Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì

Bài viết Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì



Chúng ta đã cùng nhéu tìm hiểu qua rất thường xuyên chủ đề khác nhéu, bài viết hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ chắc chắn sẽ thân thuộc và sử dụng rất thường xuyên  trong cuộc sống. Việc tìm hiểu rõ về nó thêm sẽ giúp ích cho kiến thức sinh hoạt và công việc các bạn thêm rất thường xuyên. Từ này mang một nghĩa trong nhiều trường hợp, rất đáng để chúng ta cùng nhéu tìm hiểu sâu về nó. Không nói nhiều nữa sau đây là tất tần tật về cụm  từ Bằng Khen trong Tiếng Anh là gì nha. Cùng nhéu tìm hiểu xem từ này có những cấu trúc và cách sử dụng như thế nào để có thể nắm chắc thêm những kiến thức quan trọng trong tiếng Anh. Nào chúng ta hãy bắt đầu tìm hiểu về Bằng Khen tiếng Anh là gì nha!!!

1. Bằng Khen trong tiếng Anh là gì?

Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì

Bằng Khen trong tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh người ta thường dùng Certificate of merit với nghĩa là bằng khen trong tiếng Anh.

Cách phát âm / səˈtɪf.ɪ.kətəvˈmer.ɪt, /.

Loại từ: danh từ.

Định nghĩa: là một hồ sơ hoặc chứng chỉ ghi nhận lại thành tích của sự cố gắng của một cá nhân hay tập thể khi đạt được một kết quả xứng đáng cần được ghi nhận. Đây được coi như một niềm tự hào đồng thời, giúp mọi người có thêm động lực để phát triển hơn trong công việc của chính mình.

Cụm danh từ được dùng nhiều trong những lễ tổng kết hay những cuộc họp hội thảo trao để công nhận và trao bằng khen.

2. một số ví dụ về Bằng Khen trong tiếng Anh:

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu thông tin về một vài ví dụ về Bằng Khen trong tiếng Anh là gì để có khả năng nắm chắc nghĩa của từ khi được sử dụng vào trong câu thực tế nhất định để có thể hiểu rõ hơn Certificate of merit tránh những nhầm lẫn không đáng có khi dùng trong giao tiếp tương đương áp dụng vào công việc.

The award consists of a certificate of merit and a crown.

Giải thưởng bao gồm một bằng khen chứng chỉ và một chiếc vương miện.

In 2002, the criteria for the certificate of merit was changed.

Vào năm 2002, tiêu chí của bằng khen đã bị thay đổi mất rồi.

For certificates of merit issued by state-owned friends and educational institutions under the management of state agencies, certificates of merit always bear the national emblem, national emblem and emblem of the agency that issues the reward decision.

Mọi Người Xem :   Đường Ăn Kiêng Equal Classic Sanko Cho Người Ăn Kiêng, Tiểu Đường (1G X 100 Gói)

Đối với các loại bằng khen thuộc các ban ngành của nhà nước, các cơ sở giáo dục trực thuộc quản lý của các bộ phận nhà nước thì bằng khen luôn luôn có hình quốc hiệu, quốc huy, biểu tượng của cơ quan ra quyết liệt khen thưởng.

The committee has made no complaints about her and a certificate of merit has been awarded.

Uỷ ban không hề có sự phàn nàn gì về cô ấy cả và một bằng khen đã được trao tặng.

He thinks that discussion of the certificate of merit ought to  be dropped.

Ông ấy cho rằng cuộc thảo luận về cái bằng khen ấy nên được hủy bỏ.

Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì

một số ví dụ liên quan đến Bằng Khen trong tiếng Anh.

It is recommended that we each be given a certificate of merit for our action.

Mỗi chúng ta nên được tặng một bằng khen vì hành động của chúng ta.

She was awarded the presidential certificate of merit for contributions to the war effort.

Cô ấy đã được trao tặng bằng khen của tổng thống vì những đóng góp cho nỗ lực chiến tranh.

My sister stood first and won many certificates of merit not only in studies, but also in sports and games which improved her physique.

Em gái của  tôi đứng nhất và giành được nhiều bằng khen không những về học tập mà còn về thể thao, trò chơi giúp cải thiện hơn vóc dáng, thể chất của cô ấy.

She wants to eliminate bogus or misleading certificates of merit.

Cô ấy muốn loại bỏ đi những bằng khen không có thật hoặc những bằng khen dễ gây hiểu lầm.

Mọi Người Xem :   Mẫu Giấy Giới Thiệu Phổ Biến Nhất Năm 2022

Supporting my boss were awarded certificates of merit and other honours.

Hỗ trợ sếp của tôi đã được tặng bằng khen và các danh hiệu khác.

3. những loại bằng khen trong tiếng Anh:

Bằng Khen thì thường sẽ được phân chia thành thường xuyên loại khác nhau. Vậy chúng ta hãy cùng nhéu tìm hiểu xem đó là những loại gì để có thể cải thiện thêm kiến thức của bản thân về mảng từ vựng để có khả năng giao tiếp tốt hơn.

Bằng khen giấy khen tiếng Anh là gì

một vài loại bằng khen trong tiếng Anh.

  • Personal certificate of merit: Bằng Khen cá nhân.
  • Certificate of merit for the department: Bằng khen của các ban ngành đoàn thể.
  • Certificate of merit agency: Bằng khen của các cơ quan.
  • Certificate of organization: Bằng khen của các tổ chức xã hội, phi chính phủ,….

Trên đây là bài viết về một số kiến thức cơ bản về Bằng Khen trong tiếng Anh là gì rồi từ đó nêu ra những định nghĩa của cụm từ trong tiếng Anh. và cạnh đó còn thông qua những ví dụ cụ bản về Bằng Khen để có khả năng hiểu rõ được cấu trúc và ý nghĩa của cụm từ khi sử dụng. ngoài ra Studytienganh cũng đưa ra thêm một vài cụm từ mới nhằm giúp bạn đọc tiếp thu thêm được một vài kiến thức mới. Để nắm chắc và nhénh nhớ được từ vựng thì chúng ta nên đọc kĩ bài viết kết hợp với thực hành nhiều để cải thiện có khả năng học ngoại ngữ. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!!



Các câu hỏi về giấy khen học sinh giỏi tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê giấy khen học sinh giỏi tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts