Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]

Bài viết Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ] thuộc chủ đề về Tâm Linh thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer tìm hiểu Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ] trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]”

Đánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]



[Tên tiếng Trung của bạn là gì – Dịch HỌ và TÊN ra tiếng Việt hay và ý nghĩa] Bạn học tiếng Trung và muốn biết tên của mình dịch sang tiếng Trung sẽ như thế nào. Hãy cùng Bác Nhã Book tìm hiểu tên của bạn khi dịch sang tiếng Trung sẽ như thế nào nha!

một số tên tiếng Trung thường nhật nhất

một số tên tiếng Trung thường nhật nhất

Đầu tiên sẽ là tên Hán Việt phổ biến, thường được các bạn quan tâm và tìm kiếm nhiều nhất nhé

STTTên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1TRƯỜNGCháng
2TRỌNGZhòng
3TOẢNZuàn
4MẪNMǐn
5KHƯƠNGQiāng
6KHANHQīng
7ANĀn
8THẮMShēn嘇/深
9YẾNYàn
10HUYỀNXuán
11HƯỜNGHóng
12
13VIỆTYuè
14TÂMXīn
15HẰNGHéng
16TRANGZhuāng
17NHUNGRóng
18OANHYīng
19LOANWān

Xem thêm video cùng chủ đề : Cách dịch từ Tiếng Việt sang Tiếng Anh chuẩn

Mô tả video

Để dịch

✅ Mọi người cũng xem : mua dụng cụ niềng răng tại nhà ở đâu

Tên tiếng Trung bắt đầu bằng vần A

Tên tiếng Trung bắt đầu bằng vần A

Rồi tiếp theo là các tên tiếng Trung bắt đầu bằng chữ A nha. Mẹo tra nhanh cho mọi người: Nhấn phím Ctrl+ F rồi nhập tên bạn và Enter là tìm thấy tên của mình ngay.

STTTiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1ANAn
2ANHYīng
3Á
4ÁNHYìng
5ẢNHYǐng
6ÂNĒn
7ẤNYìn
8ẨNYǐn

✅ Mọi người cũng xem : mua iphone 7 plus cpo ở đâu

Tên tiếng Trung vần B

Tên tiếng Trung vần B
STTTiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1BA
2
3BÁCHBǎi
4BẠCHBái
5BẢOBǎo
6BẮCBěi
7BẰNGFéng
8
9BÍCH
10BIÊNBiān
11BÌNHPíng
12BÍNHBǐng
13BỐIBèi
14BÙIPéi
Mọi Người Xem :   Nghiệp vụ hành chính văn phòng là gì? Khóa học mang lợi ích gì?

Tên tiếng Trung vần C

Tên tiếng Trung vần C
STTTiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1CAOGāo
2CẢNHJǐng
3CHÍNHZhèng
4CHẤNZhèn
5CHÂUZhū
6CHIZhī
7CHÍZhì
8CHIẾNZhàn
9CHIỂUZhǎo
10CHINHZhēng
11CHÍNHZhèng
12CHỈNHZhěng
13CHUẨNZhǔn
14CHUNGZhōng
15CHÚNGZhòng
16CÔNGGōng
17CUNGGōng
18CƯỜNGQiáng
19CỬUJiǔ

Tên tiếng Trung vần D

Tên tiếng Trung vần D
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1DANHMíng
2DẠ
3DIỄMYàn
4DIỆP
5DIỆUMiào
6DOANHYíng
7DOÃNYǐn
8DỤC
9DUNGRóng
10DŨNGYǒng
11DUYWéi
12DUYÊNYuán
13DỰ
14DƯƠNGYáng
15DƯƠNGYáng
16DƯỠNGYǎng

✅ Mọi người cũng xem : phương pháp luận nghiên cứu khoa học là gì

Tên tiếng Trung vần Đ

Tên tiếng Trung vần Đ
STT Tên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Trung 
1ĐẠI
2ĐÀOTáo
3ĐANDān
4ĐAMDān
5ĐÀMTán
6ĐẢMDān
7ĐẠMDàn
8ĐẠT
9ĐẮCDe
10ĐĂNGDēng
11ĐĂNGDēng
12ĐẶNGDèng
13ĐÍCH
14ĐỊCH
15ĐINHDīng
16ĐÌNHTíng
17ĐỊNHDìng
18ĐIỀMTián
19ĐIỂMDiǎn
20ĐIỀNTián
21ĐIỆNDiàn
22ĐIỆPDié
23ĐOANDuān
24ĐÔDōu
25ĐỖ
26ĐÔNDūn
27ĐỒNGTóng
28ĐỨC

Tiếng Trung vần G

Tiếng Trung vần G
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1GẤMJǐn
2GIAJiā
3GIANGJiāng
4GIAOJiāo
5GIÁPJiǎ

Tên tiếng Trung vần H

Tên tiếng Trung vần H
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1
2HẠXià
3HẢIHǎi
4HÀNHán
5HẠNHXíng
6HÀOHáo
7HẢOHǎo
8HẠOHào
9HẰNGHéng
10HÂNXīn
11HẬUhòu
12HIÊNXuān
13HIỀNXián
14HIỆNXiàn
15HIỂNXiǎn
16HIỆPXiá
17HIẾUXiào
18HINHXīn
19HOAHuā
20HÒA
21HÓAHuà
22HỎAHuǒ
23HỌCXué
24HOẠCHHuò
25HOÀIHuái怀
26HOANHuan
27HOÀNGHuáng
28HỒ
29HỒNGHóng
30HỢP
31HỢIHài
32HUÂNXūn
33HUẤNXun
34HÙNGXióng
35HUYHuī
36HUỲNHHuáng
37HƯNGXìng
38HƯƠNGXiāng
39HỮUYou

✅ Mọi người cũng xem : mua tảo xoắn nhật bản ở đâu

Tên  tiếng Trung vần K

Tên  tiếng Trung vần K
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Trung 
1KIMJīn
2KIỀUQiào
3KIỆTJié
4KHANGKāng
5KHẢI啓 (启)
6KHẢIKǎi
7KHÁNHQìng
8KHOA
9KHÔIKuì
10KHUẤT
11KHUÊGuī
12KỲ
Mọi Người Xem :   Nơi bán Hạt Hạch Brazil giá rẻ, uy tín, chất lượng nhất

Tên tiếng Trung vần L

Tên tiếng Trung vần L
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tên tiếng Trung 
1
2LẠILài
3LANLán
4LÀNHLìng
5LÃNHLǐng
6LÂMLín
7LENLián
8
9LỄ
10LIMáo
11LINHLíng
12LIÊNLián
13LONGLóng
14LUÂNLún
15LỤC
16LƯƠNGLiáng
17LY
18Li

Tên tiếng Trung vần T

Tên tiếng Trung vần T
STTTên tiếng Việt Phiên âm Tiếng Trung 
1TẠXiè
2TÀICái
3TÀOCáo
4TÂNXīn
5TẤNJìn
6TĂNGCéng
7THÁItài
8THANHQīng
9THÀNHChéng
10THAOTáo
11THẢOCǎo
12THẮNGShèng
13THẾShì
14THIShī
15THỊShì
16THIÊMTiān
17THỊNHShèng
18THIÊNTiān
19THIỆNShàn
20THIỆUShào
21THOAChāi
22THOẠIHuà
23THUẬNShùn
24THỦYShuǐ

một số tên tiếng Trung hay để đặt tên Facebook

một số tên tiếng Trung hay để đặt tên Facebook

Đặt tên tiếng Trung tài khoản Facebook hay, ý nghĩa nhất giúp mang lại thường xuyên điều tốt đẹp cho đời sống của các bạn, dưới đây Bác Nhã Book sẽ giới thiệu đến bạn những tên tiếng Trung hay mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp để bạn có thể đặt tên cho facebook của mình nha!

STTTên tiếng Trung Phiên âm Nghĩa tiếng Việt bu
1高朗GāolǎngCao Lãng: khí chất và phong cách thanh cao, hào sảng.
2皓轩HàoxuānHạo Hiên: quang minh lỗi lạc, khí vũ hiên ngang.
3嘉懿JiāyìGia Ý: hai từ Gia và Ý đều đặn mang nghĩa tốt đẹp.
4俊朗JùnlǎngTuấn Lãng: sáng sủa khôi ngô tuấn tú.
5雄强XióngqiángHùng Cường: khỏe mạnh, mạnh mẽ.
6修杰XiūjiéTu Kiệt: chữ Tu mô tả dáng người thon dài, Kiệt: người tài giỏi; người xuất chúng.
7懿轩YìxuānÝ Hiên; 懿: tốt đẹp, 轩: khí vũ hiên ngang.
8英杰YīngjiéAnh Kiệt: anh tuấn, kiệt xuất .
9越彬YuèbīnViệt Bân; 彬: văn nhã; nho nhã; lịch sự; nhã nhặn.
10豪健HáojiànHào Kiện: mạnh mẽ, khí phách.
11熙华XīhuáHi Hoa: vẻ ngoài sáng sủa.
12淳雅ChúnyǎThuần Nhã: thanh nhã, mộc mạc.
13德海DéhǎiĐức Hải: công đức lớn lao như biển cả.
14德厚DéhòuĐức Hậu: nhân hậu.
15德辉DéhuīĐức Huy: ánh sáng rực rỡ của nhân đức.
16鹤轩HèxuānHạc Hiên: nhàn vân dã hạc, khí độ bất phàm.
17立诚LìchéngLập Thành: thành thực, trung thực, chân thành.
18明诚MíngchéngMinh Thành: người sáng suốt, chân thành.
19明远MíngyuǎnMinh Viễn: người có suy nghĩ thấu đáo và sâu sắc.
20朗诣LǎngyìLãng Nghệ: người thông suốt, độ lượng.
21明哲MíngzhéMinh Triết: sáng suốt, thức thời, biết nhìn xa trông rộng, thấu tình đạt lí.
22伟诚WěichéngVĩ Thành: vãi đại, chân thành.
23博文BówénBác Văn: học rộng tài cao.
24高俊GāojùnCao Tuấn: người cao siêu, phi phàm.
25建功JiàngōngKiến Công: kiến công lập nghiệp.
26俊豪JùnháoTuấn Hào: người có tài năng và trí tuệ kiệt xuất.
27俊哲JùnzhéTuấn Triết: người có tài trí bất phàm.
28越泽YuèzéViệt Trạch; 泽: nguồn nước rộng rãi.
29泽洋ZéyangTrạch Dương: biển mênh mông.
30凯泽KǎizéKhải Trạch: hòa thuận, vui vẻ.
31楷瑞KǎiruìGiai Thụy; 楷: tấm gương, 瑞: may mắn, cát tường.
32康裕KāngyùKhang Dụ: khỏe mạnh, nở nang (bắp thịt).
33清怡QīngyíThanh Di: thanh bình , hòa nhã.
34绍辉ShàohuīThiệu Huy; 绍: nối tiếp, kế thừa; 辉huy hoàng, xán lạn, rực rỡ.
35伟祺WěiqíVĩ Kỳ; 伟: vĩ đại, 祺: may mắn, cát tường.
36新荣XīnróngTân Vinh: sự phồn thịnh mới trỗi dậy.
37鑫鹏XīnpéngHâm Bằng; 鑫: tiền của thường xuyên; 鹏: loài chim lớn nhất trong truyền thuyết.
38怡和YíhéDi Hòa: vui vẻ, hòa nhã.
39珂玥Kēyuè(Kha Nguyệt): 珂: ngọc thạch, 玥: ngọc trai thần.
40雨嘉Yǔjiā(Vũ Gia): ưu tú, thuần khiết.
Mọi Người Xem :   Bước sóng ánh sáng và những điều cần biết | Kingsolar Việt Nam

Trên đây là các tên tiếng Việt dịch sang tiếng Trung Quốc phổ biến nhất để các bạn có thể tìm thấy tên mình. Do có nhiều tên tiếng Việt cả Nam và Nữ sử dụng chung, nên ngoài dịch tên sang tiếng Trung Quốc bạn cũng có thể tra từ điển để xem ý nghĩa tên tiếng Trung chi tiết là gì nha. Và đừng quên ghé thăm website của Bacnhabook để đọc thêm thường xuyên bài viết thú vị nữa nha!



Các câu hỏi về help me dịch ra tiếng việt là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê help me dịch ra tiếng việt là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết help me dịch ra tiếng việt là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết help me dịch ra tiếng việt là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết help me dịch ra tiếng việt là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về help me dịch ra tiếng việt là gì


Các hình ảnh về help me dịch ra tiếng việt là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo báo cáo về help me dịch ra tiếng việt là gì tại WikiPedia

Bạn có thể xem thêm thông tin về help me dịch ra tiếng việt là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://buyer.com.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://buyer.com.vn/phong-thuy/

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…
I2 - Iot - Chất hoá học 5

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…
7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt 6

7 lý do thú vị giải thích vì sao bạn thường xuyên bị muỗi đốt

ContentsĐánh giá về Tên tiếng Trung của bạn dịch ra Tiếng Việt [Đầy đủ]một số tên tiếng Trung thường nhật nhấtXem thêm video cùng chủ đề :…

This Post Has One Comment

Comments are closed.