Gây ấn tượng tiếng Anh là gì

Bài viết Gây ấn tượng tiếng Anh là gì thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Buyer.Com.Vn tìm hiểu Gây ấn tượng tiếng Anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Gây ấn tượng tiếng Anh là gì”

Đánh giá về Gây ấn tượng tiếng Anh là gì



gây ấn tượng tiếng anh là gì

Ý nghĩa của từ khóa: impressEnglish Vietnamese impress* danh từ- sự đóng dấu- dấu (đóng vào, in vào…)- (nghĩa bóng) dấu ấn=a work bearing an impress of genius+ tác phẩm mang dấu ấn của một thiên tài* ngoại động từ- đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì)=to impress the wax with a stamp+ đóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu- ghi sâu vào, khắc sâu vào, in sâu vào=to impress something on the memory+ ghi sâu cái gì vào ký ức- gây ấn tượng; làm cảm động, làm cảm kích=to be deeply impressed by someone’s kindness+ cảm kích sâu sắc vì lòng tốt của ai* ngoại động từ- (sử học) cưỡng bách (thanh niên…) tòng quân, bắt (thanh niên…) đi lính- trưng thu, sung công (hàng hoá…)- đưa vào, dùng (những sự kiện… để làm dẫn chứng, để lập luận…)

English Vietnamese impressbị gây ra ấn tượng đấy ;  cảm kích ;  gây ra â ́ n tươ ̣ ng ;  gây ấn tượng với ;  gây ra ấn tượng ;  hãy gây ấn tượng với ;  hãy tạo ấn tượng ;  hù ;  hấp ;  không bị gây ấn tượng đấy ;  làm với bóng ;  làm vừa lòng ;  làm ;  nhận thấy rõ ;  tạo ấn tượng với ;  tận hưởng ;  ấn tượng cho ;  ấn tượng với ;  ấn tượng ;  ấn tượng đấy ;impressbị gây ra ấn tượng đấy ; cảm kích ; gây ra ấn tượng với ; gây ra ấn tượng ; hãy gây ra ấn tượng với ; hãy tạo ấn tượng ; hù ; hấp ; làm với bóng ; làm vừa lòng ; làm ; tạo ấn tượng với ; tận hưởng ; tỏ ; ý ; ấn tượng cho ; ấn tượng với ; ấn tượng ; ấn tượng đấy ;English English impress; impressmentthe act of coercing someone into government serviceimpress; affect; move; strikehave an emotional or cognitive impact uponimpress; ingrain; instillproduce or try to produce a vivid impression ofimpress; imprintmark or stamp with or as if with pressureimpress; printreproduce by printingimpress; shanghaitake (someone) against his will for compulsory service, especially on board a shipimpress; yarn-dyedye (fabric) before it is spunEnglish Vietnamese impressibility* danh từ- tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích- tính dễ bị ảnh hưởngimpressible* tính từ- dễ cảm động, dễ cảm kích- dễ bị tác độngimpression* danh từ- ấn tượng=to make a strong impression on someone+ gây một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai- cảm giác; cảm tưởng=to be under the impression that…+ có cảm tưởng rằng…- sự đóng, sự in (dấu, vết)- dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn=the impression of a seal on wax+ vết con dấu đóng trên sáp- (ngành in) sự in; bản in; số lượng in- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu…)impressionability* danh từ- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm- tính dễ bị tác độngimpressionable* tính từ- dễ xúc cảm, nhạy cảm- dễ bị tác độngimpressionableness* danh từ- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm- tính dễ bị tác độngimpressional* tính từ- (thuộc) ấn tượngimpressionism* danh từ, (nghệ thuật)- chủ nghĩa ấn tượng- trường phái ấn tượngimpressive* tính từ- gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm- hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi=an impressive scene+ cảnh hùng vĩimpressiveness* danh từ- sự gây ra ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm- vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghiimpressment* danh từ- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính- sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá…)impressibly- xem impressibleimpressively* phó từ- hùng vự, nguy nga, gợi cảm

Mọi Người Xem :   Lý thuyết: Mạng máy tính trang 134 SGK Tin học 10


Các câu hỏi về gây ấn tượng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê gây ấn tượng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts