Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung

Bài viết Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung thuộc chủ đề về Phong Thủy thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung”

Đánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung


Xem nhanh
Học Tiếng Trung Theo Chủ Đề | Hồ Sơ Xin Việc | HVTG:
*******************************
#hoavanthegioi
#hvtg
#tiengtrung
#hosoxinviec
******************************
* Video với giọng đọc của giáo viên người Hoa: Cô Li Hong Xuan
♠ Hãy đăng ký kênh để theo dõi các bài học tiếp theo!
* Website Trung Tâm Hoa Văn Thế Giới: http://www.hoavanthegioi.edu.vn/
* Facebook: https://www.facebook.com/trungtamhoavanthegioi
******************************
- Danh sách bài học “Học Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề”: https://bit.ly/32tgB4H
**********************************
© Copyright by Hoa Văn Thế Giới (Do Not Reup)
© 版权所有属于Hoa Văn Thế Giới
© Bản quyền thuộc về Hoa Văn Thế Giới

Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS

Đơn xin phép việc tiếng Trung là gì? Bạn chuẩn bị nộp đơn xin phép việc vào các Doanh nghiệp Trung Quốc và cần mẫu CV sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung. Hy vọng tài liệu dưới đây giúp ích cho các bạn khi viết mẫu CV sơ yếu lý lịch bằng tiếng Trung.

Nội dung

  • 0.1  Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung – Đơn xin phép việc Tiếng Trung
1 Mẫu Đơn xin việc tiếng Trung 2 职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū ĐƠN xin VIỆC
  • 2.1 Chia sẻ:
  • 2.2 Like this:
  • 2.3 Related

 Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung – Đơn xin phép việc Tiếng Trung

 Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung – Đơn xin phép việc Tiếng Trung
STTTiếng TrungTiếng ViệtPhiên âm
1个人简历CV cá nhânGèrén jiǎnlì
2个人概况Khái quát tình hình cá nhângèrén gàikuàng
3姓名Họ tênxìngmíng
4性别giới tínhxìngbié
5省市/城市/县/ 郡Tỉnh/ Thành phố/ Huyện/ QuậnShěng shì/chéngshì/xiàn/ jùn
6出生日期Ngày tháng năm sinhchūshēng rìqí
7出生年月Ngày tháng năm sinhchūshēng nián yue
8身份证号Số Chứng minh thưshēnfèn zhèng hào
9身份证号码Số Chứng minh thưshēnfèn zhèng hàomǎ
10民族Dân tộcmínzú
11政治面貌Diện mạo chính trịzhèngzhì miànmào
12身高Chiều caoshēngāo
13体重Cân nặngtǐzhòng
14学制Hệ họcxuézhì
15学历quy trình họcxuélì
16年龄Tuổiniánlíng
17国籍Quốc tịchguójí
18外语等级Trình độ ngoại ngữwàiyǔ děngjí
19计算机水平Trình độ máy tínhjìsuànjī shuǐpíng
20计算机等级Trình độ máy tínhjìsuànjī děngjí
21计算机应用能力tiềm lực ứng dụng máy tínhjìsuànjī yìngyòng nénglì
22专业Chuyên ngànhzhuānyè
23时间Thời gianshíjiān
24单位Đơn vịdānwèi
25经历Kinh nghiệm từng trảijīnglì
26技能Kỹ năngjìnéng
27特长Sở trườngtècháng
28爱好Sở thíchàihào
29个人爱好Sở thích cá nhângèrén àihào
30履历Lý lịchlǚlì
31通讯地址Thông tin địa chỉtōngxùn dìzhǐ
32详细通信地址Thông tin địa chỉ cụ thểxiángxì tōngxìn dìzhǐ
33联系地址Địa chỉ LHliánxì dìzhǐ
34联系电话Điện thoại LHliánxì diànhuà
35联系方式Phương thức liên lạcliánxì fāngshì
36手机号Số điện thoại di độngshǒujī hào
37电子邮箱Emaildiànzǐ yóuxiāng
38家庭住址Địa chỉ gia đìnhjiātíng zhùzhǐ
39自我评价Tự đánh giá bản thânzìwǒ píngjià
40本人要求yêu cầu của bản thânběnrén yāoqiú
41婚姻状况Tình trạng hôn nhânhūnyīn zhuàngkuàng
42工作时间Thời gian công tácgōngzuò shíjiān
43由 … 省/市公安局发证Do … cơ quan Ca tp/ tỉnh cấpyóu… shěng/shì gōng’ān jú fā zhèng
44技术职称Tên chức vị kỹ thuậtjìshù zhíchēng
45住址Địa chỉ nơi ởzhùzhǐ
46文化程度Trình độ văn hóawénhuà chéngdù
47个人能力tiềm lực cá nhângèrén nénglì
48主修专业Chuyên ngành chínhzhǔ xiū zhuānyè
49外语水平Trình độ ngoại ngữwàiyǔ shuǐpíng
50毕业学校Trường học tốt nghiệpbìyè xuéxiào
51毕业时间Thời gian tốt nghiệpbìyè shíjiān
52英语水平Trình độ Tiếng Anhyīngyǔ shuǐpíng
53汉语水平Trình độ Tiếng Trunghànyǔ shuǐpíng
54薪水要求yêu cầu mức thu nhậpxīnshuǐ yāoqiú
55薪金要求yêu cầu thu nhậpxīnjīn yāoqiú
56现从事工作Công việc hiện nay đang làmxiàn cóngshì gōngzuò
57从事行业Nghành nghề Hiện tại đang làmcóngshì hángyè
58欲从事工作Công việc mong muốnyù cóngshì gōngzuò
59应聘单位Đơn vị ứng tuyểnyìngpìn dānwèi
60应聘职位chức vụ ứng tuyểnyìngpìn zhíwèi
61社会实践Thực tiễn công tác xã hộishèhuì shíjiàn
62邮政编码Mã bưu chínhyóuzhèng biānmǎ
63证书Bằng cấp, giấy chứng nhậnzhèngshū
64兴趣爱好Sở thíchxìngqù àihào
65业余爱好Sở thích ngoài giờ làm việcyèyú àihào
66工作简历Lý lịch công tácgōngzuò jiǎnlì
67公司名称Tên Doanh nghiệpgōngsī míngchēng
68职位名称Tên cấp bậczhíwèi míngchēng
69所属部门Thuộc bộ môn/ ban ngànhsuǒshǔ bùmén
70语言能力tiềm lực ngôn ngữyǔyán nénglì
71教育情况Trình độ giáo dụcjiàoyù qíngkuàng
72教育背景Nền tảng giáo dụcjiàoyù bèijǐng
73培训经历quy trình bồi dưỡng/ đào tạopéixùn jīnglì
74培训时间Thời gian bồi dưỡng/ đào tạopéixùn shíjiān
75培训机构Cơ quan bồi dưỡng/ đào tạopéixùn jīgòu
76培训内容Nội dung bồi dưỡng/ đào tạopéixùn nèiróng
77职业技能Kỹ năng nghề nghiệpzhíyè jìnéng
78个人荣誉Khen thưởng cá nhângèrén róngyù
79相关证书Bằng cấp liên quanxiāngguān zhèngshū
80备注Chú thíchbèizhù
81专业水平Trình độ chuyên ngànhzhuānyè shuǐpíng
82电脑水平Trình độ máy tínhdiànnǎo shuǐpíng
83健康状况sức khỏe sức khỏejiànkāng zhuàngkuàng
84贵公司Quý Doanh nghiệpguì gōngsī
85经理Giám đốcjīnglǐ
86秘书Thư kýmìshū
87申请人Người viết đơnshēnqǐng rén
88年月日Năm tháng ngàynián yue rì
89工作经验Kinh nghiệm làm việcgōngzuò jīngyàn
90越文姓名Họ tên Tiếng Việtyuè wén xìngmíng
91中文姓名Họ tên Tiếng Trungzhōngwén xìngmíng
92申请职位cấp bậc xin phép tuyểnshēnqǐng zhíwèi
93希望待遇nhu cầu đãi ngộxīwàng dàiyù
94就读时间Thời gian học tậpjiùdú shíjiān
95自 2003年至 2011 年Từ năm 2003 đến năm 2011zì 2000 nián zhì 2005 nián
96以往就业详情Tình hình ch.tiết đã c.tác trước đâyyǐwǎng jiùyè xiángqíng
97职位Chức vị/ cấp bậczhíwèi
98个人专长Sở trường cá nhângèrén zhuāncháng
99申请人签名Người viết đơn ký tênshēnqǐng rén qiānmíng
100汉语普通话水平Trình độ Tiếng Trung phổ thônghànyǔ pǔtōng huà shuǐpíng
Xem thêm:  Mộ số thành ngữ Trung Quốc tục ngữ bằng tiếng hoa

✅ Mọi người cũng xem : nhà sư là gì

Mọi Người Xem :   Thay vỏ laptop ở TPHCM ở đâu uy tín? - http://buyer.com.vn

Mẫu Đơn xin phép việc tiếng Trung

Mẫu Đơn xin phép việc tiếng Trung

越南社会主义共和国 Yuènán shèhuì zhǔyì gònghéguóCộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Xem thêm: Thông Tin Điện Thoại mới nhất

独立- 自由- 幸福 Dúlì- zìyóu- xìngfúĐộc lập – Tự do – Hạnh phúc

Xem thêm video cùng chủ đề : Phỏng Vấn Xin Việc bằng tiếng Trung hay gặp nhất

Mô tả video

Phỏng Vấn Xin Việc bằng tiếng Trung hay gặp nhấtnnHiện nay nhu cầu học tiếng Trung Quốc ở Việt Nam rất lớn và tiếng Trung cũng đã trở thành thứ ngôn ngữ được dùng phổ biến thứ 2 sau tiếng Anh bởi xu hướng người Việt Nam làm việc cho các công ty Trung Quốc đang ngày càng tăng lên. Việc học Tiếng Trung không phải dễ dàng mà có thể áp dụng ngay do đó mà bạn cần phải có những chuẩn bị nhất định cho buổi phỏng vấn xin việc của mình. nVideo này cô Lương Ngọc Ánh giảng viên Tiếng Trung tại Trung tâm ngoại ngữ Hà Nội sẽ hướng dẫn các bạn một số câu hỏi và cách trả lời những câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Trung Quốc.nHy vọng bạn có thể sử dụng chúng hiệu quả trong buổi phỏng vấn của mình!nNếu có bất cứ thắc mắc cần giải đáp các bạn hãy bình luận bên dưới bài viết này. Cô giáo sẽ giải đáp giúp các bạn nhé !nnTƯ VẤN KHÓA HỌC MIỄN PHÍ:nn🎎 Mời các bạn đăng kí học liên hệ với trung tâm qua các kênh:nn📞 Điện thoại: 0243 7549 649 – 0243 7931 065nn📞 Hotline: 0983 128 400 (cô Dư) – 0983 272 434 (cô Quang)[email protected] Email: [email protected]💻 Kết bạn Zalo: 0988 432 268 #Trung_Tâm_Ngoại_Ngữ_Hà_Nộinn⛪ Trụ sở chính: Số 449, đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.nn⛪ Cơ sở 2: Số 467, đường Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội.nnĐĂNG KÝ KÊNH TẠI ĐÂY:nYoutube: https://www.youtube.com/trungtamngoaihanoi.comnFanpage: https://www.facebook.com/ngoainguhanoi.vnnG+: https://goo.gl/2NGX5TnWebsite: https://ngoainguhanoi.com

Mọi Người Xem :   Chuyên In Thiệp Báo Hỷ Với Số Lượng Ít lấy Liền Hotline 0972790153

职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū ĐƠN xin VIỆC

职业申请书 Zhíyè shēnqǐng shū ĐƠN xin VIỆC

本人为: Běnrén wéi :Tôi tên là : …………………. 省/ 市县/ 郡人: Shěng/ shì xiàn/ jùn rén :Người Tỉnh/Thành – Huyện/quận: ……………………. 生于:Shēng yú: Sinh năm:…………………………..

身份证号码: 于由省/ 市公安厅发给. Shēnfèn zhèng hàomǎ :Yú yóu shěng/ shì gōng’ān tīng fā gěi. Số CMND: …………Nơi cấp:………………

现住地址:Xiàn zhù dìzhǐ: Địa chỉ thường trú:………………………………….. 文化程度: Wénhuà chéngdù:Trình độ văn hóa:……………………. 外文程度: Wàiwén chéngdù:Trình độ ngoại ngữ:……………………………..

专门技术( 或特长): Zhuānmén jìshù (huò tècháng) Kỹ năng chuyên môn (hoặc sở trường)……………………………………..

电脑操作: Diànnǎo cāozuò:Trình độ tin học: ………………………… 体康: sức khỏe (tình trạng thể trạng):………………………………………

现在, 失业蒙贵公司/ 企业取录与安置工作, 尚能接纳本人保证实现贵公司/企业所交予之任务, 并在期限内完成其工作, 且严正执行政府现行之主张政策和公司/ 企业内的规则与纪律.

Xiànzài, shīyè méng guì gōngsī/ qǐyè qǔ lù yǔ ānzhì gōngzuò, shàng néng jiēnà běnrén bǎozhèng shíxiàn guì gōngsī/qǐyè suǒ jiāo yǔ zhī rènwù, bìng zài qíxiàn nèi wánchéng qí gōngzuò, qiě yánzhèng zhíxíng zhèngfǔ xiànxíng zhī zhǔzhāng zhèngcè hé gōngsī/ qǐyè Nèi de guīzé yǔ jìlǜ.

hiện nay đang thất nghiệp mong quý công ty / Doanh nghiệp tuyểnchọn và bố trí công việc, hi vọng có khả năng được thu nhận, tôi cam đoan với quý công ty/Doanh nghiệp hoàn thành đúng hạn công việc mà qúy công ty giao cho, và chấp hành nghiêm chỉnh quy tắc và kỷ luật của Doanh nghiệp/ Doanh nghiệp cũng như các chủ trương, chính sách hiện hành củachính phủ.

Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung về Phỏng vấn xin việc

乞予取录谨呈: Qǐ yú qǔ lù jǐn chéng:xin trình tuyển chọn:……………… 贵公司/ 企业经理 Guì gōngsī/ qǐyè jīnglǐ quản lý quý công ty/ công ty 申请人: Shēnqǐng rén:Người ứng tuyển:………………………. 年月日: Nián yue rì:Ngày tháng năm………………. 履历表: Lǚlì biǎo:Sơ yếu lý lịch:………………. 越文姓名: Yuè wén xìngmíng: Tên tiếng Việt…………………….. 中文姓名: Zhōngwén xìngmíng:Tên tiếng Trung……………. 出生日期 :Chūshēng rìqí: Ngày sinh……………… 出生地点: Chūshēng dìdiǎn: Nơi sinh…………………….. 婚姻情况 : Hūnyīn qíngkuàng:Tình trạng hôn nhân………………… 联络号码 : Liánluò hàomǎ:Số LH………………………. 身份证号码: Shēnfèn zhèng hàomǎ:Số chứng minh thư nhân dân………………… 所申请的职位: Suǒ shēnqǐng de zhíwèi:Vị trí ứng tuyển……………… 希望待遇 : Xīwàng dàiyù: Đãi ngộ kỳ vọng 现实地址 : Xiànshí dìzhǐ:địa chỉ hiện nay………………… 学力: Xuélì:Trình độ………………… 学校名称 : Xuéxiào míngchēng: Tên trường……………….. 就读时间 : Jiùdú shíjiān:Thời gian học…………….

Mọi Người Xem :   Lý thuyết: Phần mềm máy tính trang 51 SGK Tin học 10

自 20xx 年至 20xx 年 程度及文凭名称 : 大学毕业证 Chéngdù jí wénpíng míngchēng: Dàxué bìyè ……………..

zhèng :Tên văn bằng và trình độ: Bằng tốt nghiệp đại học……………………

语言或方言 : 英文及中文 Yǔyán huò fāngyán: Yīngwén jí zhōngwén:Ngôn ngữ hoặc phương ngữ: Anh văn và Trung văn………………. 能讲的语言或方言 : Néng jiǎng de yǔyán huò fāngyán: Ngôn ngữ hoặc phương ………………….ngữ có khả năng nói 能写的文字 : Néng xiě de wénzì: Ngôn ngữ có thể viết……………….. 以往就业详情 Yǐwǎng jiùyè xiángqíng cụ thể công việc trước kia……………………… 商号名称: Shānghào míngchēng:Tên công ty (cửa hàng)………………………. 所任职位: Suǒ rènzhí wèi: Vị trí đã đảm nhận………….. 任职时间: Rènzhí shíjiān: Thời gian đảm nhận………. 离职理由: Lízhí lǐyóu:Lý do rời bỏ……………… 现时职业: Xiànshí zhíyè:Chuyên ngành Hiện tại………….. 现时雇主商号名称: Xiànshí gùzhǔ shānghào míngchēng:Tên của hàng(nơi thuê việc) Hiện tại…………….. 现时雇主地址: Xiànshí gùzhǔ dìzhǐ: Địa chỉ(nơi thuê việc) hiện nay………… 现时月薪: Xiànshí yuèxīn: Lương tháng hiện nay……….. 服务时间: Fúwù shíjiān: Thời gian phục vụ…………. 个人专长: Gèrén zhuāncháng: Sở trường cá nhân…………….

Xem thêm:  Ý nghĩa chữ Thọ trong tiếng Trung

Xem thêm: Giấy khám sức khỏe tiếng Trung là gì?

Tìm hiểu thêm về các dịch vụ bằng tiếng Trung

Xem thêm: các địa điểm du lịch tại Trung Quốc không thể bỏ qua
Xem thêm nội dung

Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, Chúng Tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho ANDROID
Tải TỪ ĐIỂN TRUNG VIỆT HÁN NÔM cho iOS


Các câu hỏi về hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì


Các hình ảnh về hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu nội dung về hồ sơ xin việc trong tiếng trung là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Đơn xin việc tiếng Trung là gì? Mẫu đơn xin việc tiếng Trung Bảng liệt kê từ vựng Tiếng Trung chủ đề CV Tiếng Trung…

This Post Has One Comment

Comments are closed.