Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMA

Bài viết Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMA thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMA trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMA”

Đánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMA


Xem nhanh
📌Luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native:
🔹 Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễn
🔹Linh động 16 tiết/ngày
🔹Cam kết đầu ra sau 3 tháng
🔹Chỉ 139k/ngày cùng giáo viên Âu, Mỹ, Úc
🔹Trả góp học phí lãi suất 0%
#topicanative #tienganhgiaotiep #studyenglish #hoctienganh

5/5 – (2 votes)

Các thứ trong tiếng Anh được xem là bộ từ vựng cơ bản và quan trọng nhất khi mới bắt đầu làm quen với ngôn ngữ mới. Thế nhưng vẫn còn rất nhiều người bỏ quên các thứ trong tuần và có vài nhầm lẫn. Để giải quyết triệt để vấn đề này hãy cùng tham khảo bài viết sau đây nhé! 

Các thứ trong tiếng Anh

Các thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt 

Các thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt 

Mục lục bài viết

Các thứ trong tuần tiếng Anh rất hay xuất hiện trên lịch làm việc nhưng ở dạng viết tắt và có đôi lúc bạn không nhớ nó là thứ mấy,… Dưới đây là bảng thống kê chi tiết cách viết, phiên âm và viết tắt để mọi người ghi nhớ. 

“ “

Thứ trong tiếng AnhThứ trong tiếng ViệtPhiên âmViết tắt 
MondayThứ 2/ˈmʌn.deɪ/MON
TuesdayThứ 3/ˈtjuːzdeɪ/TUE
WednesdayThứ 4/ˈwɛdənzdeɪ/WED
ThursdayThứ 5/ˈθɜːzdeɪ/THU
FridayThứ 6/ˈfɹaɪdeɪ/FRI
SaturdayThứ 7/ˈsætədeɪ/SAT
SundayChủ nhật /ˈsʌndeɪ/SUN

Xem thêm video cùng chủ đề : Khi đi phỏng vấn mà không biết trả lời bằng tiếng Anh thì phải làm sao? Bí kíp trả lời phỏng vấn A-Z

Mô tả video

📌Luôn tự tin với mọi tình huống giao tiếp cùng Topica Native:n🔹 Giao tiếp mỗi ngày cùng 365 chủ đề thực tiễnn🔹Linh động 16 tiết/ngàyn🔹Cam kết đầu ra sau 3 thángn🔹Chỉ 139k/ngày cùng giáo viên Âu, Mỹ, Úcn🔹Trả góp học phí lãi suất 0%n#topicanative #tienganhgiaotiep #studyenglish #hoctienganh

Mọi Người Xem :   Sinh ngày 9/3 là cung gì – Bói ngày sinh luận tính cách, tình yêu, sự nghiệp

Ghi nhớ các thứ trong tiếng Anh qua bài hát 

Ghi nhớ các thứ trong tiếng Anh qua bài hát 

Để dễ ghi nhớ thứ tự các thứ trong tuần, bạn có khả năng học thuộc bài hát này, vừa vui mà vừa dễ nhớ nữa đấy. 

“Days of the week.                                   (Snap fingers twice.)

Days of the week.                                   (Snap fingers twice.)

Days of the week. Days of the week.                    

Days of the week.                             (Snap fingers twice.)

There’s Sunday and there’s Monday,

(Cross over right hand to tap left knee; then left hand to right knee.)

There’s Tuesday and there’s Wednesday,

There’s Thursday and there’s Friday,

And then there’s Saturday.”

Cách viết các thứ trong tiếng Anh 

Cách viết các thứ trong tiếng Anh 

Xem thêm video cùng chủ đề : Từ Vựng Tiếng Anh Các Hành Động, Hoạt Động/Actions Name in English/ English Online- Part 2

Mô tả video

Từ vựng tiếng Anh chủ đề các hoạt động- Hành động nChúc các bạn học tốt, đăng ký kênh để ủng hộ mình nhé. Love AllnFacebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabularynhttps://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

1.Cách viết các thứ có ngày, tháng và năm

1.Cách viết các thứ có ngày, tháng và năm

Công thức:

Thứ, tháng + ngày (số thứ tự), năm

Ví dụ: 

  • Saturday, December 18th, 2021: Thứ Bảy ngày 18 tháng 12 năm 2021
  • Tuesday, October 26th, 2021: Thứ Ba ngày 26 tháng 10 năm 2021

2.Giới từ đi với các thứ trong tiếng Anh 

2.Giới từ đi với các thứ trong tiếng Anh 

Giới từ “On” luôn đi kèm và đứng trước ngày, tháng, năm:

  • On Monday: Vào thứ Hai
  • On Tuesday: Vào thứ Ba
  • On Wednesday: Vào thứ Tư
  • On Thursday: Vào thứ Năm
  • On Friday: Vào thứ Sáu
  • On Saturday: Vào thứ Bảy
  • On Sunday: Vào thứ Chủ nhật

ngoài ra, “every” cũng được dùng trước các thứ:

  • Every Monday: Thứ Hai hàng tuần
  • Every Tuesday: Thứ Ba hàng tuần
  • Every Wednesday: Thứ Tư hàng tuần
  • Every Thursday: Thứ Năm hàng tuần
  • Every Friday: Thứ Sáu hàng tuần
  • Every Saturday: Thứ Bảy hàng tuần
  • Every Sunday: Chủ nhật hàng tuần

✅ Mọi người cũng xem : quạt giấy là gì

3. Sự khác biệt trong cách viết ngày tháng năm giữa Anh – Anh và Mỹ – Mỹ 

3. Sự khác biệt trong cách viết ngày tháng năm giữa Anh – Anh và Mỹ – Mỹ 

Cách viết thứ, ngày, tháng giữa người Anh và người Mỹ có sự khác biệt, chi tiết như sau:

British: DD – MM – YYYYAmerican: MM – DD – YYYY
The Twentieth of November, 2020November the Twentieth, 2020
20th November 2020November 20th, 2020
20 November 2020November 20, 2020
20/11/202011/20/2020
20/11/2011/20/20

Trong tiếng Anh Anh, ngày được theo sau bởi tháng và năm. do đó, nếu bạn muốn thêm thứ của ngày, thì nên để trước ngày và phân tách bằng dấu phẩy hoặc được nối bởi “the” và “of”. Ví dụ: The Twentieth of November, 2020.

Dấu phân cách được sử dụng phổ biến nhất là dấu gạch chéo (/). tuy nhiên, bạn cũng có khả năng sử dụng dấu gạch nối (-) hoặc dấu chấm (.) đều đặn đúng. 

Cách hỏi về thứ trong tiếng Anh 

Cách hỏi về thứ trong tiếng Anh 

Question: 

  • Kiểu câu 1: What day is it today?
  • Kiểu câu 2: What is the date today?
  • Kiểu câu 3: What day is it? 

Answer:

It is + thứ

Ví dụ: 

What day is it today?

=>It is Monday.

✅ Mọi người cũng xem : trái nghĩa với hiện đại là gì

một số ngữ cảnh dùng các thứ trong tiếng Anh 

một số ngữ cảnh dùng các thứ trong tiếng Anh 

Các thứ trong tiếng Anh là bộ từ vựng xuất hiện thường xuyên trong công việc và giao tiếp hằng ngày. Sau đây là một số tình huống thường gặp phải dùng đến cần lưu ý để có khả năng giao tiếp tiện.

  • dùng để lên lịch họp trong công việc
Mọi Người Xem :   Sản Phẩm Dành Cho Nam Giới - NIVEA

VD: We will have a meeting this Monday. (Chúng ta sẽ có cuộc họp vào thứ Hai)

sử dụng thứ trong tiếng Anh để lên lịch họp trong công việc
  • Khi hẹn lịch gặp mặt với các đối tác, khách hàng

VD: The appointment with Mr. John from Red Star Corporation will be held next Tuesday. (Buổi gặp mặt với ông John từ tập đoàn Red Star sẽ được diễn ra vào thứ Ba tuần tới)

  • dùng khi kể về một sự kiện đã hoặc sắp xảy ra

VD: I visited my grandparents last Saturday. (Tôi đã tới thăm ông bà vào Thứ Bảy tuần trước)

I will have a Literature test this Thursday. (Tôi có một bài kiểm tra Ngữ Văn vào thứ Năm tuần này)

một số cụm từ liên quan đến thứ ngày tiếng Anh

– Days of the week: các ngày trong tuần (thường là từ thứ Hai đến Chủ nhật)

– Weekdays: ngày trong tuần (chủ yếu là thứ Hai đến thứ Sáu)

– Weekend: ngày cuối tuần (thứ Bảy và Chủ nhật)

– A week tomorrow: ngày mai là được 1 tuần

✅ Mọi người cũng xem : rút tiền timo ở đâu

Nguồn gốc tên gọi các thứ trong tiếng Anh 

Nguồn gốc tên gọi các thứ trong tiếng Anh 

Tiếng Anh là ngôn ngữ được tạo nên bởi một phần ngôn ngữ Hy Lạp cổ, Latin và German. Chính bởi sự pha trộn của thường xuyên nền văn hóa khác nhau đã khiến những từ tiếng Anh như các thứ trong tuần mang thường xuyên bí ẩn thú vị. 

Các thứ trong tiếng Anh bắt nguồn từ tiếng Latin và được người La Mã đặt tên dựa theo tên gọi của các hành tinh. Những ngôi sao mà mỗi đêm chúng ta có khả năng nhìn thấy là Venus (sao Kim), Jupiter (sao Mộc), Mercury (sao Thủy), Mars (sao Hỏa) và Saturn (sao Thổ). Chính sự kết hợp của năm ngôi sao này và Mặt trời, Mặt trăng đã tạo ra 7 hành tinh để đặt tên cho 7 ngày trong tuần.

Nguồn gốc tên gọi các ngày trong tuần – bí quyết học tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : sơ đồ tư duy là gì

Monday – Thứ Hai

Monday – Thứ Hai

Người La Mã cổ gọi thứ 2 trong tuần là ngày của Mặt Trăng (Day of the Moon) hay “Dies Lunae”. Đây là từ có nguồn gốc từ tiếng Latin và khi sang tiếng Đức, được gọi là “Montag”.

Trong tiếng Anh cổ, người ta gọi thành “Mon(an)dæg” và cho đến ngày nay đã chuyển thành Monday. 

✅ Mọi người cũng xem : yêu là chẳng nghe điều gì

Tuesday – Thứ Ba

Tuesday – Thứ Ba

Tuesday được đặt theo tên vị thần Merastis (sao Hỏa). Đây chính là vị thần La Mã chuyên cai quản bầu trời và chiến tranh.

Thế nên trong tiếng Latin, từ ngày thứ ba được gọi là “dies Martis”. Sau khi lan truyền sang tiếng German lại trở thành “Tiu”. Sau cùng, khi lan truyền tới ngôn ngữ Anh thì “dies Martis” trở thành “Tuesday”.

✅ Mọi người cũng xem : mua đĩa bút chì thông minh ở đâu

Wednesday – Thứ Tư

Wednesday – Thứ Tư

Thứ tư được đặt theo tên vị thần Mercury (sao Thủy). Đây chính là vị thần La Mã dẫn dắt những người thợ săn.

✅ Mọi người cũng xem : ở đâu bán áo dài may sẵn

Thursday – Thứ Năm

Thursday – Thứ Năm

Ngày thứ năm trong tuần Thursday được đặt tên theo thần sấm sét Jupiter. Người được mệnh danh là vua của các vị thần La Mã (sao Mộc).

✅ Mọi người cũng xem : mua vải đũi ở đâu tphcm

Friday – Thứ Sáu

Friday – Thứ Sáu

Ngày thứ sáu trong tuần mang tên của vị thần Venus (Sao Kim). Vị thần đại diện cho tình yêu và sắc đẹp. Khi được gọi trong tiếng Anh, nó trở thành Friday.

Mọi Người Xem :   Sinh ngày 20/1 là cung gì? Giải mã tính cách người sinh ngày 20/1>

Saturday – Thứ Bảy

Saturday – Thứ Bảy

Ngày thứ bảy trong tuần mang tên vị thần La Mã có tên là Saturday, hay thần Saturn (sao Thổ). Ngài là người chuyên trông coi cho nông nghiệp, xem con người gieo trồng và cai quản mùa màng.

Sunday – Chủ nhật

Sunday – Chủ nhật

Sunday là tên của thần mặt trời và ngày chủ nhật trong tuần là ngày của thần mặt trời (Day of the Sun). Trong tiếng Latin thì từ ngày Chủ Nhật được gọi là dies Solis”, trong đó ngày là “dies” và Mặt Trời là “Solis”. Sang đến người Đức đã gọi từ này thành “Sunon-dagaz”. Sau cùng lan truyền trong ngôn ngữ Anh, Ngày Chủ Nhật được phát âm và viết là “Sunday”.

✅ Mọi người cũng xem : ngày 5 tháng 5 là cung hoàng đạo gì

Bài tập về các thứ trong tiếng Anh 

Bài tập về các thứ trong tiếng Anh 

Bài tập 1: Chọn True (Đúng) hoặc False (Sai)

Bài tập 1: Chọn True (Đúng) hoặc False (Sai)
  1. The day after Tuesday is Saturday.
  2. The last day of the week is Friday 
  3. Tuesday is between Monday and Wednesday.
  4. Saturday is after Sunday.
  5. The day after Thursday is Friday.
  6. The first day of the week is Tuesday.
  7. Saturday is the last day of the week. 
  8. The day between Friday and Sunday is Saturday.

Đáp án: 

  1. False
  2. True
  3. False
  4. True
  5. False
  6. False
  7. True
  8. False

Bài tập 2: Trả lời các câu sau

Bài tập 2: Trả lời các câu sau
  1. What day is before Saturday?
  2. What day is after Wednesday?
  3. What day is after Sunday?
  4. What day is before Tuesday?
  5. What day is two days after Monday?
  6. What day is two days before Friday?
  7. What day is the first day of the week?
  8. What day is the last day of the week?
  9.  

Đáp án: 

  1. Friday
  2. Thursday
  3. Monday
  4. Monday
  5. Wednesday
  6. Wednesday
  7. Monday
  8. Sunday

✅ Mọi người cũng xem : cán bộ nhà nước tiếng anh là gì

Bài tập 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

Bài tập 3: Đọc đoạn văn sau và trả lời câu hỏi

This is Tom. He is sixteen years old. He is tall and thin. He can sing and dance. Every Monday, Tom reads Chinese books with his friend. Every Tuesday, he rides a bike to school. On Thursday, he sings English songs with friends in his music club. Every Friday, he cooks dinner at home. 

  1. Does Tom ride a bike on Monday?
  2. Does Tom sing English songs on Thursday?
  3. Does Tom cook on Friday?
  4. Does Tom play music on Wednesday? 
  5. Does Tom read Chinese books on Monday?

Đáp án: 

  1. No, he doesn’t.
  2. Yes, he does.
  3. Yes, he does.
  4. No, he doesn’t. 
  5. Yes, he does.

Vậy là bài viết đã giới thiệu với các bạn nguồn gốc tên gọi sâu xa của các thứ trong tiếng Anh cũng như các cách giúp bạn ghi nhớ bộ từ vựng này rõ hơn. AMA hy vọng bạn sẽ sớm quen thuộc và không bị sai sót khi sử dụng bộ từ vựng này nữa nhé! 



Các câu hỏi về hiện nay trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hiện nay trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hiện nay trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hiện nay trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hiện nay trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hiện nay trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về hiện nay trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm kiến thức về hiện nay trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo nội dung chi tiết về hiện nay trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Căn hộ studio là gì ? Cần lưu ý gì khi mua Studio ở Việt Nam 1

Căn hộ studio là gì ? Cần lưu ý gì khi mua Studio ở Việt Nam

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…
Người có căn là gì? Nhận biết người có căn âm, căn đồng, căn tu 2

Người có căn là gì? Nhận biết người có căn âm, căn đồng, căn tu

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…
Tra từ: dật - Từ điển Hán Nôm 3

Tra từ: dật – Từ điển Hán Nôm

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…
Túi cùng douglas có dịch có phải là dấu hiệu viêm nhiễm phụ khoa? 4

Túi cùng douglas có dịch có phải là dấu hiệu viêm nhiễm phụ khoa?

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…
Đọc sách tiếng Anh đọc là gì 5

Đọc sách tiếng Anh đọc là gì

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…
Từ điển chính tả sai chính tả ! 6

Từ điển chính tả sai chính tả !

ContentsĐánh giá về Các thứ trong tiếng Anh – AMA – Anh ngữ AMACác thứ trong tiếng Anh: từ vựng , phiên âm và viết tắt Xem thêm…

This Post Has One Comment

Comments are closed.