Giấy phép trong tiếng Trung là gì

Bài viết Giấy phép trong tiếng Trung là gì thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Giấy phép trong tiếng Trung là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Giấy phép trong tiếng Trung là gì”

Đánh giá về Giấy phép trong tiếng Trung là gì


Xem nhanh
Chào các bạn!
Học tiếng Trung chủ đề xây dựng p1
Đây là chủ đề chuyên dành cho công việc liên quan đến ngành xây dựng kiến trúc...
Những từ vựng trong bài này đều rất thực tế và được sử dụng trong các công ty xây dựng Đài Loan, Trung Quốc.
Nếu các bạn có hứng thú với chủ đề này và muốn biết thêm nữa thì hãy bình luận ở bên dưới video nhé!
Chúc các bạn học vui và thành công.

(Ngày đăng: 12-07-2022 10:51:19)

Giấy phép trong tiếng Trung là 执照 (Zhízhào), giấy phép là văn bản do cơ quan hành chính nhà nước cấp cho cá nhân, tổ chức để cho phép họ tiến hành một công việc hay nghề nghiệp nhất định.

Giấy phép trong tiếng Trung là 执照 (Zhízhào). Giấy phép là giấy cho phép chính thức để làm, sử dụng hoặc sở hữu một cái gì đó (tương đương giấy tờ của giấy phép hoặc giấy phép đó). Giấy phép có thể được cấp bởi một bên cho một bên khác như là một yếu tố của một thỏa thuận giữa các bên đó.

Mọi Người Xem :   The page you are trying to access doesn’t exist

một số từ vựng về giấy phép trong tiếng Trung:

施工许可证 /Shīgōng xǔkě zhèng/: Giấy phép xây dựng.

地下水使用许可 /Dìxià shuǐ shǐyòng xǔkě/: Giấy phép dùng nước ngầm.

进口许可证 /Jìnkǒu xǔkě zhèng/: Giấy phép nhập khẩu.

出口许可证 /Chūkǒu xǔkě zhèng/: Giấy phép xuất khẩu.

工作许可证 /Gōngzuò xǔkě zhèng/: Giấy phép lao động.

执照 /Zhízhào/: Giấy phép.

驾照 /Jiàzhào/: Giấy phép lái xe.

结婚证 /jiéhūn zhèng/: Giấy đăng ký đám cưới.

身份证 /shēnfèn zhèng/: chứng minh nhân dân.

暂住证 /Zànzhùzhèng/: Giấy phép tạm trú.

một số ví dụ về giấy phép trong tiếng Trung:

1. 他已经有驾照了.

/Tā yǐjīng yǒu jiàzhàole/.

Anh ấy đã có bằng lái xe rồi.

2. 具有法律规定的完全民事行为能力是发给工作许可证的条件.

/Jùyǒu fǎlǜ guīdìng de wánquán mínshì xíngwéi nénglì shì fā gěi gōngzuò xǔkě zhèng de tiáojiàn/.

Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật là điều kiện để được cấp giấy phép lao động.

3. 结婚前要登记结婚证.

/Jiéhūn qián yào dēngjì jiéhūn zhèng/.

Trước khi kết hôn cần phải đăng ký kết hôn.

Nội dung bài viết được biên soạn bởi giáo viên trung tâm SGV – Giấy phép trong tiếng Trung là gì.

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn



Các câu hỏi về giấy phép xây dựng tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê giấy phép xây dựng tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts