Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

Bài viết Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://buyer.com.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam”

Đánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam


Xem nhanh
Đã có bộ thẻ học Tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn/ Food để học cùng với video or tự học. Đặc biệt có phần “MÔ TẢ CÁCH ĐỌC” giúp những bạn mới học tiếng Anh cũng có thể đọc được.
Bộ thẻ gồm 40 thẻ, Giá yêu thương inbox facebook
Link video youtube: https://www.youtube.com/watch?v=08JdN...
Liên hệ mua link facebook: https://www.facebook.com/profile.php?...

Để các bạn học từ tốt hơn mình đã làm thêm 01 video có đọc lặp từ 3 lần theo link sau đây:
https://www.youtube.com/watch?v=08JdNj8jGHk
Chúc các bạn học tốt và thành công
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Nhà bếp là một trong số những nơi quen thuộc mà bất kỳ ai trong chúng ta đều đặn cần phải tiếp xúc hằng ngày, không chỉ là để nấu những món ăn ngon cho bản thân và mọi người xung quanh mà còn là để thưởng thức những đồ ăn ngon miệng. Vậy những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp thông dụng nhất mà bạn có khả năng gặp trong cuộc sống là gì? Cùng tìm hiểu với TOPICA Native nha!

Mọi Người Xem :   Gợi ý địa điểm mua bánh ú tro tại Hà Nội trong dịp Tết Đoan Ngọ

Nội dung chính

  • 1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp cần biết
  • Từ vựng tiếng Anh về thiết bị, dụng cụ nhà bếp
  • Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ ăn uống
  • Từ vựng tiếng Anh về hoạt động nấu ăn
  • Từ vựng tiếng Anh về trạng thái thức ăn
  • Từ vựng tiếng Anh về mùi vị thức ăn
  • 2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản về chủ đề nhà bếp
  • Video liên quan

Xem thêm :

  • Trọn bộ tổng hợp học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề
  • Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề: Thành phố

Mục Lục

1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà bếp cần biết

Dưới đây là những từ vựng thông dụng nhất trong tiếng Anh về nhà bếp liên quan đến các công cụ, thiết bị được sử dụng trong nhà bếp, tương đương về dụng cụ khi ăn, những cách mà bạn có thể mô tả trạng thái của thực phẩm và mùi vị của đồ ăn.

✅ Mọi người cũng xem : nhà ccvb là gì

Từ vựng tiếng Anh về thiết bị, dụng cụ nhà bếp

  • Kitchen Utensils và Appliances [ ˈkɪʧən juˈtɛnsəlz và əˈplaɪənsəz ] Dụng cụ, thiết bị căn phòng nhà bếp

  • Apron[ ˈeɪ. prən ] Tạp dề

  • Breadbasket[ ˈbrɛdˌbæskət ] Rổ

  • Bowl[ boʊl ] Bát

  • Teapot[ ˈtiː. pɑːt ] Ấm trà

  • Measuring cup[ ˈmɛʒərɪŋ kʌp ] Cốc đo

  • Baking tray[ ˈbeɪ. kɪŋ ˌtreɪ ] Khay nướng

  • Timer[ ˈtaɪ. mɚ ] Đồng hồ hẹn giờ

  • Spice container[ spaɪs kənˈteɪnər ] Hộp gia vị

  • Chopping board[ ˈʧɑpɪŋ bɔrd ]

  • Grater[ ˈɡreɪ. t ̬ ɚ ] Cái nạo

  • Pie plate[ paɪ pleɪt ] Tấm bánh

  • Salad spinner[ ˈsæləd ˈspɪnər ]

  • Colander[ ˈkɑː. lən. dɚ ] Rây lọc

Đọc thêm : Từ vựng tiếng anh về nấu ăn

  • Butter dish[ ˈbʌtər dɪʃ ] Bơ

  • Oven glove[ ˈʌv. ən ˌɡlʌv ] Găng tay lò nướng

  • Napkin[ ˈnæp. kɪn ] Khăn ăn

  • Chopsticks[ ˈʧɑpˌstɪks ] Đũa

  • Rolling pin[ ˈroʊ. lɪŋ ˌpɪn ]

  • Measuring spoon[ ˈmɛʒərɪŋ spun ] Muỗng ( đo để nêm gia vị )

  • Whisk[ wɪsk ] Đồ sử dụng để đánh trứng

  • Wooden spoon[ ˈwʊdən spun ] Thìa gỗ

  • Strainer[ ˈstreɪ. nɚ ] Lọc

  • Steak hammer[ steɪk ˈhæmər ] Bít tết

  • Spoon[ spuːn ] Thìa

  • Spatula[ ˈspætʃ. ə. lə ] Thìa

  • Mesh skimmer[ mɛʃ ˈskɪmər ] Lưỡi skimmer

  • Cleaver[ ˈkliː. vɚ ] Chẻ

  • Ladle[ ˈleɪ. dəl ] Muôi múc canh

  • Knife[ naɪf ] Dao

  • Kitchen shears[ ˈkɪʧən ʃirz ] Kéo làm nhà bếp

  • Fork[ fɔːrk ] Cái dĩa

  • Cutlery[ ˈkʌt. lɚ. i ] Dao kéo

  • Corkscrew[ ˈkɔːrk. skruː ] Đồ mở nắp chai

  • Cake slice[ keɪk slaɪs ] Lát bánh

  • Saucepan ( U.K ) pot ( U.S )[ ˈsɔˌspæn ( U.K ) pɑt ( U.S ) ] Nồi

  • Frying pan[ ˈfraɪ. ɪŋ ˌpæn ] Chảo chiên

  • Pressure cooker[ ˈpreʃ. ɚ ˌkʊk. ɚ ] Nồi áp suất

  • Cooker[ ˈkʊk. ɚ ] Nồi cơm điện

  • Casserole dish[ ˈkæsəˌroʊl dɪʃ ] Hầm món ăn

Mọi Người Xem :   Chromium - Khoáng chất Crom

✅ Mọi người cũng xem : tài sản cho thuê tài chính là gì

Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ ăn uống

  • Chopsticks[ ˈʧɑpˌstɪks ]Đũa

  • Fork[ fɔːrk ]Dĩa

  • Crockery[ ˈkrɑː. kɚ. i ]Bát đĩa sứ

  • Saucer[ ˈsɑː. sɚ ]Đĩa đựng chén

  • Bowl[ boʊl ]Bát

  • Glass[ ɡlæs ]Cốc thủy tinh

  • Mug[ mʌɡ ]Cốc cafe

  • Plate[ pleɪt ]Đĩa

  • Cup[ kʌp ]Chén

  • Soup ladle[ sup ˈleɪdəl ]Cái môi ( để múc canh )

  • Spoon[ spuːn ]Thìa

  • Dessert spoon[ dɪˈzɜrt spun ]Thìa ăn đồ tráng miệng

  • Soup spoon[ ˈsuːp ˌspuːn ]Thìa ăn súp

  • Tablespoon[ ˈteɪ. bəl. spuːn ]Thìa to

  • Teaspoon[ ˈtiː. spuːn ]Thìa nhỏ

✅ Mọi người cũng xem : giấm ăn là gì

Từ vựng tiếng Anh về vận hành nấu ăn

  • Peel[ piːl ]Gọt vỏ, lột vỏ

  • Chop[ tʃɑːp ]Xắt nhỏ, băm nhỏ

  • Soak[ soʊk ]Ngâm nước, nhúng nước

  • Bake[ beɪk ]Nướng bằng lò

  • Boil[ bɔɪl ]Đun sôi, luộc

  • Bone[ boʊn ]

    Lọc xương

  • Drain[ dreɪn ]Làm ráo nước

  • Marinate[ ˌmer. əˈneɪd ]Ướp

  • Slice[ slaɪs ]Xắt mỏng dính

  • Mix[ mɪks ]Trộn

  • Grate[ ɡreɪt ]Bào

  • Grease[ ɡriːs ]Trộn với dầu, mỡ hoặc bơ .

  • Knead[ niːd ]Nén bột

  • Beat[ biːt ]Đánh trứng nhénh

  • Bake[ beɪk ]Đút lò .

  • Barbecue[ ˈbɑːr. bə. kjuː ]Nướng ( thịt ) bằng vỉ nướng và than .

  • Fry[ fraɪ ]Rán, chiên

  • Steam[ stiːm ]Hấp

  • Stir fry[ ˈstɝː. fraɪ ]Xào

  • Stew[ stuː ]Hầm

  • Roast[ roʊst ]Ninh

  • Grill[ ɡrɪl ]Nướng

  • Stir[ stɝː ]Khuấy, hòn đảo ( trong chảo )

  • Blend[ blend ]Hòa, xay ( bằng máy xay )

  • Spread[ spred ]Phết, trét ( bơ, pho mai )

  • Crush[ krʌʃ ]Ép, vắt, nghiền .

  • Measure[ ˈmeʒ. ɚ ]Đong

  • Mince[ mɪns ]Băm, xay thịt

Mọi Người Xem :   Cạnh tranh không lành mạnh - khái niệm, đặc điểm

Từ vựng tiếng Anh về trạng thái thức ăn

  • Fresh[ freʃ ]Tươi, tươi sống

  • Rotten[ ˈrɑː. tən ]Thối rữa ; đã hỏng

  • Off[ ɑːf ]Ôi ; ương

  • Stale[ steɪl ]Cũ, để đã lâu

  • Mouldy[ ˈmoʊl. di ]Bị mốc ; lên meo

  • Tender[ ˈten. dɚ ]Không dai ; mềm

  • Tough[ tʌf ]Dai ; khó cắt ; khó nhai

  • Under-done[ ˈʌndər dʌn ]Chưa thật chín, tái

  • Over-done / over-cooked[ ˈoʊvər dʌn ] [ ˈoʊvər kʊkt ]Nấu quá lâu ; nấu quá chín

✅ Mọi người cũng xem : tin nhắn tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng Anh về mùi vị thức ăn

  • Sweet[ swiːt ]Ngọt, có mùi thơm

  • Sickly[ ˈsɪk. li ]Tanh ( mùi )

  • Souor[ saʊr ]Chua, ôi thiu

  • Salty[ ˈsɑːl. t ̬ i ]Có muối ; mặn

  • Delicious[ dɪˈlɪʃ. əs]Ngon miệng

  • Tasty[ ˈteɪ. sti ]Ngon ; đầy mùi vị

  • Bland[ blænd ]Nhạt nhẽo

  • Poor[ pʊr ]Chất lượng kém

  • Horrible[ ˈhɔːr. ə. bəl]Khó chịu ( mùi )

  • Spicy[ ˈspaɪ. si ]Cay

  • Hot[ hɑːt ]Nóng, cay nồng

  • Mild[ maɪld ]Nhẹ ( mùi )

✅ Mọi người cũng xem : hành hương công giáo là gì

2. Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cơ bản về chủ đề nhà bếp

Sau khi đã trau dồi được một lượng từ vựng về chủ đề phòng bếp, bạn hoàn toàn có khả năng rèn luyện để ghi nhớ những từ vựng này bằng cách đặt những mẫu câu ví dụ cho mình. Dưới đây là một số mẫu câu ví dụ :

  • The dish you cooked smells so good .
  • I am baking cakes with some strawberry above .
  • I will make roast beef and cream of mushroom soup .
  • This is just some salad mixed with garlic, does this have a mild smell of tomato ?
  • I need another set of knife and folk

✅ Mọi người cũng xem : sóng ánh sáng là sóng gì

Video liên quan



Các câu hỏi về dụng cụ ăn uống tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dụng cụ ăn uống tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng. 1

Tính chất hóa học của Bari (Ba) | Tính chất vật lí, nhận biết, điều chế, ứng dụng.

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…
Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống 2

Sorbitol là gì? Tác dụng của sorbitol C6H14O6 trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…
Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống 3

Bạc là gì? Những ứng dụng của bạc trong cuộc sống

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…
CH3Cl - metyl clorua - Chất hoá học 4

CH3Cl – metyl clorua – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…
Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? - ResHPCos - Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam 5

Aqua trong mỹ phẩm là chất gì? Có tác dụng gì? Độc hại hay lợi? – ResHPCos – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…
I2 - Iot - Chất hoá học 6

I2 – Iot – Chất hoá học

ContentsĐánh giá về Dụng cụ ăn uống tiếng Anh là gì – Chia Sẻ Kiến Thức Điện Máy Việt Nam1. Những từ vựng tiếng Anh về nhà…