năng lượng học
  • Energy: năng lượng
Mọi Người Xem :   Giấy tờ tùy thân là gì? Gồm những loại giấy tờ nào?

 

Hy vọng rằng với những thông tin về hóa học tiếng anh là gì trên đây sẽ hữu ích với bạn khi tìm hiểu, đồng thời giúp bạn có khả năng sử dụng từ vựng trong câu một cách tốt nhất. 

  • Phiếu chi trong tiếng Anh là gì? Định nghĩa và ví dụ Anh Việt?
  • Cấu trúc encourage và cách dùng trong tiếng Anh
  • “Bạch Tuộc” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Giới từ là gì. Cấu trúc và cách sử dụng Giới từ          
  • “Chấm Công” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • “Mild steel” là gì và cấu trục cụm từ inside out trong câu tiếng Anh
  • Kiến thức các ngôi trong tiếng Anh và cách sử dụng
  • Best Regards là gì và cấu trúc cụm từ Best Regards trong câu Tiếng Anh


Các câu hỏi về hóa tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hóa tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hóa tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hóa tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hóa tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hóa tiếng anh là gì


Các hình ảnh về hóa tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm thông tin về hóa tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem nội dung chi tiết về hóa tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/hoi-dap/

Related Posts

Tiền chất công nghiệp có phải là hóa chất hay không? Thời gian báo cáo tiền chất công nghiệp (hóa chất) được quy định như thế nào? 1

Tiền chất công nghiệp có phải là hóa chất hay không? Thời gian báo cáo tiền chất công nghiệp (hóa chất) được quy định như thế nào?

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÌ (Pb) 2

TÍNH CHẤT HÓA HỌC, ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG CỦA CHÌ (Pb)

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Những thông tin thú vị về Ancol Etylic - C2H5OH 3

Những thông tin thú vị về Ancol Etylic – C2H5OH

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Định nghĩa tố chất. Các tố chất để trở thành nhà lãnh đạo 4

Định nghĩa tố chất. Các tố chất để trở thành nhà lãnh đạo

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Chất rắn là gì, chất rắn kết tinh, chất rắn vô định hình 5

Chất rắn là gì, chất rắn kết tinh, chất rắn vô định hình

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…
Muối tinh khiết natri clorua là gì - Ứng dụng trong công nghiệp 6

Muối tinh khiết natri clorua là gì – Ứng dụng trong công nghiệp

ContentsĐánh giá về Hóa Học trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt1. Hóa Học trong Tiếng Anh là gì?2. Thông tin cụ thể…